Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân loại tài sản "Có" trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
48/1999/QĐ-NHNN5
Right document
V/v Quy định tạm thời mức thu lệ phí tuyển sinh năm học 1999 – 2000 và thu tiền hồ sơ học sinh dự thi tốt ngiệp năm học 1998 – 1999
805/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân loại tài sản "Có" trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định tạm thời mức thu lệ phí tuyển sinh năm học 1999 – 2000 và thu tiền hồ sơ học sinh dự thi tốt ngiệp năm học 1998 – 1999
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Quy định tạm thời mức thu lệ phí tuyển sinh năm học 1999 – 2000 và thu tiền hồ sơ học sinh dự thi tốt ngiệp năm học 1998 – 1999
- Về việc phân loại tài sản "Có" trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Tạm thời quy định mức thu lệ phí tuyển sinh năm học 1999 – 2000 và hồ sơ dự thi tốt nghiệp năm học 1998 – 1999 như sau: 1- Lệ phí tuyển sinh vào lớp 10 năm học 1999 – 2000: 8.000đ/học sinh dự xét tuyển (tám nghìn đồng). 2- Hồ sơ dự thi tốt nghiệp các bậc học phổ thông và bổ túc văn hóa: a) Bậc tiểu học: 3.500đ/học sinh dự thi (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Tạm thời quy định mức thu lệ phí tuyển sinh năm học 1999 – 2000 và hồ sơ dự thi tốt nghiệp năm học 1998 – 1999 như sau:
- 1- Lệ phí tuyển sinh vào lớp 10 năm học 1999 – 2000: 8.000đ/học sinh dự xét tuyển (tám nghìn đồng).
- 2- Hồ sơ dự thi tốt nghiệp các bậc học phổ thông và bổ túc văn hóa:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: - Giao cho liên sở Tài chính vật giá – Giáo dục và đào tạo hướng dẫn chi tiết thu và chi theo Quy định tạm thời tại Điều 1. Nghiêm cấm việc thu thêm dưới bất cứ hình thức nào. - Việc thu, chi thực hiện thông qua Kho bạc Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: - Giao cho liên sở Tài chính vật giá – Giáo dục và đào tạo hướng dẫn chi tiết thu và chi theo Quy định tạm thời tại Điều 1. Nghiêm cấm việc thu thêm dưới bất cứ hình thức nào.
- - Việc thu, chi thực hiện thông qua Kho bạc Nhà nước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC PHÂN LOẠI TÀI SẢN "CÓ", TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành: Tài chính vật giá, Giáo dục và đào tạo, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành: Tài chính vật giá, Giáo dục và đào tạo, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải thực hiện việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . 1. Rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là những tổn thất có thể xảy ra trong hoạt động ngân hàng. 2. Dự phòng rủi ro là khoản dự phòng được hạch toán vào chi phí hoạt động thông qua việc trích lập dự phòng cho phần giá trị tài sản "Có" có khả năng không thể thu hồi được.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong vòng 25 ngày làm việc đầu tiên của mỗi năm, tổ chức tín dụng thực hiện việc phân loại tài sản "Có" và trích lập dự phòng để xử lý rủi ro. Riêng năm 1999 thực hiện trong vòng 25 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định ban hành Quy định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mọi rủi ro sau khi đã được xử lý bằng dự phòng, tổ chức tín dụng phải mở sổ theo dõi và tiếp tục có các biện pháp để thu hồi nợ triệt để. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Phân loại tài sản "Có"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức tín dụng thực hiện việc phân loại tài sản "Có" hoạt động ngân hàng theo quy định sau đây: 1. Tài sản "Có" của hoạt động cấp tín dụng được phân nhóm như sau: Nhóm 1 gồm : - Những khoản cho vay chưa đến hạn trả nợ (kể cả kỳ hạn nợ gia hạn);. - Những khoản tiền chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Tỷ lệ trích dự phòng áp dụng cho tài sản "Có": - Đối với hoạt động cấp tín dụng: Nhóm 1: 0% Nhóm 2: 20% Nhóm 3: 50% Nhóm 4: 100%. - Đối với các dịch vụ thanh toán : 0,1%. 2. Số tiền dự phòng phải trích lập của tổ chức tín dụng bao gồm : - Số tiền dự phòng cho hoạt động cấp tín dụng được xác định trên cơ sở tỷ lệ trích dự phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Trường hợp số tiền dự phòng trích đầu năm không đủ để xử lý rủi ro, tổ chức tín dụng báo cáo Bộ tài chính và Ngân hàng Nhà nước xem xét. 2. Số tiền dự phòng sau khi xử lý rủi ro còn lại tại thời điểm 31/12 hàng năm, tổ chức tín dụng phải hoàn lại để giảm số tiền dự phòng đã trích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp tổ chức tín dụng Nhà nước thực hiện việc trích lập dự phòng theo Quy định này dẫn tới kết quả kinh doanh năm đó lỗ thì tổ chức tín dụng đó phải lập phương án khắc phục gửi Bộ tài chính và Ngân hàng Nhà nước xem xét. 3. Sử dụng dự phòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức tín dụng sử dụng dự phòng để xử lý các rủi ro trong hoạt động ngân hàng sau khi đã tận thu mọi khoản thu, yêu cầu người bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ của mình, phát mại tài sản cầm cố, thế chấp (nếu có) và các biện pháp khác theo quy định của pháp luật để thu hồi nợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Rủi ro xảy ra trong các trường hợp sau đây được xem xét, xử lý: 1. Khách hàng vay vốn, người bảo lãnh vay vốn, người phát hành thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác, người bảo lãnh thương phiếu, bên thuê tài chính, người được bảo lãnh, người được phục vụ dịch vụ thanh toán là các tổ chức bị phá sản, giải thể hoặc không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1. Tổ chức tín dụng phải thành lập Hội đồng xử lý rủi ro do Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ chức tín dụng có Hội đồng quản trị) hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) làm chủ tịch và có thành viên bắt buộc gồm Tổng giám đốc (Giám đốc) đối với tổ chức tín dụng có Hội đồng quản trị, Trưởng ban Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ pháp lý để làm căn cứ xử lý rủi ro bao gồm : 1. Hồ sơ về cho vay; chiếu khấu, tái chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá ngắn hạn khác; bảo lãnh; cho thuê tài chính; các dịch vụ thanh toán và các giấy tờ khác của các rủi ro được xử lý theo quy định tại Điều 10 của Quy định này. 2. Bản xác nhận về khả năng tài chính củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mọi khoản tiền thu hồi được từ những rủi ro đã được xử lý bằng dự phòng (sau khi trừ các chi phí có liên quan và thuế, nếu có) được hạch toán vào thu nhập bất thường trong hoạt động của tổ chức tín dụng. 4. Hạch toán, báo cáo, xử lý vi phạm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức tín dụng thực hiện hạch toán việc trích lập, sử dụng dự phòng và số tiền thu hồi được sau khi sử dụng dự phòng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Báo cáo phân loại tài sản "Có", trích lập dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng: a) Trước ngày 30 của tháng đầu tiên hàng năm , tổ chức tín dụng báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính ( theo Mẫu biểu số 1A đính kèm ): - Tổ chức tín dụng nhà nước gửi Ngân hàng Nhà nước ( Thanh tra Ngân hàng ), Bộ Tài chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Ngân hàng Nhà nước (Thanh tra Ngân hàng) và Bộ Tài chính kiểm tra, giám sát việc thực hiện trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng. 2. Tổ chức tín dụng, cá nhân vi phạm các quy định tại Quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính. MẪU BIỂU SỐ 1A TỔ CHỨC TÍN DỤNG ............................. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BÁO CÁO PHÂN LOẠI TÀI SẢN "CÓ", TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.