Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong chương trình khuyến công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong chương trình khuyến công
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong Chương trình khuyến công.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong Chương trình khuyến công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2008 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2008 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP KINH TẾ
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh (Gọi tắt là hoạt động khuyến công) do ngân sách cấp hàng năm. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia (dưới đây gọi là kinh phí) và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong Chương trình khuyến công. 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án khuyến công quốc gia thông qua hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này quy định về tạm ứng, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công quốc gia (dưới đây gọi là kinh phí) và chứng từ chi đối với một số hoạt động trong Chương trình khuyến công.
  • Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị thực hiện đề án khuyến công quốc gia thông qua hợp đồng ký với Cục Công nghiệp địa phương (dưới đây gọi là Cục CNĐP) theo Kế hoạch khuyến công quốc gia hàng n...
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh (Gọi tắt là hoạt động khuyến công...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công phải đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền
  • thực hiện quyết toán kinh phí đã sử dụng theo chế độ quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng được hỗ trợ kinh phí khuyến công Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản; 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (Sử dụng nguyên liệu, vật liệu chính trong phạm vi tỉnh), sử dụng nhiều lao động; sử dụng lao động bình quân ít nhất trong năm là 20 người trở lên đối với thị xã Quảng Trị, thành phố Đông Hà;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí phải dựa trên hợp đồng thực hiện đề án khuyến công quốc gia (dưới đây gọi là hợp đồng thực hiện đề án), phù hợp với tiến độ thực hiện đề án, đảm bảo quy định của pháp luật về sử dụng ngân sách Nhà nước và quy định tại Quy chế này. 2. Mọi nghiệp vụ kinh tế phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung
  • Việc tạm ứng, thanh toán và quyết toán kinh phí phải dựa trên hợp đồng thực hiện đề án khuyến công quốc gia (dưới đây gọi là hợp đồng thực hiện đề án), phù hợp với tiến độ thực hiện đề án, đảm bảo...
  • 2. Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong việc sử dụng kinh phí đều phải có chứng từ hợp pháp theo quy định, tuân thủ chế độ tài chính hiện hành và quy định tại Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản;
  • 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (Sử dụng nguyên liệu, vật liệu chính trong phạm vi tỉnh), sử dụng nhiều lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Hỗ trợ chi phí tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề (Chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (Dưới 1 năm) và phát triển nghề, gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động nông thôn. 2. Chương trình nâng cao năng lực quản lý 2.1. Chi hỗ trợ đào tạo tập huấn, khởi sự, quản trị doa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương, Giám đốc các Sở Công thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lê Dương Quang QUY CHẾ TẠM ỨNG, T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương, Giám đốc các Sở Công thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Lê Dương Quang
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • 1. Hỗ trợ chi phí tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề (Chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (Dưới 1 năm) và phát triển nghề, gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động nông thôn.
  • 2. Chương trình nâng cao năng lực quản lý
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ TẠM ỨNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TẠM ỨNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện chung để được hỗ trợ kinh phí khuyến công - Đúng đối tượng quy định tại Điều 1 Quy chế này; - Đúng ngành nghề quy định tại Điều 2 Quy chế này; - Đúng nội dung quy định tại Điều 3 Quy chế này; - Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng dự án; - Có đồ án khuyến công và hồ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tạm ứng kinh phí lần 1 1. Các đề án thuộc các chương trình: đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề; nâng cao năng lực quản lý (trừ trường hợp hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn khảo sát học tập kinh nghiệm ở nước ngoài, hỗ trợ thành lập doanh nghiệp); phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (trừ trường hợp hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tạm ứng kinh phí lần 1
  • 1. Các đề án thuộc các chương trình: đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề
  • nâng cao năng lực quản lý (trừ trường hợp hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn khảo sát học tập kinh nghiệm ở nước ngoài, hỗ trợ thành lập doanh nghiệp)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện chung để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • - Đúng đối tượng quy định tại Điều 1 Quy chế này;
  • - Đúng ngành nghề quy định tại Điều 2 Quy chế này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức chi 1. Một số mức chi chung 1.1, Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số 87/2001/TT-BTC ngày 30 tháng 10 năm 2001 của Bộ Tài chính. 1.2. Hội nghị, hội thảo, tập huấn, bồi dưỡng cán bộ quản lý hoạt động khuyến công, thực hiện nhiệm vụ khuyến công: Hỗ trợ 10...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tạm ứng kinh phí còn lại Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở. Để được tạm ứng, đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Cục CNĐP: biên bản nghiệm thu cơ sở (theo mẫu số 1, 2, 3 kèm theo Quy chế này), báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề án và các tài liệu quy định dướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tạm ứng kinh phí còn lại
  • Số kinh phí thực hiện đề án còn lại được tạm ứng sau khi đề án đã hoàn thành và được nghiệm thu cơ sở.
  • Để được tạm ứng, đơn vị thực hiện đề án phải gửi về Cục CNĐP:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức chi
  • 1. Một số mức chi chung
  • 1.1, Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số 87/2001/TT-BTC ngày 30 tháng 10 năm 2001 của Bộ Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: 1.4. Các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn cho giảng viên và cán bộ khuyến công Right: 4. Đề án đào tạo, tập huấn về khởi sự, quản trị doanh nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công:
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

Chương 3.

Chương 3. CHỨNG TỪ CHI ĐỐI VỚI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG TỪ CHI ĐỐI VỚI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công được lập thành 03 bộ gửi về Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Trị, gồm có: 1. Dự án đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (Gọi tắt là dự án khuyến công): Dự án khuyến công được lập để triển khai một hoặc một số nội dung hoạt động...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thay đổi tỷ lệ và thời gian tạm ứng Trường hợp phải thực hiện tỷ lệ, thời gian tạm ứng khác với quy định tại Quy chế này để hoàn thành đề án được giao, đơn vị thực hiện đề án làm văn bản có ý kiến của Sở Công thương báo cáo Cục CNĐP xem xét giải quyết. Cục trưởng Cục CNĐP được quyền quyết định tỷ lệ, thời gian tạm ứng khác với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thay đổi tỷ lệ và thời gian tạm ứng
  • Trường hợp phải thực hiện tỷ lệ, thời gian tạm ứng khác với quy định tại Quy chế này để hoàn thành đề án được giao, đơn vị thực hiện đề án làm văn bản có ý kiến của Sở Công thương báo cáo Cục CNĐP...
  • Cục trưởng Cục CNĐP được quyền quyết định tỷ lệ, thời gian tạm ứng khác với quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công được lập thành 03 bộ gửi về Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Trị, gồm có:
  • 1. Dự án đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (Gọi tắt là dự án khuyến công):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện các đề án khuyến công, gồm các bước sau: - Xây dựng kế hoạch khuyến công; - Phê duyệt kế hoạch và hỗ trợ kinh phí khuyến công; - Hoàn thiện hồ sơ khuyến công; - Thẩm định các đề án khuyến công; - Ký các hợp đồng; - Tổ chức triển khai thực hiện; - Tổng kết, nghiệm thu, quyết toán, tha...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ khi nghiệm thu cơ sở đề án cuối cùng trong hợp đồng, đơn vị thực hiện đề án phải lập hồ sơ quyết toán và gửi về Cục CNĐP. 2. Căn cứ tình hình thực tế, Cục CNĐP bố trí thời gian, địa điểm để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí với đơn vị cho phù hợp, nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí
  • 1. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ khi nghiệm thu cơ sở đề án cuối cùng trong hợp đồng, đơn vị thực hiện đề án phải lập hồ sơ quyết toán và gửi về Cục CNĐP.
  • 2. Căn cứ tình hình thực tế, Cục CNĐP bố trí thời gian, địa điểm để thanh lý hợp đồng và quyết toán kinh phí với đơn vị cho phù hợp, nhưng không được chậm quá ngày 15 tháng 1 của năm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện các đề án khuyến công, gồm các bước sau:
  • - Xây dựng kế hoạch khuyến công;
  • - Phê duyệt kế hoạch và hỗ trợ kinh phí khuyến công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công 1. Lập dự toán - Chậm nhất vào ngày 31/8 năm trước, các đối tượng có nhu cầu hỗ trợ kinh phí khuyến công lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi về Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại 03 bộ theo quy định; - Hàng năm căn cứ vào hướng dẫn lập dự toán ngân sách c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ quyết toán 1. Đối với các đơn vị thực hiện đề án không lập hóa đơn tài chính cho Cục và các doanh nghiệp được hỗ trợ trực tiếp, hồ sơ quyết toán gồm: a) Biên bản nghiệm thu cơ sở theo mẫu số 1 kèm theo; b) Biểu đề nghị thanh toán kinh phí thực hiện đề án (nếu hồ sơ quyết toán gửi sau ngày 30 tháng 12 hàng năm) theo mẫu số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các đơn vị thực hiện đề án không lập hóa đơn tài chính cho Cục và các doanh nghiệp được hỗ trợ trực tiếp, hồ sơ quyết toán gồm:
  • a) Biên bản nghiệm thu cơ sở theo mẫu số 1 kèm theo;
  • b) Biểu đề nghị thanh toán kinh phí thực hiện đề án (nếu hồ sơ quyết toán gửi sau ngày 30 tháng 12 hàng năm) theo mẫu số 8 kèm theo;
Removed / left-side focus
  • 1. Lập dự toán
  • - Chậm nhất vào ngày 31/8 năm trước, các đối tượng có nhu cầu hỗ trợ kinh phí khuyến công lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi về Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại 03 bộ the...
  • Hàng năm căn cứ vào hướng dẫn lập dự toán ngân sách của cơ quan tài chính, tình hình thực hiện dự toán năm trước, nội dung và khối lượng công việc khuyến công cần thực hiện trong năm kế hoạch, định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công Right: c) Biểu chi tiết quyết toán kinh phí theo mẫu số 6 kèm theo;
  • Left: 3. Nghiệm thu và thanh, quyết toán Right: Điều 8. Hồ sơ quyết toán
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 4.

Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Công thương - Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện chi tiết Quy chế này; - Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành và các tổ chức liên quan chỉ đạo, kiểm tra định kỳ, đột xuất, giám sát đánh giá tình tình triển khai thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các dự án đúng m...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí đối với đề án không hoàn thành 1. Trường hợp không hoàn thành các yêu cầu về mục tiêu, nội dung, kết quả, thời gian thực hiện của đề án nhưng không có quyết định ngừng thực hiện đề án của Bộ, đơn vị thực hiện đề án phải làm văn bản giải trình có ý kiến của Sở Công thương gửi Cục CNĐP giải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí đối với đề án không hoàn thành
  • Trường hợp không hoàn thành các yêu cầu về mục tiêu, nội dung, kết quả, thời gian thực hiện của đề án nhưng không có quyết định ngừng thực hiện đề án của Bộ, đơn vị thực hiện đề án phải làm văn bản...
  • 2. Nếu vì lý do bất khả kháng dẫn đến không hoàn thành đề án, Cục CNĐP được xem xét quyết toán theo khối lượng công việc đã thực hiện. Hồ sơ để thanh lý hợp đồng trong trường hợp này gồm: văn bản g...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Công thương
  • - Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện chi tiết Quy chế này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, sử dụng và tạo nguồn vốn kinh phí khuyến công được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Những tổ chức, cá nhân vi phạm, có hành vi gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ từ kinh phí khuyến công thì phải hoàn trả lại vốn và...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chứng từ chi Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán gồm phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi hoặc giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, kèm theo chứng từ gốc của từng nội dung chi đối với một số hoạt động khuyến công như quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chứng từ chi là toàn bộ chứng từ thanh toán gồm phiếu chi hoặc ủy nhiệm chi hoặc giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, kèm theo chứng từ gốc của từng nội dung chi đối với một số hoạt động khuyến công nh...
Removed / left-side focus
  • 1. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong công tác quản lý, sử dụng và tạo nguồn vốn kinh phí khuyến công được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành.
  • 2. Những tổ chức, cá nhân vi phạm, có hành vi gian lận để được hưởng các khoản hỗ trợ từ kinh phí khuyến công thì phải hoàn trả lại vốn và tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hàn...
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị thuộc đối tượng hỗ trợ kinh phí khuyến công, phản ánh về Sở Công thư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm Right: Điều 10. Chứng từ chi

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Tạm ứng kinh phí Cục CNĐP tạm ứng kinh phí cho đơn vị thực hiện đề án theo tỷ lệ, thời gian và hồ sơ tạm ứng kinh phí của từng loại đề án như quy định tại các Điều 4, 5 Quy chế này.
Điều 11. Điều 11. Hoạt động đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề 1. Chi phí khai giảng, bế giảng lớp học, chi phí tuyển sinh: các chứng từ chi cho việc tuyển sinh, trang trí khánh tiết, thuê hội trường, mua mẫu, thuê viết giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ học nghề cho học viên theo quy định. 2. Chi phí thuê giáo viên: hợp đồng giảng dạy tr...
Điều 12. Điều 12. Hoạt động biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu khởi sự, quản trị doanh nghiệp CNNT, đào tạo cán bộ khuyến công 1. Nội dung chi chung: a) Chi cho hội nghị, tập huấn (nếu có): Thuê hội trường tổ chức hội nghị, tập huấn (trường hợp đơn vị phải thuê ngoài): hóa đơn tài chính, hợp đồng thuê hội trường và thanh lý hợp đồng;...
Điều 13. Điều 13. Hoạt động đào tạo, tập huấn khởi sự, quản trị doanh nghiệp nông thôn, đào tạo cán bộ khuyến công và hoạt động tổ chức hội thảo, giới thiệu kinh nghiệm 1. Đối với hoạt động đào tạo khởi sự, quản trị doanh nghiệp nông thôn và cán bộ khuyến công a) Chi cho giảng viên: trả thù lao cho giảng viên (đã bao gồm cả việc soạn giáo án bà...
Điều 14. Điều 14. Hoạt động khảo sát học tập kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trong nước. 1. Tiền thuê phương tiện đi lại: hợp đồng thuê phương tiện vận chuyển, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Đối với đơn vị mua xăng dầu và trả tiền lệ phí cầu phà bến bãi khi thanh toán là hóa đơn tài chính, biên lai, lệ phí cầu đường. 2. Chi công tác ph...
Điều 15. Điều 15. Hoạt động hỗ trợ cơ sở CNNT đi ký kết hợp đồng xuất khẩu hàng hóa ở nước ngoài Phiếu thu tiền cước vận chuyển kèm theo cuống vé máy bay. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hỗ trợ kinh phí cho cơ sở CNNT đi ký hợp đồng xuất khẩu ở nước ngoài, chứng từ chuyển kinh phí hỗ trợ giữa đơn vị thực hiện đề án và cơ sở CNNT (nếu không hỗ trợ t...
Điều 16. Điều 16. Hoạt động tư vấn, hỗ trợ thành lập doanh nghiệp tại địa bàn khó khăn và đặc biệt khó khăn Hợp đồng, thanh lý hợp đồng hỗ trợ kinh phí thành lập doanh nghiệp giữa đơn vị thực hiện đề án và tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập doanh nghiệp, chứng từ chuyển kinh phí hỗ trợ giữa đơn vị thực hiện đề án và cơ sở CNNT. Cụ thể như sa...
Điều 17. Điều 17. Hoạt động hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật 1. Hoạt động điều tra, khảo sát, xây dựng danh mục mô hình trình diễn kỹ thuật công nghệ mới, sản phẩm mới cần phổ biến nhân rộng và danh mục công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật cần hỗ trợ chuyển giao: a) Chi xây dựng phư...