Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là Chế độ báo cáo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là Chế độ báo cáo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng Chế độ báo cáo đối với các chương trình, dự án ODA. 2. Đối tượng áp dụng: Các chủ chương trình, dự án ODA (gọi tắt là chủ dự án), các cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng Chế độ báo cáo đối với các chương trình, dự án ODA.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các chủ chương trình, dự án ODA (gọi tắt là chủ dự án), các cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008 của Hội đồng Quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)

Open section

Điều 3

Điều 3 . Mẫu biểu báo cáo về chế độ báo cáo đối với cấp chương trình, dự án. 1. Mẫu biểu báo cáo Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo tháng, quý (Phụ lục 1), năm (Phụ lục 2) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 3) kèm theo Quyết định này. Riêng đối với các chương trình, dự án ODA kết thúc tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Mẫu biểu báo cáo về chế độ báo cáo đối với cấp chương trình, dự án.
  • 1. Mẫu biểu báo cáo
  • Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo tháng, quý (Phụ lục 1), năm (Phụ lục 2) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 3) kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ (ODA) tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là NHPT) và được áp dụng đối với các Chương trình/dự án vay lại vốn ODA được Bộ Tài chính uỷ quyền cho NHPT thực hiện cho vay lại trong nước thông qua c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA Chậm nhất 20 ngày làm việc sau mỗi quý, cơ quan chủ quản phải lập và gửi báo cáo tổng hợp về kết quả vận động ODA, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền quản lý gửi theo mẫu Báo cáo (Phụ lục 4) bằng văn bản, fa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA
  • Chậm nhất 20 ngày làm việc sau mỗi quý, cơ quan chủ quản phải lập và gửi báo cáo tổng hợp về kết quả vận động ODA, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ (ODA) tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là NHPT) và được áp dụng đối với các Chương trình/dự án vay...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cho vay lại: là việc NHPT thay mặt Bộ Tài chính/Nhà tài trợ cho Người vay lại vay một phần hoặc toàn bộ phần vốn ODA để thực hiện các Chương trình/dự án có khả năng thu hồi vốn hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó: 1.1 Cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng: là việc NHPT cho Người vay lại va...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình thu hút và sử dụng ODA trong cả nước (Phụ lục 5) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư điện tử). - Báo cáo 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình thu hút và sử dụng ODA trong cả nước (Phụ lục 5) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Tài chí...
  • - Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 7 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • là việc NHPT thay mặt Bộ Tài chính/Nhà tài trợ cho Người vay lại vay một phần hoặc toàn bộ phần vốn ODA để thực hiện các Chương trình/dự án có khả năng thu hồi vốn hoặc theo chỉ định của Thủ tướng...
  • 1.1 Cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng: là việc NHPT cho Người vay lại vay lại vốn ODA, khi Người vay lại không trả được nợ vay đúng hạn, Bộ Tài chính sẽ chịu trách nhiệm trả nợ thay cho Người...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cho vay lại 1. NHPT cho vay đối với Chương trình/dự án có hiệu quả kinh tế-xã hội, có khả năng hoàn trả vốn vay hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Người vay lại phải đảm bảo: a. Sử dụng vốn vay đúng mục đích theo Chương trình/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được quy định trong Hợp đồng tín dụng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình giải ngân đối với các chương trình, dự án ODA (Phụ lục 6) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư điện tử). - Báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính
  • Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình giải ngân đối với các chương trình, dự án ODA (Phụ lục 6) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Kế hoạc...
  • - Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 31 tháng 7 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cho vay lại
  • 1. NHPT cho vay đối với Chương trình/dự án có hiệu quả kinh tế-xã hội, có khả năng hoàn trả vốn vay hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Người vay lại phải đảm bảo:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức cho vay lại 1. NHPT thực hiện cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, không chịu rủi ro tín dụng: NHPT có trách nhiệm tổ chức quản lý, thu hồi nợ vay ODA và được hưởng phí dịch vụ cho vay lại do Bộ Tài chính thanh toán bằng 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có). 2. NHPT thực...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 2 Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan quản ánh kịp thời về Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 2 Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức cho vay lại
  • 1. NHPT thực hiện cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, không chịu rủi ro tín dụng:
  • NHPT có trách nhiệm tổ chức quản lý, thu hồi nợ vay ODA và được hưởng phí dịch vụ cho vay lại do Bộ Tài chính thanh toán bằng 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có).
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được vay lại 1. Đối với Chương trình/dự án: a. Chương trình/dự án của các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuộc mọi thành phần kinh tế đáp ứng được các điều kiện sau: - Phù hợp với danh mục và quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành; - Phù hợp với điều kiện củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảo đảm tiền vay 1. Người vay lại phải thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản, bao gồm tài sản hỡnh thành từ vốn vay lại và/hoặc tài sản khỏc theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp Người vay lại là đối tượng được miễn bảo đảm tiền vay. Trong thời gian chưa trả hết nợ, Người vay lại không được cho, tặng, bán, chuyển như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC NHPT CHO VAY LẠI KHÔNG CHỊU RỦI RO TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cho vay lại 1. Mức vốn cho vay lại: Mức vốn cho vay lại đối với từng Chương trình/dự án được quy định trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại ký giữa NHPT và Bộ Tài chính. Trị giá nhận nợ thực tế là trị giá được luỹ kế theo từng lần rút vốn. 2. Đồng tiền cho vay lại, trả nợ: a. Đồng tiền cho vay lại: Người vay lại được qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định lại Chương trình/dự án 1. NHPT thẩm định lại phương án tài chính của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại (trừ các dự án Chính phủ chỉ định). 2. Hồ sơ thẩm định lại Chương trình/dự án do Người vay lại nộp: - Văn kiện Chương trỡnh/dự ỏn hoặc Chương trỡnh/dự ỏn đó được cấp có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng cơ chế cho vay lại đối với Chương trình/dự án và ký Hợp đồng ủy quyền cho vay lại với Bộ Tài chính 1. Báo cáo kết quả thẩm định lại được gửi cho Bộ Tài chính là ý kiến chính thức của NHPT về điều kiện cho vay lại cụ thể đối với Chương trình/dự án. Trên cơ sở kết quả thẩm định lại, Bộ Tài chính quyết định điều kiện cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ vay vốn, ký Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Sau khi ký kết Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết các nội dung liên quan đến khoản vay và hồ sơ vay vốn để tiến hành ký Hợp đồng tín dụng ODA. 2. Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay được ký giữa NHPT với Ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ 1. Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết quy trình, hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ vốn ODA cho vay lại các Chương trình/dự án vay lại vốn ODA tại NHPT. 2. Ký khế ước nhận nợ: Người vay lại phải ký khế ước nhận nợ với NHPT đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyết toán vốn đầu tư: 1. Khi Chương trình/dự án đầu tư hoàn thành, Người vay lại có trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung báo cáo kiểm tra, thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi nợ (gốc và lãi) 1. Đến kỳ hạn trả nợ quy định trong Hợp đồng tớn dụng ODA/Hiệp định vay phụ đã ký, Người vay lại có trách nhiệm chủ động trả đủ nợ (gốc và lãi) cho NHPT. 2. Trường hợp Người vay lại không trả đủ nợ (gốc và lãi) thì NHPT sẽ chuyển số nợ (gốc và lãi) còn phải trả nhưng chưa trả sang nợ chậm trả và áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý rủi ro Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến hạn, sau khi NHPT áp dụng các biện pháp cần thiết để thu hồi nợ nhưng Người vay lại vẫn không trả được nợ, NHPT chịu trách nhiệm báo cáo Bộ Tài chính để xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Thủ tướng Chính phủ có biện pháp xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC NHPT CHO VAY LẠI CHỊU RỦI RO TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Tham gia xây dựng cơ chế cho vay lại đối với Chương trình/dự án và Hợp đồng ủy quyền cho vay lại 1. NHPT tham gia xây dựng cơ chế cho vay lại trước khi ký Hợp đồng ủy quyền cho vay lại với Bộ Tài chính đảm bảo các yếu tố sau: a. Phù hợp với các quy định hiện hành của pháp luật; b. Phù hợp với các quy định trong Hiệp định vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện cho vay lại 1. Mức vốn cho vay lại: Mức vốn cho vay lại đối với từng Chương trình/dự án tối đa không vượt quá 70% tổng số vốn đầu tư tài sản cố định của Chương trình/dự án (không bao gồm vốn lưu động). Trị giá nhận nợ thực tế là trị giá được luỹ kế theo từng lần rút vốn. 2. Đồng tiền cho vay lại, trả nợ: a. Đồng tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định Chương trình/dự án: 1. NHPT thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại. 2. Hồ sơ và nội dung thẩm định thực hiện theo quy định về thẩm định Chương trình/dự án hiện hành của NHPT đối với các Chương trình/dự án vay vốn tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền quyết định cho vay lại Tổng Giám đốc NHPT quyết định cho vay đối với từng Chương trình/dự án đủ điều kiện được vay lại theo quy định, phù hợp với Hợp đồng ủy quyền cho vay lại đã ký với Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ vay vốn, Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay 1. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể các nội dung liên quan đến Chương trình/dự án và hồ sơ vay vốn. 2. Hợp đồng tín dụng ODA và Hợp đồng bảo đảm tiền vay được ký giữa NHPT với Người vay lại theo mẫu Hợp đồng thống nhất do Tổng Giám đốc NHPT ban hành. a. Hợp đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải ngân vốn vay và ký khế ước nhận nợ 1. Nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục giải ngân vốn vay, lập và đăng ký kế hoạch giải ngân hàng năm thực hiện theo các quy định hiện hành của NHPT đối với các Chương trình/dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước. 2. Ký khế ước nhận nợ: Người vay lại phải ký khế ước nhận nợ với NHPT đối với to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyết toán vốn đầu tư: 1. Khi Chương trình/dự án đầu tư hoàn thành, Người vay lại có trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung báo cáo kiểm tra, thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thu hồi nợ (gốc và lãi) 1. Đến kỳ hạn trả nợ quy định trong Hợp đồng tớn dụng ODA đã ký, Người vay lại có trách nhiệm chủ động trả đủ nợ (gốc và lãi) cho NHPT. 2. Trường hợp Người vay lại không trả đủ nợ (gốc và lãi) thì NHPT sẽ chuyển số nợ (gốc và lãi) còn phải trả nhưng chưa trả sang nợ chậm trả và áp dụng lãi suất chậm trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý rủi ro Thực hiện theo Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thay đổi chủ thể Hợp đồng tín dụng ODA/Hiệp định vay phụ 1. Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của NHPT. 2. Trường hợp Người vay lại là Doanh nghiệp Nhà nước được chuyển đổi hình thức sở hữu (chia tách, sáp nhập,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thanh lý Hợp đồng tín dụng ODA 1. Hợp đồng tín dụng ODA thanh lý khi: a. Người vay lại thực hiện xong toàn bộ nghĩa vụ trả nợ vay (gốc, lãi, phí). b. Chương trình/dự án được xoá toàn bộ nợ hoặc chuyển toàn bộ nợ sang cấp phát theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. c. Chuyển đổi chủ đầu tư theo quyết định của cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Báo cáo, thanh tra, kiểm tra 1. Định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu, Tổng Giám đốc NHPT có trách nhiệm báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, Hội đồng quản lý NHPT tình hình quản lý, cho vay và thu hồi nợ vay vốn ODA. 2. Hoạt động cho vay và thu hồi nợ vay ODA của NHPT chịu sự quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Miễn trừ trỏch nhiệm Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các Hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho Người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của NHPT: 1. Quản lý việc sử dụng vốn của Người vay lại đúng mục đích, có hiệu quả và thu hồi đầy đủ nợ hoàn trả cho ngân sách Nhà nước. 2. Thẩm định Chương trình/dự án theo đúng quy định của Quy chế này. 3. Kiểm tra, giám sát và yêu cầu Người vay lại cung cấp hồ sơ, chứng từ có liên quan tới quá trình vay vố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của Người vay lại: 1. Quản lý, sử dụng vốn vay lại theo đúng mục đích trong báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đó được các cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Trực hiện trả nợ đầy đủ, đúng hạn cho NHPT theo đúng các điều khoản quy định trong Hợp đồng tín dụng ODA/Hiệp định vay phụ đã ký với NHPT hoặc Bộ Tài chính....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; 2. Đối với các Chương trình/dự án đã ký Hợp đồng tín dụng ODA/Hiệp định vay phụ trước ngày Quy chế này có hiệu lực được thực hiện tiếp các điều khoản đã ghi trong Hợp đồng tín dụng ODA/Hiệp định vay phụ trước đây; 3. Đối với các Chương trình/dự án sử dụng vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổng giám đốc NHPT, Trưởng Ban kiểm soát, Trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT và Người vay lại có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này./. Kính trình: Lãnh đạo NHPT: Anh Đạo Ngày 12/12/2008, Bộ Tài chính có ý kiến đối với Dự thảo Quy chế cho vay lại vốn ODA gửi Hội đồng Quản lý NHPT, về cơ bản Bộ Tài chính đã nhất t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.