Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT
Right document
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 tại các vùng nông thôn trên phạm vi cả nước theo Quyết định số 366/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước, người Việt Nam đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung khuyến khích phát triển ngành mây tre theo Quyết định 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 tại các vùng nông thôn trên phạm vi cả nước theo Quyết định số 366/QĐ-T...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện các hoạt động của Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 tại các vùng nông thôn trên phạm vi cả nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Phát triển ngành mây tre phải gắn với quy hoạch, kế hoạch ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của đị...
- 2. Xây dựng kế hoạch dài hạn, trung hạn và hàng năm để phát triển ngành mây tre trên cơ sở lồng ghép các chương trình hỗ trợ có mục tiêu và các chương trình, dự án khác đang triển khai tại địa phương.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện các hoạt động của Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 tại các vùng nông thôn trên phạm vi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí 1. Nguồn vốn thực hiện Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015, gồm: Vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trực tiếp cho Chương trình (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và viện trợ quốc tế); vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác hỗ trợ có mục tiêu về cấp nước sạch và vệ sinh môi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh)
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng kế hoạch thực hiện chính sách kh...
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí
- 1. Nguồn vốn thực hiện Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015, gồm: Vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trực tiếp cho Chương trình (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và viện trợ quốc tế)
- vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác hỗ trợ có mục tiêu về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường đang triển khai trên địa bàn nông thôn
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp 1. Chi rà soát, cập nhật quy hoạch cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn toàn quốc, các vùng sinh thái, các tỉnh, huyện. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung chi và mức chi thực hiện theo quy địn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre; b) Căn cứ để xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch phát triển mây tre của tỉnh; thực trạng công tác trồng, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp huyện
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre;
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp
- Chi rà soát, cập nhật quy hoạch cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn toàn quốc, các vùng sinh thái, các tỉnh, huyện.
- Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: a) Đối tượng đào tạo, tập huấn bao gồm: Right: đào tạo, tập huấn kỹ thuật
- Left: b) Nội dung chi: Right: 2. Nội dung chính của bản kế hoạch
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi và mức chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển 1. Đối với công trình cấp nước tập trung. a) Nội dung chi: Các chi phí đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước tập trung nông thôn theo quy hoạch và kế hoạch trung hạn 2012-2015 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Mức chi: Ngân sách Trung ương...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn; b) Căn cứ xây dựng kế hoạch: Trên cơ sở kế hoạch ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kế hoạch phát triển ngành mây tre cấp xã
- 1. Thẩm quyền và căn cứ xây dựng kế hoạch
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trồng, khai thác, chế biến, tiêu thụ mây tre xây dựng và thực hiện kế hoạch phát triển ngành mây tre trên địa bàn;
- Điều 5. Nội dung chi và mức chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
- 1. Đối với công trình cấp nước tập trung.
- Các chi phí đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước tập trung nông thôn theo quy hoạch và kế hoạch trung hạn 2012-2015 được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: a) Nội dung chi: Right: 2. Nội dung chính của bản kế hoạch
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước cấp cho Chương trình NS&VSMTNT thực hiện theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và quy định cụ thể tại Thông tư này. 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện Chương trình: Căn cứ nội...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện: a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có liên quan; b) Nguồn vốn tín dụng, bao gồm: Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn thực hiện
- a) Vốn ngân sách, bao gồm: Thực hiện theo qui định tại Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre và các văn bản hướng dẫn thực hiện có...
- b) Nguồn vốn tín dụng, bao gồm: Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; vốn tín dụng thương mại;
- Điều 6. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
- Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước cấp cho Chương trình NS&VSMTNT thực hiện theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và quy định...
- 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện Chương trình:
- Left: nguồn vốn trong nước Right: 1. Nguồn vốn thực hiện:
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Lập kế hoạch và nhu cầu kinh phí thực hiện Chương trình NS&VSMTNT trung hạn đến 2015 và hàng năm trên cơ sở đề nghị của các Bộ, ngành, đoàn thể và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định dự án, mức hỗ trợ cho công tác khuyến nông, khuyến công, xây dựng mô hình, đầu tư hỗ trợ về kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hướng dẫn về nội dung và định mức chi
- Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm về mây tre trên cơ sở thực hiện theo quy định của các nghị định, quyết định, thông tư, các dự án bao gồm từ khâu quy hoạch, thiết kế, thẩm định d...
- ( Danh mục các văn bản có liên quan tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này ).
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Lập kế hoạch và nhu cầu kinh phí thực hiện Chương trình NS&VSMTNT trung hạn đến 2015 và hàng năm trên cơ sở đề nghị của các Bộ, ngành, đoàn thể và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, gửi...
Unmatched right-side sections