Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 75

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v quy định diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. 1. Quyết định này quy định về diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng khi người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa để thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Những trường hợp tách thửa do đo bao khi đo đạc thành lập bản đồ đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Diện tích đất tối thiểu để được tách thửa. 1.Thửa đất tách thửa là đất ở: a) Đối với những khu vực đã có qui hoạch chung; qui hoạch chi tiết xây dựng và đã có điều lệ quản lý qui hoạch, trong đó xác định rõ loại nhà ở, thì việc tách thửa tuân theo điều lệ và qui hoạch đã được duyệt. b) Đối với những khu vực chưa có quy hoạch, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu. 1. Trường hợp tách thửa đồng thời với việc xin hợp thửa (nhập thửa) với thửa đất liền kề để tạo thửa đất mới bằng hoặc lớn hơn diện tích tối thiểu thì được phép tách thửa (không hạn chế về diện tích) và cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu.
  • Trường hợp tách thửa đồng thời với việc xin hợp thửa (nhập thửa) với thửa đất liền kề để tạo thửa đất mới bằng hoặc lớn hơn diện tích tối thiểu thì được phép tách thửa (không hạn chế về diện tích)...
  • Nếu diện tích thửa đất theo hiện trạng sử dụng (trước thời điểm quyết định này có hiệu lực thi hành) nhỏ hơn diện tích tối thiểu theo qui định tại Điều 2 Quyết định này thì cho tồn tại sử dụng và đ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu.
  • Trường hợp tách thửa đồng thời với việc xin hợp thửa (nhập thửa) với thửa đất liền kề để tạo thửa đất mới bằng hoặc lớn hơn diện tích tối thiểu thì được phép tách thửa (không hạn chế về diện tích)...
  • Nếu diện tích thửa đất theo hiện trạng sử dụng (trước thời điểm quyết định này có hiệu lực thi hành) nhỏ hơn diện tích tối thiểu theo qui định tại Điều 2 Quyết định này thì cho tồn tại sử dụng và đ...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc s...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xử lý các trường hợp tự ý tách thửa. Sau ngày quyết định này có hiệu lực thi hành, nếu người sử dụng tự tách thửa mà thửa đất tách ra có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu thì không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không được thực hiện các quyền của người sử dụng đất và buộc phải nhập lại thửa theo nguyên trạng ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận); về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất; về thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ về đất; về trình tự,...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 3. Điều 3. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy ch...
Điều 4. Điều 4. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất, xin giao đất hoặc thuê đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và g...
Điều 5. Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ về...
Điều 6. Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chun...