Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 24
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này " Quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng" trong phạm vi Tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo Tỉnh. Bải bỏ các văn bản số 2518/UB ngày 27-12-2004 của UBND Tỉnh về việc chủ trương thực hiện cấp giấy chứng nhận sở hữu nhà ở và văn bản số 1283/UBT ngày 26-7-1999 của UBND Tỉnh về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với các công trình thuộc sở h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Xã, Phường, Thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH Về quy trình , thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại tỉnh Vĩnh Long theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh : Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng kể cả khu vực đô thị và nông thôn, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây : 1. Nhà tạm (nhà tranh, tre, nứa, lá; nhà khung gỗ tạp, vách gỗ tạp, vách fibro ciment phẳng) ; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của toàn dân (trừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận: 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó; 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó; 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC VÀ TRÌNH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Mục 1. THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, công trình : 2.1. Đối với nhà ở, công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài : 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở , giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao các giấy tờ sau đây: a) Giấy tờ chứng minh đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài : 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao các giấy tờ sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp lại hoặc cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình: 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình; b) Giấy tờ xác nhận về việc mất giấy chứng nhận và biên lai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. TRÌNH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Mục 2. TRÌNH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự tiếp nhận hồ sơ ở cấp xã (03 ngày): - Tiếp nhận, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, bản vẽ sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng do chủ nhà lập. Nếu đầy đủ thì ra phiếu tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa đủ thì hướng dẫn cho chủ nhà điều chỉnh (nếu có sai sót trong bản vẽ) ( 01 n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chứng nhận quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai năm 2003 như sau: 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự tiếp nhận hồ sơ ở cấp xã (03 ngày):
  • - Tiếp nhận, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, bản vẽ sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng do chủ nhà lập.
  • Nếu đầy đủ thì ra phiếu tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa đủ thì hướng dẫn cho chủ nhà điều chỉnh (nếu có sai sót trong bản vẽ) ( 01 ngày );
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai năm 2003 như sau:
  • 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự tiếp nhận hồ sơ ở cấp xã (03 ngày):
  • - Tiếp nhận, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, bản vẽ sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng do chủ nhà lập.
  • Nếu đầy đủ thì ra phiếu tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa đủ thì hướng dẫn cho chủ nhà điều chỉnh (nếu có sai sót trong bản vẽ) ( 01 ngày );
Target excerpt

Điều 4. Chứng nhận quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai năm 2003 như sau:...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân (thực hiện ở cấp Huyện - Thị), gồm 05 bước (trong thời hạn 30 ngày), cụ thể như sau : 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ ( 01 ngày ). - Tiếp nhận, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, bản vẽ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức (thực hiện ở Sở Xây dựng), gồm 5 bước (trong thời hạn 50 ngày), cụ thể như sau : 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ ( 01 ngày ) . - Bộ phận tiếp nhận nhận hồ sơ (bản photo) và kiểm tra đối chiếu với các giấy tờ bản chính, nếu đủ giấy tờ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trình tự cấp lại , cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật và việc xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận : Thực hiện theo điều 16, 17 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chí...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trình tự cấp lại , cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luậ...
  • Thực hiện theo điều 16, 17 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính Phủ và Mục III của Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05-8-2005 của Bộ Xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Removed / left-side focus
  • Trình tự cấp lại , cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luậ...
  • Thực hiện theo điều 16, 17 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính Phủ và Mục III của Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05-8-2005 của Bộ Xây dựng.
Target excerpt

Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng n...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đo vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng. - Đối với nhà ở tại đô thị (nằm ngoài dự án phát triển nhà ở), việc đo vẽ sơ đồ nhà ở do chủ nhà tự đo vẽ, bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ quan cấp giấy chứng nhận tiến hành kiểm tra bản vẽ, chỉnh sửa (nếu có sai sót), chủ nhà và người kiểm tra phải ký tên xác nhận vào bản vẽ đã sửa trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu trình UBND tỉnh thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài) trên phạm vi địa bàn Tỉnh Vĩnh Long. - Căn cứ vào nhu cầu cấp giấy chứng nhận của các tổ chức, Sở Xây dựng lập kế hoạch tăng cườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân cấp Huyện - Thị tổ chức cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài) trên phạm vi địa bàn Huyện - Thị (theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định 95/2005/NĐ-CP) - Tổ chức đủ lực lượng, đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ngành thuế tổ chức và chỉ đạo các Chi cục thuế phối hợp với các đơn vị cấp giấy chứng nhận kịp thời thông báo mức thu lệ phí trước bạ quyền sở hữu đối với nhà ở hoặc công trình xây dựng cho các trường hợp chưa nộp lệ phí trước bạ theo danh sách của cơ quan chuyên môn gởi đến, đồng thời tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ngành Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp thực hiện cấp giấy chứng nhận và cung cấp các thông tin về quyền sử dụng đất, hồ sơ kỹ thuật đất, file giải thửa cho cơ quan cấp giấy chứng nhận để kiểm tra, đối chiếu hoàn thành hồ sơ cấp giấy chứng nhận đúng thời gian quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận hồ sơ, xác nhận bản vẽ do chủ nhà tự đo vẽ và chuyển hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận của cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài theo quy định trong Nghị định 95/2005/NĐ-CP của Chính Phủ. UBND cấp xã phải bố trí cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 18

Điều 18 . Theo điều 9 và điều 11 Luật Nhà ở, việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở, chủ sở hữu căn hộ trong nhà chung cư thì được cấp một giấy chứng nhận là giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 90/2006/...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. 2. Khi nh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Theo điều 9 và điều 11 Luật Nhà ở, việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở, chủ sở hữu căn hộ trong nhà...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của pháp luậ...
  • 2. Khi nhận Giấy chứng nhận, người được cấp Giấy phải giao bản gốc các Giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này cho cơ quan trao Giấy chứng nhận (trừ quyết định phê duyệt dự án đầu...
Removed / left-side focus
  • Theo điều 9 và điều 11 Luật Nhà ở, việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở, chủ sở hữu căn hộ trong nhà...
Target excerpt

Điều 9. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này thì được...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ), quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định "về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long".
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vĩnh Long, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này thống nhất trên toàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2105/2006/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 10 năm 2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này, quy định cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận); Phối hợp cung cấp thông tin giữa ngành Tài nguyên và Môi trường với ngành Xây dựng, ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ngành khác có liên qu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã, phường, thị trấn mà có...