Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
1825/QĐ-UB
Right document
V/v Công nhận Trung tâm hành chính huyện lỵ huyện Đồng Phú là đô thị loại V
07/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Công nhận Trung tâm hành chính huyện lỵ huyện Đồng Phú là đô thị loại V
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Công nhận Trung tâm hành chính huyện lỵ huyện Đồng Phú là đô thị loại V
- Về việc Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2005
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Công nhận Trung tâm hành chính huyện lỵ huyện Đồng Phú là đô thị loại V.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Công nhận Trung tâm hành chính huyện lỵ huyện Đồng Phú là đô thị loại V.
- Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường phố thuộc thị xã Phủ Lý.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú, Giám đốc các Sở : Xây dựng, Địa chính, Giao thông - Vận tải, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch -Đầu tư, Ban Tổ chức chính quyền, Thủ trưởng các đơn vị và địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quýêt định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú, Giám đốc các Sở : Xây dựng, Địa chính, Giao thông
- Vận tải, Tài chính
- Vật giá, Kế hoạch -Đầu tư, Ban Tổ chức chính quyền, Thủ trưởng các đơn vị và địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quýêt định này.
- Thay thế Quyết định số 454/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành giá tối thiểu các loại đất và Quyết định 455/QĐ-UB ngày 02/7/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về việc phân loại đường...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH - Các Bộ: TC, XD, TN&MT (Đã ký) - Như điều 3 - Lưu VT, TCTM c:/luuvb/2 Đinh Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Phạm vi áp dụng 2.1. Giá đất do UBND tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Nguyên tắc, phương pháp xác định gía các loại đất theo quy định tại Nghị định số:188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; giá các loại đất phù hợp với gía chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến trên thị trường trong điều kiện bình thường trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Nhóm đất nông nghiệp: Được chia theo 2 khu vực: xã đồng bằng; xã miền núi; trong mỗi khu vực xã chia theo loại đất, trong mỗi loại đất xác định theo các hạng đất: 4.1. Nhóm đất nông nghiệp: 4.1.1. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản: Đơn vị tính: đồng /m 2 Hạng đất Đất trồng cây hàng năm Đất nuôi trồng thuỷ sản X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 5.1. Đất phi nông nghiệp chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Khu vực Vị trí 1 Xã đồng bằng Xã miền núi §ất ở Đất SX-KD Đất ở Đất SX-KD Khu vực 1 300 180 180 108 Khu vực 2 210 126 126 75 Khu vực 3 150 90 90 54 Khu vực 4 100 60 60 36 5.2. Mức giá trên quy định cho vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đất phi nông nghiệp tại các thị trấn 6.1. Đất ở tại thị trấn: Chia làm 4 khu vực; mỗi khu vực chia làm 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 TT Thị trấn Vị trí 1 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 1 Thị trấn Đồng văn Thị trấn Hoà mạc 3.000 2.100 1.500 600 2 Thị trấn Bình mỹ Thị Trấn Vĩnh trụ 2.500 1.750 1.250 500 3 Thị trấn Quế 2.000 1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Đất phi nông nghiêp tại thị xã Phủ lý 7.1. Đất ở chia theo loại đường phố và mỗi loại đường có 4 vị trí ĐVT: 1000đ/m 2 Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Loại 1 7.000 4.200 1.750 613 Loại 2 5.000 3.000 1.250 438 Loại 3 3.000 1.800 750 263 Loại 4 2.000 1.200 500 175 Các loại đường còn lại, ngoại thị xã 800 480 200 70...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Đất phi nông nghiệp có vị trí ven các trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ (ngoài các khu vực đã phân loại ở khu vực thị trấn, thị xã, khu vực nông thôn ): 8.1. Trục đường giao thông Quốc lộ: - Đường quốc lộ 1A: ĐVT: 1000đ/m 2 Quốc lộ 1A Vị trí 1 §ất ở Đất SX,KD,DV Khu vực cầu Gừng, ( H. Thanh liêm ) 2.500 1.500 Khu vực phố T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện - Căn cứ các nguyên tắc, các quy định nêu trên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã quyết định khu vực, vị trí cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế ở địa phương để làm cơ sở áp dụng mức giá; xây dựng phương án giá theo quy định hiện hành. - Giám đốc các sở: Sở Tài chính, Sở Tài Nguyên - Môi trường; Sở Xây dựng; Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.