Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Về thu tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 846/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 846/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Hải Hầu QUY ĐỊNH Về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyề...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
  • 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là giấy chứng nhận); hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy địn...
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định việc lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là giấy chứng nhận)
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Một số quy định cụ thể 1. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận theo quy định Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP. 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu. a) Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công. 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
  • 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công.
  • 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận theo quy định Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP.
  • 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu.
  • a) Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Một số quy định cụ thể Right: Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này theo quy định của pháp luật. 2. Sở Tài nguyê...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 3. Giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất
  • 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
  • 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nư...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài khi được Uỷ ban nhân dân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 Luật Đất đai. 2. Người đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất
  • Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
  • Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 Luật Đất đai.
  • 2. Người đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng chưa hợp lệ thì thẩm tra, xem xét và giải quyết theo Điều 14, Điều 15 Nghị định số 84/2007...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương II

Chương II Quy định cụ thể

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cụ thể
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nơi nộp hồ sơ và trao giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp hồ sơ và nhận giấy chứng nhận tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
  • Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua đấu giá quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nơi nộp hồ sơ và trao giấy chứng nhận
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp...
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, công động dân cư tại phường nộp hồ sơ và nhận giấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian giải quyết thủ tục cấp giấy chứng nhận 1. Thực hiện cấp giấy chứng nhận phát sinh thường xuyên (đơn lẻ) a) Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận lần đầu thời gian thực hiện không quá bốn mươi (40) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giải quyết các thủ tục tại cấp xã mười (10) ngày; cấp huyện ba mươi (30) n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian giải quyết thủ tục cấp giấy chứng nhận
  • 1. Thực hiện cấp giấy chứng nhận phát sinh thường xuyên (đơn lẻ)
  • a) Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận lần đầu thời gian thực hiện không quá bốn mươi (40) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giải quyết các thủ tục tại cấp xã mười (10) ngày; cấp hu...
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất, hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận, hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ nơi có đất gồm: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng có thời hạn: Chuyển từ thuê đất sang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài:
  • Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất, hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận, hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền s...
  • 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ nơi có đất gồm: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN) kèm theo một trong các loại giấy tờ p...
  • bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có)
Rewritten clauses
  • Left: c) Gửi hồ sơ đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện để thực hiện các công việc quy định tại khoản 3 Điều này. Right: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng có thời hạn thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN); b) Một trong các giấy tờ về quyền...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và điểm b,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định t...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 50 của Luật Đất đai 2003 được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo giá bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  • 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy...
  • a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN);
Rewritten clauses
  • Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); Right: a) Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có : a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đấ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất chỉ được miễn hoặc giảm một lần trong trường hợp: được Nhà nước giao đất để làm nhà ở hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất khác sang làm đất ở hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất chỉ được miễn hoặc giảm một lần trong trường hợp:
  • được Nhà nước giao đất để làm nhà ở hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất khác sang làm đất ở hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có :
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công ty xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trự...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác
  • Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ ch...
  • 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến, cơ quan thuế phải thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán
  • 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công ty xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ...
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN);
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 Hå SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính. 2. Trong thời hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác
  • Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản nộp khác, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp đủ số tiền sử dụng đất và các khoản nộp khác tại đị...
  • Căn cứ vào thông báo của cơ quan thuế do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi tới, cơ quan (Kho bạc) trực tiếp thu tiền sử dụng đất và các khoản nộp khác ph...
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền...
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN);
  • b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại các Điều 49, 51, 53 và 55 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (sau đây gọ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm: Right: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất. 1. Cơ quan thuế: a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn; b) Giải thích những thắc mắc cho người nộp tiền sử dụng đất; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất.
  • 1. Cơ quan thuế:
  • a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
  • 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/20...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nộp tiền sử dụng đất đối với trường hợp còn ghi nhận nợ 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, mà đất đó đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà còn nợ tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nộp tiền sử dụng đất đối với trường hợp còn ghi nhận nợ
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, mà đất đó đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà còn nợ tiền sử...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà đất đó được sử dụng ổn định trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, đã nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất; làm sai lệch hồ sơ, gây thất thu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử phạt
  • 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp.
  • 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN);
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỐI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 1. Người có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận một (01) bộ hồ sơ xin cấp đổi gồm: Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 02/ĐK-GCN...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Người phải nộp tiền sử dụng đất có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng những quy định về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định này. Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan trực tiếp tính và thu tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  • Người phải nộp tiền sử dụng đất có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng những quy định về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định này.
  • Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan trực tiếp tính và thu tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
  • 1. Người có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận một (01) bộ hồ sơ xin cấp đổi gồm: Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng...
  • trường hợp có yêu cầu bổ sung bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì nộp kèm theo hồ sơ chứng nhận quyền sở hữu tài sản để giải quyết theo Điều 9 và Điều 14 của quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp lại giấy chứng nhận do bị mất 1. Người đề nghị cấp lại giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận một (01) bộ hồ sơ xin cấp đổi gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 02/ĐK-GCN);...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Việc thu tiền sử dụng đất khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê thực hiện theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 về mua bán và kinh doanh nhà ở của Chính phủ. 3. Nghị định này thay thế Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Việc thu tiền sử dụng đất khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê thực hiện theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 về mua bán và kinh doanh nhà ở của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp lại giấy chứng nhận do bị mất
  • 1. Người đề nghị cấp lại giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận một (01) bộ hồ sơ xin cấp đổi gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 02/ĐK-GCN);
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trường hợp thực hiện nghĩa vụ tài chính và ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì trình tự thực hiện như sau: 1. Trường hợp thực hiện nghĩa vụ tài chính: a) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; b) Cơ quan thuế tính toán lập thông báo nghĩa vụ tài chính, chuyển cho Vă...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng đất để làm căn cứ tính thu tiền sử dụng đất theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trường hợp thực hiện nghĩa vụ tài chính và ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì trình tự thực hiện như sau:
  • 1. Trường hợp thực hiện nghĩa vụ tài chính:
  • a) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIẢI QUYẾT MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP VỀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương III

Chương III Miễn, giảm tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
  • VỀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giải quyết một số trường hợp cụ thể trong công tác cấp giấy chứng nhận 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ổn định nhưng không có các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì phải tự kê khai cụ thể về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất trên đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận để thẩm tra, xem...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất; làm sai lệch hồ sơ, gây thất thu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử phạt
  • 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp.
  • 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giải quyết một số trường hợp cụ thể trong công tác cấp giấy chứng nhận
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ổn định nhưng không có các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì phải tự kê khai cụ thể về nguồn gốc, thời điểm sử dụng...
  • Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng sai lệch về diện tích, kích thước cạnh do trước đây chỉ tính sơ bộ về chiều dài, chiều rộng, diện tích thì giải quyết theo quy định tại Điều 18 Nghị...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính 1. Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều xã, phường, thị trấn thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã được coi là một thửa đất có số hiệu theo tờ bản đồ địa chính của xã, phường, t...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính
  • Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều xã, phường, thị trấn thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã được coi là một thửa đất có số hiệu theo tờ bản đồ địa chính của xã,...
  • 2. Việc cấp giấy chứng nhận được thực hiện như sau:
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Một số vấn đề nghiệp vụ viết giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được viết theo công nghệ tin học; Cách thức, nội dung viết giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thể hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giải quyết một số trường hợp đã cấp giấy chứng nhận 1. Đính chính giấy chứng nhận Khi phát hiện nội dung ghi trên giấy chứng nhận có sai sót thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đính chính đối với giấy chứng nhận do Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp; Phòng Tài nguyên môi trường các huyện, thị có trách nhiệm kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ VÀ CÁN BỘ CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương IV

Chương IV Thu, nộp tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu, nộp tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ VÀ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
  • LÀM CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Cán bộ công chức làm công tác cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm: Thực hiện đúng chức trách, nhiệm vụ do cơ quan Nhà nước giao được phân cấp theo đúng thời hạn quy định, không được tự đặt ra các thủ tục, giấy tờ ngoài quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn về công tác lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Phúc tra hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận đồng loạt cả xã trước khi Phòng Tài nguyên môi trường trình Uỷ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Xây dựng 1. Chỉ đạo cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng cấp huyện xác nhận công trình xây dựng tồn tại trước khi có quy hoạch xây dựng mà nay vẫn phù hợp với quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp. 2. Hướng dẫn vẽ sơ đồ nhà, công trình xây dựng trên đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Xác lập các khu rừng sản xuất ở địa phương, chỉ đạo cơ quan quản lý về nông nghiệp cấp huyện xác nhận rừng sản suất là rừng trồng theo quy định của luật bảo vệ và phát triển rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thực hiện các thủ tục cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt nam định cư ở nước ngoài (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 52 Luật Đất đai), tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh được quy định tại Điều 12, 13, 14, 15,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cơ quan thuế cấp tỉnh và huyện 1. Tiếp nhận “Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính” do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chuyển đến và tính toán số tiền người sử dụng đất phải nộp. 2. Gửi “Thông báo nộp tiền sử dụng đất” hoặc “Thông báo nộp tiền thuê đất”, “Thông báo nộp lệ phí trước bạ” và “ Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị 1. Ký giấy chứng nhận theo thẩm quyền. 2. Quyết định cho phép ghi nợ nghĩa vụ tài chính đối với từng hộ gia đình, cá nhân. 3. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên môi trường cấp huyện, thị và Uỷ ban nhân dân cấp xã theo dõi quản lý và phát giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân tại nơi có đất, chủ sở hữu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã 1. Chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thực hiện việc viết giấy chứng nhận. 2. Giải quyết thủ tục thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với các trường hợp người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. 3. Trình Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên môi trường huyện, thị Văn Phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện là cơ quan lập và quản lý hồ sơ cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, có trách nhiệm: 1. Chủ trì tổ chức kê khai, tiếp nhận đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Chỉ đạo tổ, xóm tuyên truyền, phổ biến vận động nhân dân địa phương thực hiện chủ trương, chính sách đất đai, pháp luật của Nhà nước và thực hiện kê khai đăng ký cấp giấy chứng nhận. 2. Tham gia chỉnh lý bản đồ, kiểm tra xác minh các đơn khiếu nại, lập hồ sơ xác định ranh giới thửa đất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V Xử lý vi phạm, khiếu nại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xử lý vi phạm, khiếu nại
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xử lý vi phạm về cấp giấy chứng nhận 1. Cán bộ, công chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và cán bộ địa chính, xã, phường, thị trấn có hành vi vi phạm các quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận thì xử lý kỷ luật theo quy định của luật công chức và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 2. Người sử dụng đất có hành vi vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra thực hiện các nội dung thuộc phạm vi trách nhiệm của mình. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này. 2. Những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VI Chương VI Điều khoản thi hành