Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

Open section

Tiêu đề

Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định
Rewritten clauses
  • Left: phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi Right: Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

Open section

Điều 1.

Điều 1. Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản. 2. Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hoá chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để bảo đảm cho hoạt động sống,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản.
  • Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hoá chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để bảo đảm cho hoạt động sống...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhà nước thống nhất quản lý về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi nhằm bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sản xuất, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhà nước thống nhất quản lý về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi nhằm bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sản xuất, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Trưởng phòng Thanh tra Pháp chế, Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Hoàng Kim Giao QUY CHẾ ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ ĐỊNH PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 7857/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhà nước đầu tư vốn ngân sách vào việc: 1. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, bảo đảm hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi; 2. Đào tạo cán bộ chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi làm nhiệm vụ kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thức ăn, xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thức ăn cho vật nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhà nước đầu tư vốn ngân sách vào việc:
  • 1. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, bảo đảm hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Trưởng phòng Thanh tra Pháp chế, Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Hoàng Kim Giao
  • ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ ĐỊNH PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy chế này dùng để đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi (TACN) có khả năng kiểm tra, thử nghiệm đánh giá chất lượng TACN phục vụ công tác quản lý chất lượng trong lĩnh vực này. Right: 2. Đào tạo cán bộ chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi làm nhiệm vụ kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thức ăn, xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thức ăn cho vật nuôi.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Chỉ định ………… (tên phòng thử nghiệm), thuộc …............... (tên đơn vị chủ quản, nếu có) thực hiện việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi không được đồng thời sản xuất, kinh doanh các hàng hoá khác có độc hại ở cùng một địa điểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi không được đồng thời sản xuất, kinh doanh các hàng hoá khác có độc hại ở cùng một địa điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Chỉ định ………… (tên phòng thử nghiệm), thuộc …............... (tên đơn vị chủ quản, nếu có) thực hiện việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cấm sản xuất, kinh doanh các loại thức ăn chăn nuôi sau đây: 1. Thức ăn kém phẩm chất hoặc quá hạn; 2. Thức ăn không đăng ký hoặc đã bị đình chỉ, thu hồi đăng ký; 3. Thức ăn đựng trong bao bì không đúng quy cách, không có nhãn hiệu; 4. Thức ăn chăn nuôi có trong danh mục không được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Nôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cấm sản xuất, kinh doanh các loại thức ăn chăn nuôi sau đây:
  • 1. Thức ăn kém phẩm chất hoặc quá hạn;
  • 2. Thức ăn không đăng ký hoặc đã bị đình chỉ, thu hồi đăng ký;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Phạm vi các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi chi tiết theo phụ lục đính kèm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá đều phải có bao bì và có nhãn. Trường hợp giao hàng rời, không cần có nhãn thì phải có giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng theo hợp đồng, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá đều phải có bao bì và có nhãn.
  • Trường hợp giao hàng rời, không cần có nhãn thì phải có giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng theo hợp đồng, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, TACN. CỤC TRƯỞNG

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhà nước có chính sách tín dụng phù hợp đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi để tăng cường cơ sở vật chất, đổi mới trang thiết bị, công nghệ, từng bước hiện đại hoá ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà nước có chính sách tín dụng phù hợp đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi để tăng cường cơ sở vật chất, đổi mới trang thiết bị, công nghệ, từng bước hiện đại hoá ngành sản xuấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh chăn nuôi thú y và vệ sinh môi trường; 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra c...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có giấy phép kinh doanh theo pháp luật.
Điều 7. Điều 7. Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá phải đăng ký tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá theo quy định của pháp luật.
Điều 8. Điều 8. Thức ăn xuất xưởng phải qua kiểm nghiệm, ghi kết quả kiểm nghiệm và lưu mẫu để theo dõi.
Điều 9. Điều 9. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi đúng tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký và có nhãn hiệu hàng hoá.
Điều 11. Điều 11. Địa điểm sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải treo biển tên doanh nghiệp đã đăng ký.
Điều 14. Điều 14. Các nguyên liệu quý hiếm dùng làm thức ăn chăn nuôi phải đựng trong bao bì và phải có nhãn.
Điều 15. Điều 15. Nhãn hiệu phải ghi bằng chữ Việt Nam, cũng có thể ghi thêm bằng chữ nước ngoài, nội dung ghi trên nhãn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định đối với thức ăn chăn nuôi thuộc ngành nông nghiệp; Bộ Thuỷ sản đối với thức ăn chăn nuôi thuộc ngành thuỷ sản.