Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 29
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ), quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định "về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vĩnh Long, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này thống nhất trên toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 2105/2006/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 10 năm 2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Xã, Phường, Thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH Về quy trình , thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 2105/2006/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 10 năm 2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở h...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh./.
Added / right-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trương Văn Sáu
  • nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 2105/2006/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 10 năm 2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở h...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh./.
  • Phạm Văn Đấu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Xã, Phường, Thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: V ề cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở Right: Về quy trình , thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2010/QĐ-UBND Right: ( Ban hành kèm theo quyết định số :2105/2006/QĐ-UBND
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Xã, Phường, Thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này, quy định cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận); Phối hợp cung cấp thông tin giữa ngành Tài nguyên và Môi trường với ngành Xây dựng, ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ngành khác có liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã, phường, thị trấn mà có...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài : 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở , giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao các giấy tờ sau đây: a) Giấy tờ chứng minh đối...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
  • Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất.
  • Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã, phường, thị trấn mà có yêu cầu thì được cấp một Giấy chứng nhận chu...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài :
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở , giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu );
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
  • Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất.
  • Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã, phường, thị trấn mà có yêu cầu thì được cấp một Giấy chứng nhận chu...
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài : 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở ,...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chứng nhận quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai năm 2003 như sau: 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau: a. Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu trình UBND tỉnh thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài) trên phạm vi địa bàn Tỉnh Vĩnh Long. - Căn cứ vào nhu cầu cấp giấy chứng nhận của các tổ chức, Sở Xây dựng lập kế hoạch tăng cườn...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp...
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại phường nộp hồ sơ và nhận Giấ...
Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu trình UBND tỉnh thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài...
  • - Căn cứ vào nhu cầu cấp giấy chứng nhận của các tổ chức, Sở Xây dựng lập kế hoạch tăng cường lực lượng đủ năng lực, đầu tư đầy đủ trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền...
  • Được sử dụng toàn bộ nguồn thu phí từ việc cấp giấy chứng nhận để hợp đồng thuê mướn cán bộ kỹ thuật, chi phí cho việc kiểm tra kết quả đo vẽ nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức, mua sắm trang t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp...
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại phường nộp hồ sơ và nhận Giấ...
Target excerpt

Điều 13. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu trình UBND tỉnh thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài) trên phạm...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau: 1. Không quá 40 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu; 2. Không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà có nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. 2. Khi nh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, công trình : 2.1. Đối với nhà ở, công trình...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của pháp luậ...
  • 2. Khi nhận Giấy chứng nhận, người được cấp Giấy phải giao bản gốc các Giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này cho cơ quan trao Giấy chứng nhận (trừ quyết định phê duyệt dự án đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân trong nước bao gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu );
  • 2. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, công trình :
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của pháp luậ...
  • 2. Khi nhận Giấy chứng nhận, người được cấp Giấy phải giao bản gốc các Giấy tờ quy định tại các Điều 4, 5 và 6 của Quy định này cho cơ quan trao Giấy chứng nhận (trừ quyết định phê duyệt dự án đầu...
Target excerpt

Điều 4. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b. Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài : 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao các giấy tờ sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài :
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu );
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Rewritten clauses
  • Left: c. Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có); Right: c) Biên lai nộp nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
  • Left: Kiểm tra, xác nhận vào sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng (trừ trường hợp sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng đã có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động... Right: 3. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do tổ chức có nhà ở hoặc công trình xây dựng tự lập theo quy định hoặc thuê các tổ chức có tư cách pháp nhân về họat động xây dựng thực hiện .
Target excerpt

Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài : 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận qu...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b. Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức (thực hiện ở Sở Xây dựng), gồm 5 bước (trong thời hạn 50 ngày), cụ thể như sau : 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ ( 01 ngày ) . - Bộ phận tiếp nhận nhận hồ sơ (bản photo) và kiểm tra đối chiếu với các giấy tờ bản chính, nếu đủ giấy tờ t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Added / right-side focus
  • 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ ( 01 ngày ) .
  • - Bộ phận tiếp nhận nhận hồ sơ (bản photo) và kiểm tra đối chiếu với các giấy tờ bản chính, nếu đủ giấy tờ theo quy định thì ghi biên nhận hồ sơ, nếu không đủ giấy tờ thì hướng dẫn để tổ chức đề ng...
  • 2. Bước 2 : Kiểm tra kết quả đo vẽ (10 ngày).
Removed / left-side focus
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • b. Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có);
  • c. Giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 5 của quy định này đối với trường hợp tài sản là nhà ở;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày Right: Điều 10. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức (thực hiện ở Sở Xây dựng), gồm 5 bước (trong thời hạn 50 ngày), cụ thể như sau :
  • Left: a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; Right: 3. Bước 3 : Nội nghiệp - Hoàn thành giấy chứng nhận (24 ngày).
Target excerpt

Điều 10. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức (thực hiện ở Sở Xây dựng), gồm 5 bước (trong thời hạn 50 ngày), cụ thể như sau : 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ (...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấychứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất : thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày . 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b. Trường hợp chứng nhận quyền sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân cấp Huyện - Thị tổ chức cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài) trên phạm vi địa bàn Huyện - Thị (theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định 95/2005/NĐ-CP) - Tổ chức đủ lực lượng, đầu tư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Added / right-side focus
  • Điều 14. Ủy ban nhân dân cấp Huyện
  • Thị tổ chức cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài) trên phạm vi địa bàn...
  • Thị (theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định 95/2005/NĐ-CP)
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng: thời gian thực hiện bốn mươi (40) ngày
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Target excerpt

Điều 14. Ủy ban nhân dân cấp Huyện - Thị tổ chức cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài) trê...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận (thời gian thực hiện 15 - 30 ngày) 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản; cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự cấp lại , cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật và việc xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận : Thực hiện theo điều 16, 17 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chí...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận (thời gian thực hiện 15 - 30 ngày)
  • 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
  • cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Trình tự cấp lại , cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luậ...
  • Thực hiện theo điều 16, 17 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính Phủ và Mục III của Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05-8-2005 của Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận (thời gian thực hiện 15 - 30 ngày)
  • 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
  • cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại được thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 11. Trình tự cấp lại , cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật và việc x...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (thời gian thực hiện 30 ngày) 1. Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ gồm: a. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; b. Giấy tờ xác nhận việc mất Giấy chứng nhận của công an cấp xã n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đính chính và thu hồi đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp 1. Khi phát hiện nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sao Giấy chứng nhận 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm sao Giấy chứng nhận (kể cả trường hợp xác nhận thay đổi) trước khi trao cho người được cấp Giấy chứng nhận để lưu một bản trong hồ sơ và gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, nông nghiệp. 2. Đối với những địa phương có điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các trường hợp cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi sau khi đã cấp Giấy chứng nhận 1. Các trường hợp biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận: a. Hợp nhiều thửa đất thành một thửa đất mới; hợp nhiều tài sản gắn liền với đất của nhiều chủ sở hữu thành tài sản của một c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận 1. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Quy định này. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất, tài...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp lại hoặc cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình: 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình; b) Giấy tờ xác nhận về việc mất giấy chứng nhận và biên lai...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất, tài sản gắn liền với đất thì trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ xin cấp lại hoặc cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình:
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất, tài sản gắn liền với đất thì trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân...
Target excerpt

Điều 7. Hồ sơ xin cấp lại hoặc cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình: 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thời gian thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận Thời gian thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận không quá mười lăm (15) ngày làm việc không kể thời gian người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính. Trường hợp thực hiện thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận và cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp, đồng thời chỉnh lý, cập nhật thay đổi vào hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp người sử dụng đấ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đo vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng. - Đối với nhà ở tại đô thị (nằm ngoài dự án phát triển nhà ở), việc đo vẽ sơ đồ nhà ở do chủ nhà tự đo vẽ, bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ quan cấp giấy chứng nhận tiến hành kiểm tra bản vẽ, chỉnh sửa (nếu có sai sót), chủ nhà và người kiểm tra phải ký tên xác nhận vào bản vẽ đã sửa trước...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận và cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp, đồng thời chỉnh lý, cập nhật thay đổi vào hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính đối vớ...
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp, đồng thời chỉnh lý hồ sơ địa chính đang quản lý, cập nhật thay đổi vào cơ sở dữ liệu địa c...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đo vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng.
  • - Đối với nhà ở tại đô thị (nằm ngoài dự án phát triển nhà ở), việc đo vẽ sơ đồ nhà ở do chủ nhà tự đo vẽ, bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ quan cấp giấy chứng nhận tiến hành kiểm tra bản vẽ, chỉnh s...
  • - Đối với nhà ở thuộc các dự án nhà ở hoặc các dự án khu đô thị mới, thì sử dụng bản vẽ do chủ đầu tư thực hiện dự án cung cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận và cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp, đồng thời chỉnh lý, cập nhật thay đổi vào hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính đối vớ...
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp, đồng thời chỉnh lý hồ sơ địa chính đang quản lý, cập nhật thay đổi vào cơ sở dữ liệu địa c...
Target excerpt

Điều 12. Đo vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng. - Đối với nhà ở tại đô thị (nằm ngoài dự án phát triển nhà ở), việc đo vẽ sơ đồ nhà ở do chủ nhà tự đo vẽ, bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ quan cấp giấy chứng nhận tiến...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ chỨc thỰc hiỆn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: - Căn cứ vào tổng thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với từng trường hợp trong quy định này có trách nhiệm phân công, chỉ đạo các bộ phận thuộc sở trong phạm vi, chức năng nhiệm vụ, quyền hạn giải quyết thủ tục và trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh trực tiếp về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh có chức năng liên quan về Giấy chứng nhận quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này " Quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng" trong phạm vi Tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo Tỉnh. Bải bỏ các văn bản số 2518/UB ngày 27-12-2004 của UBND Tỉnh về việc chủ trương thực hiện cấp giấy chứng nhận sở hữu nhà ở và văn bản số 1283/UBT ngày 26-7-1999 của UBND Tỉnh về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với các công trình thuộc sở h...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại tỉnh Vĩnh Long theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh : Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng kể cả khu vực đô thị và nông thôn, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây : 1. Nhà tạm (nhà tranh, tre, nứa, lá; nhà khung gỗ tạp, vách gỗ tạp, vách fibro ciment phẳng) ; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của toàn dân (trừ...
Điều 3. Điều 3. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận: 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó; 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó; 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THỦ TỤC VÀ TRÌNH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN