Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
151/2010/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
14/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu
- 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Nghị quyết này);
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với các loại phí, lệ phí mà trước đây HĐND tỉnh quy định, nay không quy định thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 2. Đối với các loại phí, lệ phí mà trước đây HĐND tỉnh quy định, nay không quy định thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí, lệ phí và các khoản đóng góp quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành ph...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Hữu Hoài
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí, lệ phí và các khoản đóng góp quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại k...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quỹ Quốc phòng - An ninh là quỹ chuyên dùng của cấp xã, được theo dõi riêng nhằm sử dụng vào mục đích quốc phòng - an ninh. Ủy ban nhân dân cấp xã thu, quản lý và sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, hiệu quả, thiết thực và thực hiện công khai tài chính, kết quả đóng góp, quản lý, sử dụng theo quy định tại Quyết định số 192/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quỹ Quốc phòng
- An ninh là quỹ chuyên dùng của cấp xã, được theo dõi riêng nhằm sử dụng vào mục đích quốc phòng
- an ninh. Ủy ban nhân dân cấp xã thu, quản lý và sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, hiệu quả, thiết thực và thực hiện công khai tài chính, kết quả đóng góp, quản lý, sử dụng theo quy định tại Qu...
- Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau của HĐND tỉnh: Nghị quyết số 49/2003/NQ-HĐND ngày 09/01/2003; Nghị quyết số 69/2003/NQ-HĐND ngày 24/12/2003; Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 30/7/2004; Nghị quyết số 22/5005/NQ-HĐND ngày 27/7/2005; Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐN...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng và mức thu 1. Hộ gia đình ở phường, thị trấn đóng góp với mức 30.000 đ/hộ/năm. 2. Hộ gia đình ở xã đồng bằng đóng góp với mức 20.000 đ/hộ/năm. 3. Hộ gia đình ở xã miền núi đóng góp với mức 15.000 đ/hộ/năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng và mức thu
- 1. Hộ gia đình ở phường, thị trấn đóng góp với mức 30.000 đ/hộ/năm.
- 2. Hộ gia đình ở xã đồng bằng đóng góp với mức 20.000 đ/hộ/năm.
- Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau của HĐND tỉnh: Nghị quyết số 49/2003/NQ-HĐND ngày 09/01/2003
- Nghị quyết số 69/2003/NQ-HĐND ngày 24/12/2003
- Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 30/7/2004
Unmatched right-side sections