Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường phố thuộc thị xã Phủ Lý.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005.
  • Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005.
  • Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường...
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH - Các Bộ: TC, XD, TN&MT (Đã ký) - Như điều 3 - Lưu VT, TCTM c:/luuvb/2 Đinh Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Phạm vi áp dụng 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Nguyên tắc, phương pháp xác định gía các loại đất theo quy định tại Nghị định số:188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; giá các loại đất phù hợp với gía chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Nhóm đất nông nghiệp: Được chia theo 2 khu vực: xã đồng bằng; xã miền núi; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất, trong mỗi loại đất xác định theo các hạng đất: 4.1. Nhóm đất nông nghiệp: 4.1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản: Đơn vị tính: đồng /m 2 Hạng đất Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thuỷ sản X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 5.1. Đất phi nông nghiệp chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Khu vực Vị trí 1 Xã đồng bằng Xã miền núi §ất ở Đất SX-KD Đất ở Đất SX-KD Khu vực 1 300 180 180 108 Khu vực 2 210 126 126 75 Khu vực 3 150 90 90 54 Khu vực 4 100 60 60 36 5.2. Mức giá trên quy định cho vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Đất phi nông nghiệp tại các thị trấn 6.1. Đất ở tại thị trấn: Chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 TT Thị trấn Vị trí 1 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 1 Thị trấn Đồng văn Thị trấn Hoà mạc 3.000 2.100 1.500 600 2 Thị trấn Bình mỹ Thị Trấn Vĩnh trụ 2.500 1.750 1.250 500 3 Thị trấn Quế 2.000 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Đất phi nông nghiêp tại thị xã Phủ lý 7.1. Đất ở chia theo loại đường phố và mỗi loại đường có 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 7.000 4.200 1.750 613 Loại 2 5.000 3.000 1.250 438 Loại 3 3.000 1.800 750 263 Loại 4 2.000 1.200 500 175 Các loại đường còn lại, ngoại thị xã 800 480 200 70...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ): 8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ: - Đường quốc lộ 1A: ĐVT: 1000đ/m 2 Quốc lộ 1A Vị trí 1 §ất ở Đất SX,KD,DV Khu vực cầu Gừng, ( H. Thanh liêm ) 2.500 1.500 Khu vực phố T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện - Căn cứ các nguyên tắc, các quy định nêu trên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã quyết định khu vực, vị trí cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế ở địa phương để làm cơ sở áp dụng mức giá; xây dựng phương án giá theo quy định hiện hành. - Giám đốc các sở: Sở Tài chính, Sở Tài Nguyên - Môi trường; Sở Xây dựng; Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bản quy định một số điểm về thu hồi đất và hợp thức, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất cho thuê trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm về thu hồi đất và hợp thức, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBNd các huyện, thành, thị, và Thủ trưởng các tổ chức sử dụng đất căn cứ quyết định thi hành./. Quy định Một số điểm về thu hồi đất và hợp thức, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong nước được nhà nước giao đất cho thuê đất trên địa b...
Điều 1 Điều 1: Bản quy định này quy định một số điểm về thu hồi đất và hợp thức, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đã kê khai theo tinh thần chỉ thị 245/TTg ngày 22/4/1996 của Thủ tướng Chính phủ. Những nội dung không nói trong bản quy định này phải thực hiện đúng theo luật đ...
Điều 2 Điều 2: 1- Các tổ chức sử dụng đất thuộc phạm vi điều chỉnh của bản quy định này gồm các cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị hành chính, sự nghiệp, các cơ quan Đảng, Đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang, các tổ chức kinh tế thuộc các thành phần kinh tế của Trung ương, địa phương đóng trên địa bàn lãnh thổ tỉnh. 2- M...
Điều 3 Điều 3: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1- Thu hồi đất, hợp thức đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trái thẩm quyền, trái với quy định thu hồi đất, hợp thức đất đã được UBND tỉnh phê duyệt. 2- Các tổ chức sử dụng đất cho mượn đất, cho thuê đất, bán nhà thanh lý gắn với đất khi chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt. II - Những q...
Điều 4 Điều 4: Các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đều có nghĩa vụ trả lại phần đất không sử dụng hết cho Nhà nước nhưng phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện sau đấy: 1- Khu đất đề nghị trả lại bớt cho Nhà nước phải không làm ảnh hưởng tới hoạt động của tổ chức khi trả lại phần đất đó 2- Khu đất đề nghị trả lại bớt cho Nh...
Điều 5 Điều 5: Việc xét duyệt giao đất, cho thuê đất (phần xin sử dụng tiếp) và thu hồi đất thừa do các tổ chức tự nguyện trả lại Nhà nước theo các bước và phân công trách nhiệm như sau: a) Tổ chức sử dụng đất phải tiến hành đo vẽ lại mặt bằng hiện trạng sử dụng đất của mình, tiến hành sắp xếp sản xuất trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, xác đ...