QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh ------------------------ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1024/TTr-SXD ngày 09 tháng 11 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung chiều dài quy hoạch của 02 tuyến đường tại mục C (STT 41 và 42) của bản Quy định, như phụ lục 1 kèm theo.
2. Bổ sung chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch của 27 tuyến đường khu vực vào mục C của bản Quy định, như phụ lục 2 kèm theo.
Điều 2
Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
CT, các PCT UBND tỉnh;
Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
Ủy ban MTTQVN tỉnh;
Như
Điều 3;
Các Sở, ban, ngành;
Báo Đắk Lắk; Đài PTTH tỉnh;
Công báo tỉnh; TT tin học;
Lưu VT - CN (T.90)
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Lữ Ngọc Cư
PHỤ LỤC 1
Kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh
STT
TÊN ĐƯỜNG
GIỚI HẠN
Chiều dài tuyến (m)
CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ (m)
MẶT CẮT QUY HOẠCH (m)
GHI CHÚ
Từ…
Đến…
Hè phố (Bên trái)
Mặt đường
Hè phố (Bên phải)
41
Nguyễn Thông
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Văn Phụ
900,00
18
4,5
9
4,5
Đính chính chiều dài tuyến
42
Nguyễn Khuyến
Nguyễn Đình Chiểu
Lê Thị Hồng Gấm
1.608,00
18
4,5
9
4,5
Sửa đổi giới hạn chiều dài tuyến
PHỤ LỤC 2
Kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh
STT
TÊN ĐƯỜNG
GIỚI HẠN
Chiều dài tuyến (m)
CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ (m)
MẶT CẮT QUY HOẠCH (m)
GHI CHÚ
Từ…
Đến…
Hè phố (Bên trái)
Mặt đường
Hè phố (Bên phải)
1
Bùi Huy Bích
Thăng Long
Hết đường
460,00
12
2,5
7
2,5
2
Trần Nguyên Hãn
Thăng Long
Hết đường
466,00
10
2
6
2
3
Nguyễn Thiếp
Nguyễn Cư Trinh
Nghĩa địa
800,00
12
3
6
3
4
Nguyễn Huy Tự
Ngã ba nghĩa địa Tàu
Hết đường
750,00
12
3
6
3
5
Phùng Chí Kiên
Phan Bội Châu
Hoàng Diệu
150,00
12
2,5
7
2,5
Hoàng Diệu
Trần Phú
218,00
10
2
6
2
6
Hàn Thuyên
Trần Phú
Hết đường
200,00
10
2
6
2
7
Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu
Trương Công Định
180,00
10
2
6
2
8
Lê Công Kiều
Mạc Đỉnh Chi
Mai Xuân Thưởng
300,00
13
2,5
8
2,5
9
Nam Quốc Cang
Mạc Đỉnh Chi
Mai Xuân Thưởng
300,00
13
2,5
8
2,5
10
Hải Triều
Lê Thánh Tông
Lý Thái Tổ
200,00
10
2
6
2
11
Hải Thượng Lãn Ông
Lê Thánh Tông
Lý Thái Tổ
200,00
10
2
6
2
12
Cao Xuân Huy
Trần Khánh Dư
Trần Nhật Duật
160,00
12
3
6
3
13
Dã Tượng
Kỳ Đồng
Hết đường
200,00
12
3
6
3
14
Nguyễn Gia Thiều
Nguyễn Chí Thanh
Dã Tượng
400,00
12
3
6
3
15
Đặng Tất
Nguyễn Chí Thanh
Dã Tượng
400,00
12
3
6
3
16
Kỳ Đồng
Nguyễn Chí Thanh
Dã Tượng
180,00
10
2
6
2
17
Trịnh Cấn
Nguyễn Chí Thanh
Trường mẫu giáo NT 30/4
250,00
10
2
6
2
18
Cống Quỳnh
Ngô Gia Tự
Chu Văn An
120,00
10
2
6
2
19
Huỳnh Văn Bánh
Lê Công Kiều
Nam Quốc Cang
100,00
10
2
6
2
20
Phó Đức Chính
Lê Công Kiều
Nam Quốc Cang
100,00
10
2
6
2
21
Nguyễn Tiểu La
Lê Công Kiều
Nam Quốc Cang
100,00
10
2
6
2
22
Phan Kế Bính
Lê Công Kiều
Nam Quốc Cang
100,00
10
2
6
2
23
Nguyễn Huy Tưởng
Lê Thánh Tông
Hết đường
150,00
10
2
6
2
Hẻm số 86 Lê Thánh Tông
24
Nguyễn Phi Khanh
Lê Thánh Tông
Hết đường
150,00
10
2
6
2
Hẻm số 90 Lê Thánh Tông
25
Sư Vạn Hạnh
Lê Thánh Tông
Hết đường
150,00
10
2
6
2
Hẻm số 92 Lê Thánh Tông
26
Phan Văn Khỏe
Lê Thánh Tông
Hết đường
150,00
10
2
6
2
Hẻm số 102 Lê Thánh Tông
27
Nguyễn Hiền
Lê Thánh Tông
Hết đường
90,00
10
2
6
2
Hẻm số 126 Lê Thánh Tông
Tổng cộng:
9.532,00