Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt dự án Qui hoạch chi tiết Giao thông vận tải đường thủy tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt dự án Qui hoạch chi tiết Giao thông vận tải đường thủy tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2010
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt dự án Qui hoạch chi tiết giao thông vận tải đường thủy tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2010, với những nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án: Qui hoạch chi tiết Giao thông vận tải đường thuỷ tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2010. 2. Mục tiêu của Qui hoạch: - Đánh giá hiện trạng và tiềm năng phát triển giao thông vận tải đường thủy của tỉ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt dự án Qui hoạch chi tiết giao thông vận tải đường thủy tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2010, với những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Tên dự án: Qui hoạch chi tiết Giao thông vận tải đường thuỷ tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2010.
  • 2. Mục tiêu của Qui hoạch:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện. - Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách hiệm trực tiếp quản lý dự án Qui hoạch và chủ trì tổ chức triển khai thực hiện các nội dung Qui hoạch được duyệt, tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng các chương trình, dự án đầu tư xây dựng, phát triển giao thông vận tải đường thủy của tỉnh, đảm bảo đạt được các mục tiê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường phố thuộc thị xã Phủ Lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005.
  • Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện.
  • - Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách hiệm trực tiếp quản lý dự án Qui hoạch và chủ trì tổ chức triển khai thực hiện các nội dung Qui hoạch được duyệt, tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng các chư...
  • - Chủ tịch UBND các huyện chịu trách nhiệm phối hợp tổ chức thực hiện và quản lý Qui hoạch chi tiết Giao thông vận tải đường thủy trên địa bàn lãnh thổ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Thuỷ sản, Thương mại và Du lịch, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Lý Sơn; Thủ trưởng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH - Các Bộ: TC, XD, TN&MT (Đã ký) - Như điều 3 - Lưu VT, TCTM c:/luuvb/2 Đinh Văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Thuỷ sản, Thương mại và Du lịch, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Lý Sơn

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
Điều 2 Điều 2: Phạm vi áp dụng 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trư...
Điều 3 Điều 3 : Nguyên tắc, phương pháp xác định gía các loại đất theo quy định tại Nghị định số:188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; giá các loại đất phù hợp với gía chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên đị...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4 Điều 4 : Nhóm đất nông nghiệp: Được chia theo 2 khu vực: xã đồng bằng; xã miền núi; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất, trong mỗi loại đất xác định theo các hạng đất: 4.1. Nhóm đất nông nghiệp: 4.1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản: Đơn vị tính: đồng /m 2 Hạng đất Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thuỷ sản X...
Điều 5 Điều 5: Đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 5.1. Đất phi nông nghiệp chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Khu vực Vị trí 1 Xã đồng bằng Xã miền núi §ất ở Đất SX-KD Đất ở Đất SX-KD Khu vực 1 300 180 180 108 Khu vực 2 210 126 126 75 Khu vực 3 150 90 90 54 Khu vực 4 100 60 60 36 5.2. Mức giá trên quy định cho vị...
Điều 6 Điều 6: Đất phi nông nghiệp tại các thị trấn 6.1. Đất ở tại thị trấn: Chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 TT Thị trấn Vị trí 1 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 1 Thị trấn Đồng văn Thị trấn Hoà mạc 3.000 2.100 1.500 600 2 Thị trấn Bình mỹ Thị Trấn Vĩnh trụ 2.500 1.750 1.250 500 3 Thị trấn Quế 2.000 1....