Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: 1.1. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): + Tại các phường thuộc thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt : 50.000 đồng/1 giấy phép. + Khu vự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
  • 1.1. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép):
  • + Tại các phường thuộc thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt : 50.000 đồng/1 giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quyết định này không điều chỉnh loại hình vận chuyển khách du lịch tham quan trên địa bàn Thừa Thiên Huế bằng hình thức vận chuyển như xe buýt, xe đưa đón cán bộ, nhân viên do doanh nghi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp xe buýt ). 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được pháp luật quy định quản lý nhà nước trong các lĩnh vực giao thông đường bộ. 3. Các doanh nghiệp có liên quan đến xây dựng kết cấu hạ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm đừng đón, trả khách, theo biểu đồ chạy xe phù hợp quyết định phê duyệt mạng lưới tuyến của Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi là mạng...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải và được thể hiện trên nền GISHue để quản lý và thông tin cho hành khách đi xe buýt. Phải lắp đặt các...
Điều 6 Điều 6 . Thời gian hoạt động xe buýt Thời gian hoạt động trong ngày của từng tuyến xe buýt được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 (mười hai) giờ/ngày.