Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
13/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành đề án xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An giai đoạn 2008-2010 và những năm tiếp theo
54/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành đề án xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An giai đoạn 2008-2010 và những năm tiếp theo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành đề án xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An giai đoạn 2008-2010 và những năm tiếp theo
- V/v ban hành quy định chế độ công tác phí,
- chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này đề án xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An giai đoạn 2008-2010 và những năm tiếp theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này đề án xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An giai đoạn 2008-2010 và những năm tiếp theo.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các hội nghị, chế độ tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tại tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định 79/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời mức chi hội nghị, công tác phí; bãi bỏ Điều 6, 7, 8 quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Pháp lệnh Thực hành tiết kiệm, chống lãng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4033/QĐ-UBND ngày 29/9/2004 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời một số chính sách khuyến khích xã hội hóa dạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4033/QĐ-UBND ngày 29/9/2004 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời một số chính sách khuyến khích xã hội hóa d...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định 79/2005/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời mức chi hội nghị, công tác phí
- bãi bỏ Điều 6, 7, 8 quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Pháp lệnh Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí (ban hành kèm theo Quyết định số 1146/2002/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2002)
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị dự toán, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. ĐỀ ÁN Xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An giai đoạn 2008 - 2010 và những năm tiếp theo (Ban hành kèm theo Quyết định số 54 /2008/QĐ-UBND ngày 11 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Xã hội hóa dạy nghề tỉnh Long An
- giai đoạn 2008 - 2010 và những năm tiếp theo
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 54 /2008/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Hà Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân được áp dụng theo quy định này. 2. Cơ quan hành chính nhà nước và các cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công tác phí: 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước bao gồm: Tiền tàu xe đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê chỗ ở nơi đến công tác, cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có) . 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện để được thanh toán công tác phí và các trường hợp không được thanh toán công tác phí: 1. Điều kiện để được thanh toán công tác phí: Người đi công tác được sự phân công của Thủ trưởng đơn vị và được cấp công lệnh đi công tác, sau khi thực hiện xong chuyến công tác phải có đầy đủ chứng từ hợp lệ để thanh toán như: vé t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung thanh toán công tác phí: 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có) . 2. Tiền phụ cấp lưu trú. 3. Tiền thuê phòng nghỉ (nếu có) .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ thanh toán công tác phí: 1. Thanh toán tiền tàu xe: a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm: Tiền mua vé tàu, xe, cước qua phà, đò ngang và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ khoán công tác phí theo tháng: 1. Đối với cán bộ xã áp dụng cho trường hợp cán bộ được cử đi công tác thường xuyên trong huyện trên 10 ngày/tháng, mức khoán 70.000 đồng/tháng/người. 2. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng, mức khoán cho các đối tượng cụ thể như sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CHẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỘI NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định tổ chức hội nghị: 1. Các tổ chức, cơ quan, đơn vị khi tổ chức hội nghị phải chọn địa điểm hợp lý, kết hợp nhiều nội dung, cân nhắc thành phần, số lượng đại biểu. Thời gian tổ chức hội nghị theo qui định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành qui định chế độ họp trong hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chi hội nghị bao gồm: 1. Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan tổ chức hội nghị không có địa điểm phải thuê) . 2. Chi thù lao báo cáo viên. 3. Tiền in hoặc mua tài liệu phục vụ hội nghị. Những người có nhu cầu thêm tài liệu, cơ quan tổ chức hội nghị thực hiện bán thu tiền bù đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức chi hội nghị: 1. Cuộc họp cấp tỉnh tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 70.000 đồng/ngày/người. 2. Cuộc họp cấp huyện, thành phố tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 50.000 đồng/ngày/người. 3. Cuộc họp cấp xã tổ chức: Mức chi hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CHẾ ĐỘ CHI TIẾP KHÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, hội thảo quốc tế tại địa phương: Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ chi tiếp khách trong nước: Các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước khi tiếp khách trong nước phải thực hành tiết kiệm, không phô trương hình thức, không sử dụng ngân sách để mua quà tặng cho các đoàn khách đến làm việc. Mọi khoản chi tiếp khách phải thực hiện đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức, đối tượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chi tiếp khách phải được quản lý, sử dụng đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Mức chi công tác, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị, tiếp khách theo quy định này là mức chi tối đa, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định cụ thể chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chi tiếp khách trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị để thống nhất thực hiện và làm cơ sở cho việc kiểm tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ tiếp khách của các cơ quan, đơn vị đảm bảo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections