Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
90/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước
19/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước
- Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước
- trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2004/QĐ-UBBT ngày 29/4/2004 và Quyết định số 39/2002/QĐ-UBBT ngày 29/5/2002 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2004/QĐ-UBBT ngày 29/4/2004 và Quyết định số 39/2002/QĐ-UBBT ngày 29/5/2002 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Bình Thuận trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty Khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Mứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Công an tỉnh Bình Thuận, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, G...
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Tấn Thành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn và cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thàn...
- Mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số/2006/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND
- Left: ngày//2006 của UBND tỉnh Bình Thuận) Right: Ngày 31/01/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định. 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá các quy định của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Các tổ chức, cá nhân khi tiến hành đăng ký đầu tư và triển khai đầu tư dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá các quy định của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Các tổ chức, cá nhân khi tiến hành đăng ký đầu tư và triển khai đầu tư dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh (bao gồm dự án có vốn đầu tư trong nước và dự án có vốn...
- 3. Các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp của tỉnh; các dự án đầu tư trong nước vào các cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp do huyện, thị xã, thành phố quản lý không thuộc đối tượng áp dụng tạ...
- 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ nước từ công trình thủy lợi có trách nhiệm nộp thủy lợi phí, tiền nước cho tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi t...
- 2. Quy định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước của các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo quy định của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình...
- 3. Mức thu phí xả nước thải vào công trình thủy lợi không thuộc phạm vi điều chỉnh trong bản quy định này.
- Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước. 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước.
- UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ v...
- 2. Các Sở, Ban, ngành giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng các công trình sản xuất
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- “Thủy lợi phí” là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bả...
- 2. “Tiền nước” là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi ngoài mục đích sản xuất nông nghiệp.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Điều 19, Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: a) Khu vực các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc: Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha/vụ Loại công trình Lúa Ðông Xuân Lúa Xuân Hè, Hè Thu Lúa Mùa A. Tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục đầu tư Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ xin đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận và trả kết quả), gồm: a) Bản đăng ký hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu/ hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (nếu là cá nhân); Quyết định thành lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ tục đầu tư
- Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ xin đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận và trả kết quả), gồm:
- a) Bản đăng ký hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
- Điều 3. Khung mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Điều 19, Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được quy định cụ thể như sau:
- 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
- a) Khu vực các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc:
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí. Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau: 1. Mức miễn giảm: a) Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét vị trí, vốn đầu tư, lĩnh vực đầu tư, dự án có vốn đầu tư nước ngoài và xử lý trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: a) Thông báo cho Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét vị trí, vốn đầu tư, lĩnh vực đầu tư, dự án có vốn đầu tư nước ngoài và xử lý trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày n...
- a) Thông báo cho Nhà đầu tư biết không chấp thuận vị trí đăng ký đầu tư nếu vị trí đăng ký đầu tư không phù hợp với quy hoạch hoặc trùng lắp vị trí đã được cơ quan quản lý Nhà nước chấp thuận về vị...
- Điều 4. Mức miễn, giảm thuỷ lợi phí.
- Mức miễn giảm thuỷ lợi phí quy định tại khoản 2 Điều 16 và điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ được quy định cụ thể như sau:
- 1. Mức miễn giảm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước. 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí theo hợp đồng đã được ký kết với thờ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập hồ sơ dự án đầu tư đối với các trường hợp quy định lập dự án đầu tư: 1. Các trường hợp lập dự án đầu tư gồm: dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên. 2. Nhà đầu tư có thể tự lập dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự án theo chủ trương cho lập dự án của cơ quan có thẩm quyền. 3. Nội dung dự án đầu tư phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập hồ sơ dự án đầu tư đối với các trường hợp quy định lập dự án đầu tư:
- 1. Các trường hợp lập dự án đầu tư gồm: dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên.
- 2. Nhà đầu tư có thể tự lập dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự án theo chủ trương cho lập dự án của cơ quan có thẩm quyền.
- Điều 5. Phương thức, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
- Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí...
- 2. Căn cứ vào khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc việc thu thủy lợi phí, tiền nước theo kế hoạch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Khi nhận hồ sơ đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án cho Nhà đầu tư (hoặc người đại diện được ủy quyền). a) Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc không đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu cấp giấy chứng nhận đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư
- 1. Khi nhận hồ sơ đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án cho Nhà đầu tư (hoặc người đại diện được ủy quyền).
- a) Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc không đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận...
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành liên quan, xem xét trình UBND tỉnh quyết định giao kế hoạch thu thủy lợi phí, tiền nước cho các tổ chức khai thác công trình thuỷ lợi do tỉnh quản lý, hướng...
Unmatched right-side sections