Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
  • quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận
  • quyền sở hữu nhà ở, trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
explicit-citation Similarity 0.29 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (gọi chung là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở) theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Đối với nhà ở đủ điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây: 1. Nhà tạm; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được nhà nước giao vốn để quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây:
  • 1. Nhà tạm; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được nhà nước giao vốn để quản lý);
  • 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (gọi chung là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở) theo...
  • Đối với nhà ở đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định ban hành tại Quyết định này thì không xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhậ n 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, Điều 14 Luật Nhà ở. Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của Sở Xây dựng. 2. Ủy ban nhân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo quy định của Nghị định này là cơ sở pháp lý để nhà nước bảo hộ quyền sở hữu của các chủ thể và các chủ sở hữu thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để ở và dùng vào các mục đích khác) của một chủ sở hữu thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho chủ sở hữu đó.
  • Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để ở và dùng vào các mục đích khác) của nhiều chủ sở hữu nhưng không thể phân chia mục đích sử dụng riêng biệt thì cấp giấy chứng nh...
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận phải ghi đủ tên các chủ sở hữu trong giấy chứng nhận và cấp cho mỗi chủ sở hữu một bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhậ n
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, Điều 14 Luật Nhà ở.
  • Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của Sở Xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các hình thức cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: Right: Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
  • Left: khi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được cấp theo Quy định này bị mất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đã cấp theo Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7... Right: Mẫu giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng được quy định kèm theo Nghị định này.
  • Left: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đã cấp theo Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ, nay chủ sở hữu có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận mới Right: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo quy định của Nghị định này là cơ sở pháp lý để nhà nước bảo hộ quyền sở hữu của các chủ thể và các chủ sở hữu thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận 1. Nhà ở xây dựng sau thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố quy hoạch, có toàn bộ diện tích không phù hợp quy hoạch; nằm trong khu vực cấm xây dựng, lấn chiếm mốc giới và hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật (giới hạn tĩnh không...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó. 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó.
  • 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó.
  • 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở hữu.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà ở xây dựng sau thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố quy hoạch, có toàn bộ diện tích không phù hợp quy hoạch
  • nằm trong khu vực cấm xây dựng, lấn chiếm mốc giới và hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật (giới hạn tĩnh không, giao thông đường bộ và đường sắt, đê điều, hệ thống cấp nươ...
  • trong khu vực di tích lịch sử, văn hóa đã được xếp hạng và trong khu vực đất an ninh quốc phòng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận Right: Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 10. Giấy tờ về tạo lập nhà ở - đất ở làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở ch o cá nhân trong nước 1. Cá nhân trong nước có nhà ở được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu...

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở
  • LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • 1. Cá nhân trong nước có nhà ở được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2006) khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở phải có một trong những giấ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Giấy tờ về tạo lập nhà ở - đất ở làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở ch o cá nhân trong nước Right: ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu phục lục số 1...

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở,
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI GIẤY
  • CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
Rewritten clauses
  • Left: QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Right: QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Điều 16 . Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo mẫu phụ lục số 3 kèm theo Quy định này, trong đó nêu rõ lý do mất Giấy chứng nhận và cam kết chịu...

Open section

MỤC 2

MỤC 2 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI
  • Điều 16 . Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Thành phần hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Right: HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở,
same-label Similarity 1.0 reduced

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Điều 17 . Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo mẫu phụ lục số 3 kèm theo Quy định này, trong đó nêu rõ lý do cấp đổi Giấy chứng nhậ...

Open section

MỤC 3

MỤC 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI
  • Điều 17 . Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Thành phần hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Right: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN THAY ĐỔI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Điều 18. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đề nghị xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo mẫu phụ lục số 4 kèm th...

Open section

MỤC 1

MỤC 1 ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN THAY ĐỔI
  • Điều 18. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 1. Thành phần hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Right: ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUẢN LÝ SỔ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN,
  • QUẢN LÝ SỔ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Lập và quản lý Sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở. Lập và quản lý Sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở được thực hiện theo quy định và hướng dẫn tại Mục VII Phần 1 của Thông tư 05/2006/TT-BXD. Điều 20. Lưu trữ và quản lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận 1. Cơ quan lưu trữ và quản lý hồ sơ nhà ở - đất ở đượ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nếu có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ để được giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý vi phạm
  • Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nếu có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ để được giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu tr...
  • Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ sơ, tiêu cực, sách nhiễu hoặc trì hoãn việc cấp giấy chứng nhận mà không có lý do chính đáng thì tuỳ từng mức độ vi phạm sẽ bị xử lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Lập và quản lý Sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở.
  • Lập và quản lý Sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở được thực hiện theo quy định và hướng dẫn tại Mục VII Phần 1 của Thông tư 05/2006/TT-BXD.
  • Điều 20. Lưu trữ và quản lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chuyển giao bản lưu Giấy chứng nhận giữa cấp huyện và tỉnh khi giải quyết hồ sơ chuyển nhượng từ cá nhân sang tổ chức và ngược lại Sở Xây dựng và cơ quan lưu trữ cấp huyện tổ chức chuyển giao bản lưu Giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau khi chuyển nhượng, phát sinh việc thay đổi thẩm quyền đăng ký biến động hoặc c...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị định này; tổng hợp, đề nghị Chính phủ sửa đổi, bổ sung các quy định của Nghị định này; b) Hướng dẫn thống nhất trong cả nước việc lưu trữ và quản lý hồ sơ liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
  • 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị định này; tổng hợp, đề nghị Chính phủ sửa đổi, bổ sung các quy định của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chuyển giao bản lưu Giấy chứng nhận giữa cấp huyện và tỉnh khi giải quyết hồ sơ chuyển nhượng từ cá nhân sang tổ chức và ngược lại
  • Sở Xây dựng và cơ quan lưu trữ cấp huyện tổ chức chuyển giao bản lưu Giấy chứng nhận đối với các trường hợp sau khi chuyển nhượng, phát sinh việc thay đổi thẩm quyền đăng ký biến động hoặc cấ...
  • Việc chuyển giao bản lưu Giấy chứng nhận thực hiện đúng theo quy định về quản lý hồ sơ lưu trữ.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 22. Phân công trách nhiệm thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh như sau: a) Chủ trì, phối hợp các Sở - Ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển kha...

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 22. Phân công trách nhiệm thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh như sau:
  • a) Chủ trì, phối hợp các Sở

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Sở Xây dựng t...
Điều 6. Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng không còn giá trị pháp lý Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo Nghị định này không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở, công trình xây dựng bị tiêu huỷ hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở, công trình xây dự...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện áp dụng đối với cá nhân Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là công dân Việt Nam đang sinh sống ở trong nước. Đối với người Việt Nam ở nước ngoài thì phải thuộc diện được s...
Điều 8. Điều 8. Điều kiện áp dụng đối với tổ chức Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Có nhà ở, công trình xây dựng được t...
Điều 9. Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn). 2. Bản sao một trong các giấ...
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu...