Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: I. Mức thu: 1.1. Thẩm định lần đầu: 550.000 đồng/1 hồ sơ; 1.2. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu. II. Tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./-

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung chiều dài quy hoạch của 02 tuyến đường tại mục C (STT 41 và 42) của b...
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - CT, cá...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,00 12 2,5 7 2,5 Hoàng Diệu Trần Phú 218,00 10 2 6 2 6 Hàn Thuyên Trần Phú Hết đường 200,00 10 2 6 2 7 Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Trương Công Định 180,00 10 2 6 2 8 Lê Công Kiều Mạc Đỉnh Chi Mai Xuân Thưởng 300,00 13 2,5 8 2,5 9 Nam Quốc Cang Mạc Đỉnh Chi Mai Xuân Thưởng 300,00 13 2,5 8 2,5 10 Hải Triều Lê Thánh Tông Lý Thái Tổ 200,00 10 2 6 2 11 Hải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông Lý Thái Tổ 200,00 10 2 6 2 12 Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật...
Phan Kế Bính Phan Kế Bính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 100,00 10 2 6 2 23 Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông Hết đường 150,00 10 2 6 2 Hẻm số 86 Lê Thánh Tông 24 Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông Hết đường 150,00 10 2 6 2 Hẻm số 90 Lê Thánh Tông 25 Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông Hết đường 150,00 10 2 6 2 Hẻm số 92 Lê Thánh Tông 26
Phan Văn Khỏe Phan Văn Khỏe Lê Thánh Tông Hết đường 150,00 10 2 6 2 Hẻm số 102 Lê Thánh Tông 27 Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông Hết đường 90,00 10 2 6 2 Hẻm số 126 Lê Thánh Tông Tổng cộng: 9.532,00