Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách đầu tư ứng trước giống, vật tư và các mặt hàng thiết yếu để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần và thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đầu tư ứng trước giống, vật tư và các mặt hàng thiết yếu để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần và thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1353/QĐ-CT.UBBT ngày 05 tháng 4 năm 2004 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định tạm thời về đầu tư ứng trước vật tư và các mặt hàng thiết yếu phục vụ sản xuất và đời sống cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số ở miền núi, v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Giám đốc Trung tâm Dịch vụ miền núi Bình Thuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và điều kiện áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chính sách này là các hộ đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống và có sản xuất nông nghiệp tại các xã, thôn thuộc địa bàn thực hiện Nghị quyết 04 -NQ/TU của Tỉnh ủy. Trong đó, ưu tiên cho đồng bào dân tộc: K’ho, Raglay, Rai, Châu Ro ở vùng cao, miền núi và đồng bào dân tộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Địa bàn thực hiện đầu tư ứng trước Bao gồm tất cả các xã thuần và các thôn dân tộc thiểu số xen ghép thuộc địa bàn thực hiện Nghị quyết 04 -NQ/TU của Tỉnh uỷ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách đầu tư ứng trước 1. Loại cây trồng, vật nuôi thực hiện đầu tư ứng trước là bắp lai, lúa nước, heo đen. 2. Định mức đầu tư a) Đối với cây trồng: + Bắp lai: - Diện tích tính theo diện tích gieo trồng thực tế của từng hộ, tối đa không quá 03 ha/hộ/năm. - Vốn đầu tư ứng trước quy ra giống, vật tư, hàng hóa không quá 04 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức đầu tư 1. Giá cả: a) Đầu vào giá vật tư, hàng hóa, dịch vụ (ngoài khoản trợ giá, trợ cước do nhà nước quy định) phải bảo đảm đủ chi phí không bị lỗ và giá từng mặt hàng phải bằng hoặc thấp hơn giá thị trường tại thời điểm. b) Đầu ra là giá mua hàng hóa của đồng bào sản xuất ra tối thiểu phải bằng giá thị trường tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi 1. Đơn vị tổ chức thực hiện đầu tư ứng trước là Trung tâm Dịch vụ miền núi Bình Thuận thuộc Ban Dân tộc tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm: - Cung ứng đầy đủ kịp thời giống, vật tư, hàng hóa đảm bảo số lượng, chất lượng, chủng loại, thời gian từng mùa vụ theo đúng hợp đồng với hộ đồng bào. Phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về nguồn vốn đầu tư Nguồn vốn để thực hiện chính sách đầu tư ứng trước, gồm: - Vốn ngân sách tỉnh; - Vốn vay thuộc dự án đa dạng hóa nông nghiệp; - Vốn vay ngân hàng; - Vốn liên doanh - liên kết; - Vốn trong dân; - Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ CÁC ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ban Dân tộc chỉ đạo Trung tâm Dịch vụ miền núi Bình Thuận phối hợp với các huyện, xã có địa bàn được thụ hưởng chính sách đầu tư ứng trước cho sản xuất, cùng có trách nhiệm hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư ứng trước hằng năm và theo từng mùa vụ; tính toán nhu cầu vốn để chủ động kế hoạch vốn hằng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện có đối tượng được đầu tư ứng trước, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ miền núi Bình Thuận có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. 2. Quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc cần sửa đổi bổ sung các ngành, địa phương, đơn vị được phân công nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định chính sách đầu tư ứng trước, trợ cước vận chuyển giống, vật tư để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần vùng cao và các thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đầu tư ứng trước, trợ cước vận chuyển giống, vật tư để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần và thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm 2010. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về chính sách đầu tư ứng trước giống, vật tư và các mặt hàng thiết yếu để hỗ trợ phát triển sản xuất cho...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ miền núi và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành Q...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chính sách này là hộ đồng bào các dân tộc thiểu số đang sinh sống và có đất sản xuất nông nghiệp tại 11 xã thuần vùng cao và 20 thôn dân tộc thiểu số xen ghép. 2. Điều kiện được hưởng chính sách này là hộ sản xuất nông nghiệp và có hộ khẩu thường trú tại 11 xã thuầ...
Điều 2. Điều 2. Địa bàn thực hiện đầu tư ứng trước và trợ cước vận chuyển Bao gồm 11 xã thuần vùng cao và 20 thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (có danh mục kèm theo).
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ