Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
214/2008/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt Đề án xây dựng, củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính qui) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2010 – 2015)
06/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án xây dựng, củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính qui) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2010 – 2015)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án xây dựng, củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính qui) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2010 – 2015)
- Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật. b) Miễn lệ phí khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án củng cố, xây dựng Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính qui) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2010 - 2015)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án củng cố, xây dựng Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính qui) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 2010 - 2015)
- Điều 1. Ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về địa chính theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 15% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (85%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí:
- 1. Cơ quan thu lệ phí được trích để lại 15% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (85%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
- Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế ĐỀ ÁN Xây dựng, củng cố Công an xã, thị trấn (nơi không bố trí Công an chính qui) tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Huế
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections