Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước
  • trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2004/QĐ-UBBT ngày 29/4/2004 và Quyết định số 39/2002/QĐ-UBBT ngày 29/5/2002 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2004/QĐ-UBBT ngày 29/4/2004 và Quyết định số 39/2002/QĐ-UBBT ngày 29/5/2002 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty Khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Công an tỉnh Bình Thuận, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, G...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thàn...
  • Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số/2006/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND
  • Left: ngày//2006 của UBND tỉnh Bình Thuận) Right: Ngày 31/01/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định. 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá các quy định của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Các tổ chức, cá nhân khi tiến hành đăng ký đầu tư và triển khai đầu tư dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá các quy định của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
  • Các tổ chức, cá nhân khi tiến hành đăng ký đầu tư và triển khai đầu tư dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh (bao gồm dự án có vốn đầu tư trong nước và dự án có vốn...
  • 3. Các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp của tỉnh; các dự án đầu tư trong nước vào các cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp do huyện, thị xã, thành phố quản lý không thuộc đối tượng áp dụng tạ...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi t...
  • 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo quy định của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình...
  • 3. Mức thu phí xả nước thải vào công trình thủy lợi không thuộc phạm vi điều chỉnh trong bản quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước. 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước.
  • UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ v...
  • 2. Các Sở, Ban, ngành giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng các công trình sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bả...
  • 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khung mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Điều 19, Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: a) Khu vực các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc: Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha/vụ Loại công trình Lúa Ðông Xuân Lúa Xuân Hè, Hè Thu Lúa Mùa A. Tư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục đầu tư Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ xin đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận và trả kết quả), gồm: a) Bản đăng ký hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu/ hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (nếu là cá nhân); Quyết định thành lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ tục đầu tư
  • Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ xin đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận và trả kết quả), gồm:
  • a) Bản đăng ký hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khung mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Điều 19, Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
  • a) Khu vực các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí. Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau: 1. Mức miễn giảm: a) Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét vị trí, vốn đầu tư, lĩnh vực đầu tư, dự án có vốn đầu tư nước ngoài và xử lý trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: a) Thông báo cho Nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Sau khi tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét vị trí, vốn đầu tư, lĩnh vực đầu tư, dự án có vốn đầu tư nước ngoài và xử lý trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày n...
  • a) Thông báo cho Nhà đầu tư biết không chấp thuận vị trí đăng ký đầu tư nếu vị trí đăng ký đầu tư không phù hợp với quy hoạch hoặc trùng lắp vị trí đã được cơ quan quản lý Nhà nước chấp thuận về vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí.
  • Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Mức miễn giảm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước. 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí theo hợp đồng đã được ký kết với thờ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập hồ sơ dự án đầu tư đối với các trường hợp quy định lập dự án đầu tư: 1. Các trường hợp lập dự án đầu tư gồm: dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên. 2. Nhà đầu tư có thể tự lập dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự án theo chủ trương cho lập dự án của cơ quan có thẩm quyền. 3. Nội dung dự án đầu tư phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập hồ sơ dự án đầu tư đối với các trường hợp quy định lập dự án đầu tư:
  • 1. Các trường hợp lập dự án đầu tư gồm: dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên.
  • 2. Nhà đầu tư có thể tự lập dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự án theo chủ trương cho lập dự án của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
  • Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí...
  • 2. Căn cứ vào khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc việc thu thủy lợi phí, tiền nước theo kế hoạch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Khi nhận hồ sơ đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án cho Nhà đầu tư (hoặc người đại diện được ủy quyền). a) Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc không đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu cấp giấy chứng nhận đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Khi nhận hồ sơ đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án cho Nhà đầu tư (hoặc người đại diện được ủy quyền).
  • a) Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc không đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng...

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Tiến độ thực hiện đầu tư 1. Nhà đầu tư phải triển khai các thủ tục, đầu tư xây dựng dự án trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ghi trên văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư. 2. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án so với tiến độ ghi trong giấy chứng nhận đầu tư phải có thông báo bằn...
Điều 8. Điều 8. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, khi điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời gian thực hiện dự án đầu tư, Nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư; Ngoại trừ các dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh: dự án có quy mô đầ...
Điều 9. Điều 9. Quy trình cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư Quy trình cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định tại điều 6 của Quyết định này.
Chương IV Chương IV THU HỒI VĂN BẢN THỎA THUẬN ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ HOẶC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 10. Điều 10. Các trường hợp thu hồi văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, hoặc giấy chứng nhận đầu tư. 1. UBND tỉnh thu hồi văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, hoặc giấy chứng nhận đầu tư dự án nếu Nhà đầu tư vi phạm một trong những trường hợp sau nhưng không giải trình được việc vi phạm do nguyên nhân khách quan: a) Quá thời hạn 30 ngày kể...
Điều 11. Điều 11. Chuyển nhượng dự án. 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu Nhà đầu tư có nhu cầu chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác thì phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: a) Bảo đảm các yêu cầu theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan; b) Nhà đầu tư không vi phạm khoản 1 Điều 10 của quy định...
Chương V Chương V TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 12. Điều 12. Đăng ký đầu tư, khảo sát vị trí đất dự án 1. Nhà đầu tư gửi hồ sơ đăng ký đầu tư đến Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 3 của quy định. 2. Nhà đầu tư trực tiếp hoặc cử người có trách nhiệm tham gia khảo sát vị trí và tổ chức phương tiện phục vụ Đòan khảo sát theo giấy mời khảo sát của Sở Kế hoạch và Đầu tư.