Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
96/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005
57/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005”.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003; Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ - UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001 - 2005".
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003
- Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003
- Left: thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 Right: UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003; Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ - UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001 -...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Ban dân tộc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu và đối tượng hỗ trợ : 1. Mục tiêu: Nhằm đẩy mạnh phong trào xây dựng giao thông nông thôn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn 2006 - 2010. 2. Đối tượng hỗ trợ: Quy định này áp dụng cho các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng: Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và nằm trong quy hoạch giao thông được duyệt. Hàng năm UBND huyện lập kế hoạch các danh mục đầu tư trình UBND tỉnh. Căn cứ vào khả năng nguồn vốn, UBND tỉnh phân bổ kế hoạch vốn cụ thể để các huyện triển khai thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư: 1. Huy động nguồn lực: Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, đóng góp kinh phí của nhân dân, nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế xã hội trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Nguồn vốn hỗ trợ từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ: Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các địa phương theo giá trị xây lắp với tỷ lệ quy định như sau: a) Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 10%; huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là huyện) đầu tư 15%; xã, thị trấn và nhân dân đầu tư 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ: 1. Điều kiện hỗ trợ: - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. - Có dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật: + Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng, các xã thuộc khu vực I và xã đặc biệt khó khăn vùng bãi...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng: Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế - xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải theo đúng kế hoạch và nằm trong quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 của địa phương đã được UBND tỉnh phê duy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ:
- 1. Điều kiện hỗ trợ:
- - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh.
- Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng:
- Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế
- xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải theo đúng kế hoạch và nằm trong quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997
- Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ:
- 1. Điều kiện hỗ trợ:
- - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh.
Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng: Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế - xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT: Hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, bố trí ngân sách để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống cầu đường trên cơ sở định mức quản lý, sửa chữa thường xuyên đường GTNT quy định tại Quyết định số 2712/QĐ.GT ngày 14 tháng 10 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Hàng năm, căn cứ tình hình và kết quả phát triển giao thông nông thôn của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng giao thông nông thôn. Các danh hiệu và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện củc các địa phương, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã (các chủ...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh. 1. Điều kiện: a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các tuyến đường thuộc các dự án đầu tư đường giao thông trục chính cho các vùng cây nguyên liệu được UBND tỉnh phê duyệt....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện củc các...
- 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã (các chủ đầu tư) các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của Quy định này.
- Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh.
- a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997
- 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các tuyến đường thuộc các dự án đầu tư đường giao thông trục chính cho các vùng cây nguyên liệu được UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện củc các...
- 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã (các chủ đầu tư) các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của Quy định này.
Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh. 1. Điều kiện: a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. C...
Unmatched right-side sections