Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
7857/QĐ-CN -TACN
Right document
Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi
15/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Về việc Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định
- Left: phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi Right: Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản. 2. Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hoá chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để bảo đảm cho hoạt động sống,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản.
- Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hoá chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để bảo đảm cho hoạt động sống...
- Điều 1 . Ban hành Quy chế đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhà nước thống nhất quản lý về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi nhằm bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sản xuất, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhà nước thống nhất quản lý về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi nhằm bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sản xuất, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Trưởng phòng Thanh tra Pháp chế, Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Hoàng Kim Giao QUY CHẾ ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ ĐỊNH PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 7857/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhà nước đầu tư vốn ngân sách vào việc: 1. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, bảo đảm hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi; 2. Đào tạo cán bộ chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi làm nhiệm vụ kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thức ăn, xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thức ăn cho vật nuôi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhà nước đầu tư vốn ngân sách vào việc:
- 1. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, bảo đảm hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi;
- Điều 3 . Trưởng phòng Thanh tra Pháp chế, Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Hoàng Kim Giao
- ĐÁNH GIÁ VÀ CHỈ ĐỊNH PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Left: 1. Quy chế này dùng để đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi (TACN) có khả năng kiểm tra, thử nghiệm đánh giá chất lượng TACN phục vụ công tác quản lý chất lượng trong lĩnh vực này. Right: 2. Đào tạo cán bộ chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi làm nhiệm vụ kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thức ăn, xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thức ăn cho vật nuôi.
Left
Điều 1
Điều 1 . Chỉ định ………… (tên phòng thử nghiệm), thuộc …............... (tên đơn vị chủ quản, nếu có) thực hiện việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi không được đồng thời sản xuất, kinh doanh các hàng hoá khác có độc hại ở cùng một địa điểm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi không được đồng thời sản xuất, kinh doanh các hàng hoá khác có độc hại ở cùng một địa điểm.
- Điều 1 . Chỉ định ………… (tên phòng thử nghiệm), thuộc …............... (tên đơn vị chủ quản, nếu có) thực hiện việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cấm sản xuất, kinh doanh các loại thức ăn chăn nuôi sau đây: 1. Thức ăn kém phẩm chất hoặc quá hạn; 2. Thức ăn không đăng ký hoặc đã bị đình chỉ, thu hồi đăng ký; 3. Thức ăn đựng trong bao bì không đúng quy cách, không có nhãn hiệu; 4. Thức ăn chăn nuôi có trong danh mục không được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Nôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cấm sản xuất, kinh doanh các loại thức ăn chăn nuôi sau đây:
- 1. Thức ăn kém phẩm chất hoặc quá hạn;
- 2. Thức ăn không đăng ký hoặc đã bị đình chỉ, thu hồi đăng ký;
- Điều 2 . Phạm vi các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá đều phải có bao bì và có nhãn. Trường hợp giao hàng rời, không cần có nhãn thì phải có giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng theo hợp đồng, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá đều phải có bao bì và có nhãn.
- Trường hợp giao hàng rời, không cần có nhãn thì phải có giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng theo hợp đồng, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, TACN. CỤC TRƯỞNG
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhà nước có chính sách tín dụng phù hợp đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi để tăng cường cơ sở vật chất, đổi mới trang thiết bị, công nghệ, từng bước hiện đại hoá ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà nước có chính sách tín dụng phù hợp đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi để tăng cường cơ sở vật chất, đổi mới trang thiết bị, công nghệ, từng bước hiện đại hoá ngành sản xuấ...
- Điều 4 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections