Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 12
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005”.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003; Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ - UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001 - 2005".

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003
Added / right-side focus
  • Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003
  • Left: thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 Right: UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2003; Thay thế quyết định số 121/2001/QĐ - UB ngày 20/12/2001 của UBND tỉnh "Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2001 -...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Ban dân tộc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu và đối tượng hỗ trợ : 1. Mục tiêu: Nhằm đẩy mạnh phong trào xây dựng giao thông nông thôn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn 2006 - 2010. 2. Đối tượng hỗ trợ: Quy định này áp dụng cho các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng: Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và nằm trong quy hoạch giao thông được duyệt. Hàng năm UBND huyện lập kế hoạch các danh mục đầu tư trình UBND tỉnh. Căn cứ vào khả năng nguồn vốn, UBND tỉnh phân bổ kế hoạch vốn cụ thể để các huyện triển khai thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư: 1. Huy động nguồn lực: Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, đóng góp kinh phí của nhân dân, nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế xã hội trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Nguồn vốn hỗ trợ từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ: Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các địa phương theo giá trị xây lắp với tỷ lệ quy định như sau: a) Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 10%; huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là huyện) đầu tư 15%; xã, thị trấn và nhân dân đầu tư 7...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ: 1. Điều kiện hỗ trợ: - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. - Có dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật: + Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng, các xã thuộc khu vực I và xã đặc biệt khó khăn vùng bãi...

Open section

Điều 4

Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng: Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế - xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải theo đúng kế hoạch và nằm trong quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 của địa phương đã được UBND tỉnh phê duy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ:
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng:
  • Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế
  • xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải theo đúng kế hoạch và nằm trong quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ:
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 4: Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng: Hàng năm UBND cấp Huyện lập kế hoạch đầu tư xây dựng công trình GTNT trong kế hoạch phát triển Kinh tế - xã hội chung của địa phưong mình. Việc đầu tư xây dựng GTNT phải...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT: Hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, bố trí ngân sách để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống cầu đường trên cơ sở định mức quản lý, sửa chữa thường xuyên đường GTNT quy định tại Quyết định số 2712/QĐ.GT ngày 14 tháng 10 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Hàng năm, căn cứ tình hình và kết quả phát triển giao thông nông thôn của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng giao thông nông thôn. Các danh hiệu và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện củc các địa phương, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã (các chủ...

Open section

Điều 8

Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh. 1. Điều kiện: a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các tuyến đường thuộc các dự án đầu tư đường giao thông trục chính cho các vùng cây nguyên liệu được UBND tỉnh phê duyệt....

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện củc các...
  • 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã (các chủ đầu tư) các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh.
  • a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997
  • 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các tuyến đường thuộc các dự án đầu tư đường giao thông trục chính cho các vùng cây nguyên liệu được UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện củc các...
  • 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã (các chủ đầu tư) các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của Quy định này.
Target excerpt

Điều 8: Điều kiện và hình thức hỗ trợ từ ngân sách Tỉnh. 1. Điều kiện: a) Các tuyến đường có trong danh mục theo quy hoạch phát triển GTNT giai đoạn 1997 - 2010 và bổ sung quy hoạch GTNT đã được UBND tỉnh phê duyệt. C...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005
Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2003 - 2005.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính vật giá, Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN V...
Điều 1 Điều 1: Cơ chế này áp dụng cho đầu tư xây dựng các công trình giao thông nông thôn thực hiện theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm". Việc đầu tư xây dựng các dự án thuộc hệ thống giao thông nông thôn (sau đây viết tắt là GTNT) phải tuân theo Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành tại các Nghị định số 52/1999/NĐ.CP ngày 0...
Điều 2 Điều 2: Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường GTNT được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh, thủ tục quản lý và cấp phát thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3 Điều 3: Chủ tịch UBND huyện, Thành phố, Thị xã (sau đây gọi tắt là cấp huyện) có trách nhiệm thực hiện các quy định của Nhà nước về đầu tư và xây dựng, sử dụng vốn đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, chấp hành chính sách và chế độ quản lý tài chính của Nhà nước.
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐẦU T Ư VÀ XÂY DỰNG C Ô NG TRÌNH GTNT
Điều 5 Điều 5: Huy động vốn đầu tư xây dựng. Hàng năm UBND cấp huyện căn cứ nguồn lực (vốn, vật tư, lao động...) trên địa bàn để xây dựng tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng GTNT. Tổ chức huy động ngày công, đóng góp kinh phí của nhân dân theo tinh thần Nghị định số 24/1999/NĐ.CP ngày 16 tháng 04 năm 1999 của Chính phủ về ban hành "Quy chê tổ c...