Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chính sách đầu tư ứng trước, trợ cước vận chuyển giống, vật tư để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần vùng cao và các thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đầu tư ứng trước, trợ cước vận chuyển giống, vật tư để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần và thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm 2010. Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về chính sách đầu tư ứng trước giống, vật tư và các mặt hàng thiết yếu để hỗ trợ phát triển sản xuất cho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1353/QĐ-CT.UBBT ngày 05 tháng 4 năm 2004 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định tạm thời về đầu tư ứng trước vật tư và các mặt hàng thiết yếu phục vụ sản xuất và đời sống cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số ở miền núi, v...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm 2010.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về chính sách đầu tư ứng trước giống, vật tư và các mặt...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm 2010.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về chính sách đầu tư ứng trước giống, vật tư và các mặt... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1353/QĐ-CT.UBBT ngày 05 tháng 4 năm 2004 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định tạm t...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1353/QĐ-CT.UBBT ngày 05 tháng 4 năm 2004 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định tạm thời về đầu t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ miền núi và thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chính sách này là hộ đồng bào các dân tộc thiểu số đang sinh sống và có đất sản xuất nông nghiệp tại 11 xã thuần vùng cao và 20 thôn dân tộc thiểu số xen ghép. 2. Điều kiện được hưởng chính sách này là hộ sản xuất nông nghiệp và có hộ khẩu thường trú tại 11 xã thuầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Địa bàn thực hiện đầu tư ứng trước và trợ cước vận chuyển Bao gồm 11 xã thuần vùng cao và 20 thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (có danh mục kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách đầu tư ứng trước 1. Mặt hàng thực hiện đầu tư ứng trước gồm: giống bắp lai, giống lúa nước, giống heo cỏ địa phương, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón các loại. 2. Định mức đầu tư ứng trước: a) Đối với giống cây trồng: Bắp lai: - Diện tích: tính theo diện tích gieo trồng thực tế của từng hộ và tối đa không quá 03 ha/hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức đầu tư 1. Giá cả: a) Đầu vào giá vật tư, hàng hóa dịch vụ bao gồm các khoản chi phí hợp lý theo quy định và giá từng mặt hàng phải bằng hoặc thấp hơn giá cùng thời điểm tại thành phố Phan Thiết; b) Đầu ra là giá mua hàng hóa của đồng bào sản xuất ra tối thiểu phải bằng giá thị trường tại thời điểm ở địa bàn mua hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi 1. Đơn vị tổ chức thực hiện đầu tư ứng trước có trách nhiệm: a) Cung ứng đầy đủ kịp thời giống, vật tư, hàng hóa đảm bảo đủ số lượng, chất lượng, chủng loại, thời gian từng thời vụ theo đúng hợp đồng với hộ đồng bào. Phối hợp với các cơ quan chuyên môn và các địa phương tổ chức tập huấn hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chính sách trợ cước vận chuyển 1. Điều kiện để được trợ cước vận chuyển là: các hộ sản xuất đã nhận đầu tư ứng trước theo chính sách tại Điều 3 Quy định này. 2. Mặt hàng thực hiện trợ cước vận chuyển, bao gồm: giống bắp lai, giống lúa nước, giống heo cỏ địa phương, phân bón các loại, bắp lai thương phẩm và lúa thương phẩm. 3. Đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Giám đốc Trung tâm Dịch vụ miền núi Bình Thuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chính sách trợ cước vận chuyển
  • 1. Điều kiện để được trợ cước vận chuyển là: các hộ sản xuất đã nhận đầu tư ứng trước theo chính sách tại Điều 3 Quy định này.
  • 2. Mặt hàng thực hiện trợ cước vận chuyển, bao gồm: giống bắp lai, giống lúa nước, giống heo cỏ địa phương, phân bón các loại, bắp lai thương phẩm và lúa thương phẩm.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân c...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh TấnThành
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách trợ cước vận chuyển
  • 1. Điều kiện để được trợ cước vận chuyển là: các hộ sản xuất đã nhận đầu tư ứng trước theo chính sách tại Điều 3 Quy định này.
  • 2. Mặt hàng thực hiện trợ cước vận chuyển, bao gồm: giống bắp lai, giống lúa nước, giống heo cỏ địa phương, phân bón các loại, bắp lai thương phẩm và lúa thương phẩm.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các khoản chi phí hợp lý phát sinh trong quá trình thực hiện chính sách như: chi phí quản lý, phí cầu đường, chi phí cấp phát, khấu hao tài sản và các chi phí khác có liên quan trong quá trình thực hiện chính sách (nếu có) được ngân sách thanh toán theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán kinh phí Kinh phí thực hiện việc trợ cước vận chuyển giống bắp lai, giống lúa nước, giống heo cỏ địa phương, phân bón các loại, thuốc bảo vệ thực vật, cước vận chuyển tiêu thụ bắp lai thương phẩm và lúa thương phẩm phải đảm bảo đúng nguyên tắc: 1. Lượng giống bắp lai, giống lúa nước, giống heo cỏ địa phương, phân bón...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí 1. Việc lập, phân bổ dự toán, quyết toán kinh phí đầu tư ứng trước và trợ cước vận chuyển thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật này. 2. Đơn vị được giao kinh phí thực hiện chính sách đầu tư ứng trước và trợ cước vận chuyển có trách nhiệm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn vốn thực hiện chính sách Nguồn vốn để thực hiện chính sách đầu tư ứng trước, trợ cước vận chuyển gồm: - Vốn ngân sách tỉnh; - Vốn hoạt động kinh doanh dịch vụ của đơn vị được giao thực hiện chính sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này; tổng hợp đề xuất nhu cầu vốn hàng năm và phương thức thực hiện chính sách. Đồng thời, theo dõi tổng hợp và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện, các vướng mắc phát si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện có đối tượng được đầu tư ứng trước, trợ cước vận chuyển; đơn vị được giao tổ chức thực hiện chính sách có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. 2. Quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc; các cơ quan, đơn vị, các địa phương phản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về chính sách đầu tư ứng trước giống, vật tư và các mặt hàng thiết yếu để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần và thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đầu tư ứng trước giống, vật tư và các mặt hàng thiết yếu để hỗ trợ phát triển sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã thuần và thôn dân tộc thiểu số xen ghép trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và điều kiện áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chính sách này là các hộ đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống và có sản xuất nông nghiệp tại các xã, thôn thuộc địa bàn thực hiện Nghị quyết 04 -NQ/TU của Tỉnh ủy. Trong đó, ưu tiên cho đồng bào dân tộc: K’ho, Raglay, Rai, Châu Ro ở vùng cao, miền núi và đồng bào dân tộ...
Điều 2. Điều 2. Địa bàn thực hiện đầu tư ứng trước Bao gồm tất cả các xã thuần và các thôn dân tộc thiểu số xen ghép thuộc địa bàn thực hiện Nghị quyết 04 -NQ/TU của Tỉnh uỷ.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chính sách đầu tư ứng trước 1. Loại cây trồng, vật nuôi thực hiện đầu tư ứng trước là bắp lai, lúa nước, heo đen. 2. Định mức đầu tư a) Đối với cây trồng: + Bắp lai: - Diện tích tính theo diện tích gieo trồng thực tế của từng hộ, tối đa không quá 03 ha/hộ/năm. - Vốn đầu tư ứng trước quy ra giống, vật tư, hàng hóa không quá 04 t...
Điều 4. Điều 4. Phương thức đầu tư 1. Giá cả: a) Đầu vào giá vật tư, hàng hóa, dịch vụ (ngoài khoản trợ giá, trợ cước do nhà nước quy định) phải bảo đảm đủ chi phí không bị lỗ và giá từng mặt hàng phải bằng hoặc thấp hơn giá thị trường tại thời điểm. b) Đầu ra là giá mua hàng hóa của đồng bào sản xuất ra tối thiểu phải bằng giá thị trường tại...