Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước
19/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
90/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước
- trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước”.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2004/QĐ-UBBT ngày 29/4/2004 và Quyết định số 39/2002/QĐ-UBBT ngày 29/5/2002 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2004/QĐ-UBBT ngày 29/4/2004 và Quyết định số 39/2002/QĐ-UBBT ngày 29/5/2002 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Công an tỉnh Bình Thuận, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty Khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thàn...
- Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, G...
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Tấn Thành
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số/2006/QĐ-UBND
- Left: Ngày 31/01/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận) Right: ngày//2006 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá các quy định của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Các tổ chức, cá nhân khi tiến hành đăng ký đầu tư và triển khai đầu tư dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định. 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi t...
- 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo quy định của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình...
- 3. Mức thu phí xả nước thải vào công trình thủy lợi không thuộc phạm vi điều chỉnh trong bản quy định này.
- 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá các quy định của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Các tổ chức, cá nhân khi tiến hành đăng ký đầu tư và triển khai đầu tư dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh (bao gồm dự án có vốn đầu tư trong nước và dự án có vốn...
- 3. Các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp của tỉnh; các dự án đầu tư trong nước vào các cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp do huyện, thị xã, thành phố quản lý không thuộc đối tượng áp dụng tạ...
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước. 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bả...
- 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp.
- Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước.
- UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ v...
- 2. Các Sở, Ban, ngành giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng các công trình sản xuất
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục đầu tư Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ xin đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận và trả kết quả), gồm: a) Bản đăng ký hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu/ hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (nếu là cá nhân); Quyết định thành lập...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khung mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Điều 19, Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: a) Khu vực các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc: Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha/vụ Loại công trình Lúa Ðông Xuân Lúa Xuân Hè, Hè Thu Lúa Mùa A. Tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khung mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Điều 19, Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được quy định cụ thể như sau:
- 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
- a) Khu vực các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc:
- Điều 3. Thủ tục đầu tư
- Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ xin đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận và trả kết quả), gồm:
- a) Bản đăng ký hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
Left
Điều 4.
Điều 4. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét vị trí, vốn đầu tư, lĩnh vực đầu tư, dự án có vốn đầu tư nước ngoài và xử lý trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: a) Thông báo cho Nhà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí. Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau: 1. Mức miễn giảm: a) Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí.
- Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau:
- 1. Mức miễn giảm:
- Điều 4. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét vị trí, vốn đầu tư, lĩnh vực đầu tư, dự án có vốn đầu tư nước ngoài và xử lý trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày n...
- a) Thông báo cho Nhà đầu tư biết không chấp thuận vị trí đăng ký đầu tư nếu vị trí đăng ký đầu tư không phù hợp với quy hoạch hoặc trùng lắp vị trí đã được cơ quan quản lý Nhà nước chấp thuận về vị...
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập hồ sơ dự án đầu tư đối với các trường hợp quy định lập dự án đầu tư: 1. Các trường hợp lập dự án đầu tư gồm: dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên. 2. Nhà đầu tư có thể tự lập dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự án theo chủ trương cho lập dự án của cơ quan có thẩm quyền. 3. Nội dung dự án đầu tư phải...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc việc thu thủy lợi phí, tiền nước theo kế hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng...
- Điều 5. Lập hồ sơ dự án đầu tư đối với các trường hợp quy định lập dự án đầu tư:
- 1. Các trường hợp lập dự án đầu tư gồm: dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên.
- 2. Nhà đầu tư có thể tự lập dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự án theo chủ trương cho lập dự án của cơ quan có thẩm quyền.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Khi nhận hồ sơ đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án cho Nhà đầu tư (hoặc người đại diện được ủy quyền). a) Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc không đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu cấp giấy chứng nhận đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước. 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí theo hợp đồng đã được ký kết với thờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
- Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí...
- 2. Căn cứ vào khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
- Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Khi nhận hồ sơ đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án cho Nhà đầu tư (hoặc người đại diện được ủy quyền).
- a) Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc không đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiến độ thực hiện đầu tư 1. Nhà đầu tư phải triển khai các thủ tục, đầu tư xây dựng dự án trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ghi trên văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư. 2. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án so với tiến độ ghi trong giấy chứng nhận đầu tư phải có thông báo bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời gian thực hiện dự án đầu tư, Nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư; Ngoại trừ các dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh: dự án có quy mô đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư Quy trình cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại điều 6 của Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THU HỒI VĂN BẢN THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các trường hợp thu hồi văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, hoặc giấy chứng nhận đầu tư. 1. UBND tỉnh thu hồi văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, hoặc giấy chứng nhận đầu tư dự án nếu Nhà đầu tư vi phạm một trong những trường hợp sau nhưng không giải trình được việc vi phạm do nguyên nhân khách quan: a) Quá thời hạn 30 ngày kể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chuyển nhượng dự án. 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu Nhà đầu tư có nhu cầu chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác thì phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Bảo đảm các yêu cầu theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan; b) Nhà đầu tư không vi phạm khoản 1 Điều 10 của quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký đầu tư, khảo sát vị trí đất dự án 1. Nhà đầu tư gửi hồ sơ đăng ký đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 3 của quy định. 2. Nhà đầu tư trực tiếp hoặc cử người có trách nhiệm tham gia khảo sát vị trí và tổ chức phương tiện phục vụ Đòan khảo sát theo giấy mời khảo sát của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập hồ sơ sự án đầu tư 1. Sau khi nhận được thông báo hướng dẫn của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Nhà đầu tư tiến hành các thủ tục đầu tư và triển khai đầu tư theo quy định. Trường hợp thuộc diện phải lập hồ sơ dự án Nhà đầu tư tự lập hồ sơ dự án dầu tư hoặc thuê tổ chức tư vấn lập nhưng phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhận giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu liên quan đến việc triển khai dự án. Nhà đầu tư ký nhận giấy chứng nhận đầu tư của UBND tỉnh và bản tóm tắt hướng dẫn trình tự, thủ tục các bước triển khai dự án, quy định chế độ báo cáo tiến độ triển khai dự án theo biểu mẫu tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để triển khai thực hiện các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Nhà đầu tư sau khi nhận được giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư: Nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ đã cam kết và các quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư; tuân thủ các quy định pháp luật về đất đai, về môi trường, về xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thi công, xây dựng công trình, hoàn công công trình 1. Nhà đầu tư có quyền lựa chọn nhà thầu, tổ chức thi công xây dựng các hạng mục công trình theo đúng giấy phép xây dựng được cấp và mục tiêu dự án đã được cấp phép đầu tư. 2. Tổ chức nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công công trình sau khi hoàn thành công trình xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của UBND tỉnh: 1. Ban hành văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư; 2. Ban hành Quyết định cho thuê đất, giao đất cho Nhà đầu tư thực hiện dự án; 3. Ban hành Quyết định thu hồi đất khu vực dự án, quyết định xét duyệt phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng. 4. Ban hành văn bản thu hồi v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận tờ trình báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh ban hành giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu hồi đất đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về quá trình quản lý đầu tư và xây dựng dự án theo các quy định hiện hành của Nhà nước từ khâu tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư cho đến khi dự án xây dựng xong và đi vào hoạt động kinh doanh. Cụ thể:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các vấn đề khác có liên quan đến việc sử dụng đất dự án theo quy định của pháp luật về đất đai; Hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án phải lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Phối hợp với các Sở, ngành, huyện, thành phố liên quan có ý kiến về các quy định quy hoạch, xây dựng tại địa điểm đăng ký đầu tư. 2. Hướng dẫn Nhà đầu tư lập hồ sơ thiết kế, hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định; 3. Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng cho các Nhà đầu tư có nhu cầu trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn Nhà đầu tư lập hồ sơ kiểm kê cây trồng, hồ sơ thiết kế khai thác rừng trồng; Tiếp nhận hồ sơ, thẩm tra và cấp phép khai thác rừng trồng nằm trong diện tích được phép xây dựng các công trình; 2. Chủ trì, phối hợp với các Sở ngành liên quan, đơn vị chủ rừng thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Cục thuế Tỉnh. Hướng dẫn Nhà đầu tư các thủ tục có liên quan đến việc đăng ký kê khai, nộp các khoản thuế, các khoản thu về đất theo quy định của pháp luật thuế, pháp luật thu về đất đai kê khai, nộp tiền giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thủ tục ưu đãi đầu tư và xác nhận ưu đãi đầu tư theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Công an Tỉnh. 1. Hướng dẫn Nhà đầu tư lập hồ sơ về Phòng cháy, chữa cháy; tiếp nhận và tổ chức thẩm duyệt hồ sơ phòng cháy, chữa cháy và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy, chữa cháy theo quy định. 2. Phối hợp xác minh và cung cấp thông tin về nhân thân, năng lực tài chính và tư cách pháp nhân của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan liên quan khác. 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham gia khảo sát thực địa; 2. Có ý kiến bằng văn bản về vị trí, quy hoạch sử dụng đất, hồ sơ dự án có liên quan, tình hình triển khai dự án đối với các dự án sau chấp thuận đầu tư thuộc lĩnh vực chuyên ngành mình quản lý. Quá thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của UBND huyện, thành phố. 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập phương án tổng thể về bồi thường, giải phóng mặt bằng trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt và tổ chức thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng để giao hoặc cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn. 1. Phối hợp với các Sở ngành liên quan xác định vị trí dự án, bàn giao đất dự án tại thực địa, thông báo quy hoạch sử dụng đất, thông báo thu hồi quyền sử dụng đất và phương án đền bù, giải phóng mặt bằng sau khi được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Thẩm tra, xác nhận và chứng thực về nguồn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO, KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT, XỬ PHẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chế độ thông tin báo cáo của Sở, ngành, UBND huyện, thành phố và Nhà đầu tư. 1. Hàng tháng, các Sở, ngành liên quan; UBND huyện, thành phố trực thuộc UBND tỉnh căn cứ nhiệm vụ được giao nêu tại quy định này có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo tình hình xử lý, giải quyết của ngành, địa phương liên quan đến từng khâu trong việc; đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Về khen thưởng, kỷ luật, xử phạt 1. Các Sở, ngành, UBND huyện, thành phố, các Nhà đầu tư thực hiện tốt những nội dung quy định này sẽ được UBND tỉnh khen thưởng theo quy định. 2. Thủ trưởng và công chức Nhà nước các cơ quan có liên quan trực thuộc UBND tỉnh thực hiện nghiêm túc các quy định này, tạo mọi điều kiện thuận lợi cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. 1. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh công khai quy trình, thủ tục của cơ quan mình có liên quan đến dự án và hướng dẫn Nhà đầu tư thực hiện theo đúng nội dung quy định này. 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương có liên quan phổ biến, hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành liên quan nghiên cứu tham mưu UBND tỉnh quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.