QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ------------------------ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19/6/2009;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn quản lý đường đô thị;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1256/TTr-SXD ngày 02/11/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Điều 2
Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, như: Lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị ...
Kích thước chỉ giới đường đỏ trong Quy định này là kích thước tối thiểu để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch. Trường hợp thực tế những đoạn đường đã hình thành công trình ổn định, có ranh giới đất đai được giao, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu công trình nhưng kích thước lớn hơn chỉ giới đường đỏ thì giữ nguyên ổn định các khu vực đó.
Chiều dài tuyến thể hiện trong Quy định (được tính từ giao điểm của hai tim đường xác định trên bản đồ) phục vụ cho việc thống kê và xác định quy mô tuyến đường, không dùng làm căn cứ để lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
Điều 3
Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột
Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực nội thành phố Buôn Ma Thuột, để cụ thể hóa quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt;
Ban hành chỉ giới đường đỏ đối với các tuyến đường giao thông nông thôn khu vực ngoại thành gồm các tuyến đường liên thôn buôn, đường nội bộ trong khu vực dân cư tập trung.
Việc quy định chỉ giới đường đỏ nêu tại điều này phải có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Sở Xây dựng và Sở Giao thông Vận tải trước khi ban hành.
Điều 4
Tổ chức thực hiện
Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này; hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại
Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung.
Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột hàng năm bố trí kinh phí để cắm mốc tim đường đối với những tuyến đường nêu tại
Điều 1 chưa có mốc tim đường. Những tuyến đường trong vùng quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt, việc cắm mốc tim đường được thực hiện theo quy định tại điều 40 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoach xây dựng.
Các tuyến đường sau khi đầu tư xây dựng, nâng cấp (thảm mặt đường, mở rộng…), việc phục hồi (nếu có), cắm mốc tim đường là một thành phần công việc của dự án đầu tư được thực hiện trước khi nghiệm thu đưa vào sử dụng. Chủ đầu tư có trách nhiệm cắm mốc phù hợp hồ sơ thiết kế được duyệt, tổ chức bàn giao mốc tim đường cho UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Sở Xây dựng để thống nhất quản lý.
Điều 5
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột; số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 14 qua thành phố Buôn Ma Thuột; số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột; số 41/2006/QĐ-UBND ngày 27/09/2006, về việc sửa đổi, bổ sung kích thước mặt cắt ngang, chỉ giới đường đỏ đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột; số 55/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007, về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Vụ pháp chế - Bộ Xây dựng;
Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
CT, các PCT UBND tỉnh;
Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
Ủy ban MTTQVN tỉnh;
Như
Điều 4;
Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
Công báo tỉnh;
Wesite tỉnh;
Lưu VT- CN (T. )
(cgioidgBMT)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Lữ Ngọc Cư
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
QUY ĐỊNH CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ, KÍCH THƯỚC MẶT CẮT NGANG QUY HOẠCH
MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÔ THỊ TẠI THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 06 /2010/QĐ-UBND,
ngày 08 tháng 02 năm 2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
STT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
GIỚI HẠN
Chiều dài tuyến (m)
Chỉ giới đường đỏ (m)
MẶT CẮT QUY HOẠCH (m)
Ghi chú
TỪ…
ĐẾN…
Hè phố (bên trái)
Mặt đường + (giải phân cách) + mặt đường
Hè phố (bên phải)
A
ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC
01
Phan Chu Trinh
Ngã 6 trung tâm
Nguyễn Văn Trỗi
957,0
24
5
14
5
Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng
2.817,0
30
8
14
8
02
Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Tất Thành
Lê Duẩn
1.696,0
30
6
18
6
03
Lê Thánh Tông
Phan Bội Châu
Nguyễn Đình Chiểu
880,0
30
8
14
8
Nguyễn Đình Chiểu
Giải Phóng
2.434,0
24
6
12
6
04
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Hữu Thọ
1.714,2
30
8
14
8
Nguyễn Hữu Thọ
Giải Phóng
709,4
30
6
18
6
05
Giải Phóng
Nguyễn Chí Thanh
Phan Chu Trinh
1.200,0
30
6
18
6
Phía Bắc thành phố
Phan Chu Trinh
Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây
1.064,0
30
6
18
6
Y Ngông
Lê Duẩn
1.460,0
30
6
18
6
Phía Nam thành phố
B
ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
01
Mai Hắc Đế
Y Ngông
Tổng Kho
2.461,0
24
5
14
5
02
Y Wang
Lê Duẩn
Hồ Ea Kao
6.535,0
24
5
14
5
03
Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
960,1
24
5
14
5
04
Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
1.020,0
24
6
12
6
Phan Chu Trinh
Đường bao phía Tây
1.295,0
24
5
14
5
Đường bao phía Tây
Buôn Dhar Prông
1.005,0
24
5
14
5
05
Phan Huy Chú
Nguyễn Thị Định
Hết địa bàn P. Khánh Xuân
2.200,0
24
6
12
6
06
Trường Chinh
Bà Triệu
Lê Thị Hồng Gấm
1.306,1
24
6
12
6
07
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Khuyến
1.093,0
24
5
14
5
08
Trần Nhật Duật
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Khuyến
1.191,0
24
5
14
5
09
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
Lê Quý Đôn
2.004,0
24,5
6,25
12
6,25
10
Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành
Giải Phóng
2.700,0
24
5
14
5
11
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương
Nguyễn Tất Thành
350,0
20
4,75
10,5
4,75
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
590,0
24
6
12
6
12
Y Ngông
Lê Duẩn
Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng
2.000,0
20
4,75
10,5
4,75
Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng
Tỉnh Lộ 1
2.000,0
26
6,0
14
6,0
13
Dã Tượng
Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc
Hết đường
2.449,00
24
6
12
6
C
ĐƯỜNG KHU VỰC
01
Bà Triệu
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành
500,0
20
4,75
10,5
4,75
Nguyễn Tất Thành
Lê Thánh Tông
190,0
20
4
12
4
02
Nguyễn Thông
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Văn Phụ
900,0
18
4,5
9
4,5
03
Nguyễn Khuyến
Nguyễn Đình Chiểu
Lê Thị Hồng Gấm
1.608,0
18
4,5
9
4,5
04
Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
1.068,0
20
4
12
4
05
Hoàng Diệu
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
185,0
14
3,5
7
3,5
Phan Chu Trinh
Trương Công Định
1.554,0
22
5,75
10,5
5,75
06
Nơ Trang Long
Ngã 6 trung tâm
Lê Hồng Phong
324,0
22
5
12
5
07
Đào Duy Từ
Phan Bội Châu
Hết đường
510,0
20
5,5
9
5,5
08
Hai Bà Trưng
Nơ Trang Long
Nguyễn Văn Trỗi
850,0
20
4,75
10,5
4,75
09
Hùng Vương
Ngã 6 trung tâm
Bà Triệu
635,0
20
4
12
4
Bà Triệu
Ama Jhao
2.063,0
20
4,75
10,5
4,75
10
Y Jút
Nguyễn Công Trứ
Hết đường (km 4, Thắng Lợi)
1.150,0
20
4,75
10,5
4,75
11
Mạc Thị Bưởi
Quang Trung
Hết đường
650,0
20
4,75
10,5
4,75
12
Nguyễn Đức Cảnh
Hoàng Diệu
Nguyễn Văn Trỗi
440,0
18
4,5
9
4,5
13
Nguyễn Trãi
Phan Bội Châu
Hết đường
550,0
20
4,75
10,5
4,75
14
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hoàng Diệu
Hết đường
323,0
18
4,5
9
4,5
15
Phan Đình Giót
Lê Duẩn
Lê Hồng Phong
265,0
20
4,75
10,5
4,75
16
Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong
Đinh Tiên Hoàng
520,0
20
4
12
4
Đinh Tiên Hoàng
Hết đường
1.180,0
18
4,5
9
4,5
17
Trần Bình Trọng
Quang Trung
Hết đường
605,0
20
4,75
10,5
4,75
18
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cầu Suối Đốc Học (Tân Tiến)
Cổng Bệnh Viện TP. BMT
1.000,0
20
4,75
10,5
4,75
19
Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Chu Trinh
Phạm Ngũ Lão
1.142,0
20
4
12
4
20
Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành
Ngô Quyền
290,0
18
3,75
10,5
3,75
Ngô Quyền
Phan Chu Trinh
738,0
18
4,5
9
4,5
21
Ngô Mây
Phan Bội Châu
Hoàng Diệu
150,0
18
4,5
9
4,5
Hoàng Diệu
Trần Phú
130,0
12
2,5
7
2,5
22
Nguyễn Du
Lê Duẩn (vòng xoay)
Cầu Chui
372,0
18
4,5
9
4,5
Cầu Chui
Ngã 3 vào nghĩa địa tàu
938,0
16
4,5
7
4,5
23
Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh
Y Jút
430,0
16
3,5
9
3,5
24
Phạm Hồng Thái
Lê Duẩn
Đinh Tiên Hoàng
291,4
30
4,5
9,5+(2)+9,5
4,5
Điều chỉnh tuyến theo dư án
Đinh Tiên Hoàng
Hẻm phía Đông di tích nhà đày
530,0
18
4,5
9
4,5
25
Phạm Ngũ Lão
Hoàng Diệu
Nguyễn Thị Minh Khai
346,0
18
4,5
9
4,5
Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Suối Ea Ngay
500,0
20
4
12
4
Cầu Suối Ea Ngay
Giải Phóng
810,0
26
7
12
7
26
Tán Thuật
Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hồng Thái
210,0
16
4,5
7
4,5
27
Điện Biên Phủ
Nguyễn Công Trứ
Quang Trung
290,0
20
4,75
10,5
4,75
Quang Trung
Phan Bội Châu
290,0
20
4
12
4
Quy hoạch chi tiết chợ A
Phan Bội Châu
Nguyễn Thị Minh Khai
290,0
20
4,75
10,5
4,75
Nguyễn Thị Minh Khai
Hết đường
200,0
18
4,5
9,0
4,5
28
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ
Hết đường (Đoàn Thị Điểm)
1.090,0
20
5,5
9
5,5
29
Trần Văn Phụ
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
408,4
18
4,5
9
4,5
30
Quang Trung
Phan Chu Trinh
Hẻm 249 (số cũ 171) Phan Bội Châu
1.114,0
20
4,75
10,5
4,75
Hẻm 249 Phan Bội Châu (số cũ 171 Phan Bội Châu)
Mạc Đỉnh Chi
950,0
18
4,5
9
4,5
31
Lê Hồng Phong
Y Ngông
Nguyễn Thị Minh Khai
1.570,0
20
4
12
4
Nguyễn Thị Minh Khai
Hết đường
165,0
14
3,5
7
3,5
32
Trần Phú
Phan Chu Trinh
Ngô Mây
1.005,0
20
4,75
10,5
4,75
Ngô Mây
Nguyễn Tri Phương
937,0
16
3,5
9
3,5
33
Thăng Long
Đinh Tiên Hoàng
Sau Sở Kế Hoạch & Đầu tư
155,0
10
1,5
7
1,5
Lê Duẩn
Đinh Tiên Hoàng
742,0
16
4,5
7
4,5
34
Tôn Thất Tùng
Lê Duẩn
Mai Hắc Đế
207,5
16
4,5
7
4,5
35
Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu
An Dương Vương
543,0
18
4,5
9
4,5
36
Ama Khê
Nguyễn Tất Thành
Hết đường (khối 10, phường Tự An)
1.460,0
20
4,75
10,5
4,75
37
Ama Jhao
Nguyễn Tất Thành
Hết đường
950,0
18
4,5
9
4,5
38
Nguyễn Tri Phương
Phan Bội Châu
Hết đường (Khối 7, Thành Nhất)
1.352,0
18
4,5
9
4,5
39
Trương Công Định
Phan Bội Châu
Hẻm 111 Nguyễn Tri Phương
657,0
20
5,5
9
5,5
40
Nguyễn Thái Học
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
407,0
18
4,5
9
4,5
41
Trần Cao Vân
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
406,0
18
4,5
9
4,5
42
Mai Xuân Thưởng
Phan Bội Châu
Giải Phóng
1.208,0
20
4,75
10,5
4,75
43
Hồ Tùng Mậu
Lê Hồng Phong
Y Ngông
660,0
16
4,5
7
4,5
44
Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn
Mai Hắc Đế
445,0
16
3,5
9
3,5
45
Y Nuê
Lê Duẩn
Hết đường (khối 7, phường Ea Tam)
1.553,0
18
3,75
10,5
3,75
46
Lý Nam Đế
Nguyễn Tất Thành
Y Bih AlêÔ
264,5
20
5,5
9
5,5
Y Bih AlêÔ
Lê Thánh Tông
103,9
14
3,5
7
3,5
47
Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành
Y Bih AlêÔ
213,0
20
5,5
9
5,5
Y Bih AlêÔ
Phan Chu Trinh
473,0
14
3,5
7
3,5
48
Lê Quý Đôn
Nguyễn Chí Thanh
Lê Thánh Tông
890,0
22
5
12
5
49
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Chí Thanh
Lê Thánh Tông
1.000,0
18
3,75
10,5
3,75
Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m.
50
Hoàng Văn Thụ
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
208,0
16
4,5
7
4,5
51
Phù Đổng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
207,5
16
4
8
4
52
Cao Thắng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
207,0
16
4
8
4
53
Nguyễn Biểu
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
206,0
16
4
8
4
54
Ngô Thì Nhậm
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
205,0
22
6
10
6
55
Hàn Mạc Tử
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
204,0
16
4
8
4
56
Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,5
16
4
8
4
57
Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,0
16
4
8
4
58
Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,0
16
4
8
4
59
Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,0
16
4
8
4
60
Thái Phiên
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,0
16
4
8
4
61
Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
204,5
16
4
8
4
62
Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
204,0
16
4
8
4
63
Lê Lai
Trương Công Định
Hết đường
313,0
18
4,5
9
4,5
64
An Dương Vương
Trương Công Định
Phan Đình Phùng
420,0
18
4,5
9
4,5
65
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Tri Phương
Hết đường
365,0
18
4,5
9
4,5
66
Nơ Trang Gưh
Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng
1.464,3
16
4
8
4
67
Đinh Công Tráng
Quang Trung
Nơ Trang Gưh
950,0
16
4
8
4
68
Hoàng Hoa Thám
Phan Bội Châu
Lương Thế Vinh
800,0
16
4
8
4
Lương Thế Vinh
Y Ngông
400,0
20
4,75
10,5
4,75
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến
69
Mạc Đỉnh Chi
Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng
950,0
20,5
5
10,5
5
70
Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn
Mai Thị Lựu
2.187,0
18
4,5
9
4,5
71
Nguyễn Trường Tộ
Y Wang
Hết đường
2.918,6
18
4,5
9
4,5
72
Săm Brăm
Ôi Ắt
Phan Huy Chú
2.930,0
16
4
8
4
73
Nguyễn An Ninh
Lê Duẩn
Trạm tạm giam
857,0
18
4,5
9
4,5
74
Ngô Tất Tố
Nguyễn Công Trứ
Hùng Vương
189,0
16
4
8
4
75
Dương Vân Nga
Mai Hắc Đế
Y Ngông
455,0
20
4,75
10,5
4,75
76
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Cừ
Nghĩa Trang Km5
450,0
18
4,5
9
4,5
77
Phùng Hưng
Lê Duẩn
Hết đường
830,0
16
4
8
4
78
Nay Thông
Lê Duẩn
Hết đường
909,0
18
5
8
5
79
Thủ Khoa Huân
Mai Xuân Thưởng
Tỉnh Lộ 1
2.000,0
20
4
12
4
Theo QH trung tâm P. Thành Nhất
D
ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
01
Lê Đại Hành
Trần Phú
Nguyễn Văn Trỗi
280,0
14
3,5
7
3,5
02
Nguyễn Cư Trinh
Phạm Hồng Thái
Nguyễn Du
850,0
14
3,5
7
3,5
03
Hà Huy Tập
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
232,8
14
3,5
7
3,5
04
Nguyễn Chánh
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
197,5
14
3,5
7
3,5
05
Tú Xương
Trường Chinh
Phan Chu Trinh
340,5
14
3,5
7
3,5
06
Trần Khánh Dư
Trường Chinh
Phan Chu Trinh
745,0
14
3,5
7
3,5
07
Y Bih AlêÔ
Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm
1.053,1
14
3,5
7
3,5
08
Lý Thái Tổ
Phan Bội Châu
Hà Huy Tập
304,0
14
3,5
7
3,5
09
Giáp Hải
Hải Triều
Nguyễn Đình Chiểu
213,0
14
3,5
7
3,5
10
Lê Lợi
Trần Khánh Dư
Tản Đà
160,0
14
3,5
7
3,5
11
Tô Hiệu
Lê Thánh Tông
Lê Thị Hồng Gấm
226,0
10
2,5
5
2,5
Lê Thị Hồng Gấm
Ngô Gia Tự
486,0
14
3,5
7
3,5
12
Y Ơn
Lê Duẩn
Hết đường
1.028,1
15
4
7
4
13
Đặng Thái Thân
Giải Phóng
Mai Hắc Đế
508,0
15
4
7
4
14
Trần Huy Liệu
Mai Hắc Đế
Y Ơn
446,0
15
4
7
4
15
Đặng Trần Côn
Mai Hắc Đế
Đường Khoa Y
378,6
15
4
7
4
16
Nguyễn Kim
Mai Hắc Đế
Hết đường
218,0
15
4
7
4
17
Lê Công Kiều
Mạc Đỉnh Chi
Mai Xuân Thưởng
300,0
13
2,5
8
2,5
18
Đinh Núp
Y Nir Ksor
A Ma Khê
953,3
15
3,75
7,5
3,75
19
Nam Quốc Cang
Mạc Đỉnh Chi
Mai Xuân Thưởng
300,0
13
2,5
8
2,5
E
ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở
01
Y Thuyên Ksor
Y Nir Ksor
Hết đường
225,0
10
2
6
2
02
Đinh Văn Gió
Y Nir Ksor
Hết đường
225,0
10
2
6
2
03
Y Khu
Đường Quy hoạch
Đường Quy hoạch
377,0
10
2
6
2
04
Y Bhin
Đường Quy hoạch
Đường Quy hoạch
335,0
11
2,75
5,5
2,75
QH chi tiết khu dân cư Păn Lăm-Kô Sia
05
Nay Der
Y Nir Ksor
Đường Quy hoạch
329,0
10
2
6
2
06
Lê Minh Xuân
Y Nir Ksor
Đường Quy hoạch
331,8
10
2
6
2
07
Pi Năng Tắc
Y Nir Ksor
Hết đường
242,0
10
2
6
2
08
A Mí Đoan
Đầu đường (thửa số 04)
Hết đường (thửa số 157)
526,0
10
2
6
2
09
A Ma Sa
Đầu đường (thửa số 04)
Hết đường (thửa số 85)
280,0
10
2
6
2
10
Y Blô Ê Ban
Đầu đường (thửa số 23)
Hết đường (thửa số 99)
410,0
10
2
6
2
11
A Ma Quang
Đầu đường (thửa số 16)
Hết đường (thửa số 119)
383,0
10
2
6
2
12
Thi Sách
Đầu đường (thửa số 03)
Hết đường (thửa số 33)
463,0
10
2
6
2
13
Nguyễn Lâm
Đầu đường (thửa số 08)
Hết đường (thửa số 108)
279,0
10
2
6
2
14
Lê Thị Riêng
Lê Duẩn
Mai Thị Lựu
600,0
12
3
6
3
15
Lê Chân
Lê Duẩn
Y Nuê
410,0
10
2
6
2
16
Y Đôn
Y Nuê
Âu Cơ
180,0
10
2
6
2
17
Lạc Long Quân
Lê Duẩn
Siu Bleh
180,0
10
2
6
2
18
A Dừa
Lê Duẩn
Săm Brăm
270,0
10
2
6
2
19
Hàm Nghi
Phan Bội Châu
Lê Công Kiều
200,0
10
2
6
2
20
Cao Đạt
Nguyễn Tất Thành
Y Son Niê
110,0
10
2
6
2
21
Nguyễn Huy Tưởng
Lê Thánh Tông
Hết đường
150,0
10
2
6
2
22
Nguyễn Phi Khanh
Lê Thánh Tông
Hết đường
150,0
10
2
6
2
23
Sư Vạn Hạnh
Lê Thánh Tông
Hết đường
150,0
10
2
6
2
24
Phan Văn Khỏe
Lê Thánh Tông
Hết đường
150,0
10
2
6
2
25
Nguyễn Hiền
Lê Thánh Tông
Hết đường
90,0
10
2
6
2
26
Y Ni Ksor
Ama Jhao
Nguyễn Văn Cừ
276,6
11
2,75
5,5
2,75
QH chi tiết khu dân cư Păn Lăm-Ko Sia
Ama Jhao
Hùng Vương
936,8
11
2,75
5,5
2,75
27
Y Son Niê
Y Nir Ksor
Sau Ngân hàng Nhà Nước
554,5
11
2,75
5,5
2,75
28
Hải Triều
Lê Thánh Tông
Lý Thái Tổ
200,0
10
2
6
2
29
Hải Thượng Lãn Ông
Lê Thánh Tông
Lý Thái Tổ
200,0
10
2
6
2
30
Cao Xuân Huy
Trần Khánh Dư
Trần Nhật Duật
160,0
12
3
6
3
31
Nguyễn Gia Thiều
Nguyễn Chí Thanh
Dã Tượng
400,0
12
3
6
3
32
Đặng Tất
Nguyễn Chí Thanh
Dã Tượng
400,0
12
3
6
3
33
Kỳ Đồng
Nguyễn Chí Thanh
Dã Tượng
180,0
10
2
6
2
34
Trịnh Cấn
Nguyễn Chí Thanh
Trường Mẫu Giáo Nông trường cao su 30/4
250,0
10
2
6
2
35
Cống Quỳnh
Ngô Gia Tự
Chu Văn An
120,0
10
2
6
2
36
Huỳnh Văn Bánh
Lê Công Kiều
Nam Quốc Cang
100,0
11,5
2,75
6
2,75
37
Phó Đức Chính
Lê Công Kiều
Nam Quốc Cang
100,0
11,5
2,75
6
2,75
38
Nguyễn Tiểu La
Lê Công Kiều
Nam Quốc Cang
100,0
11,5
2,75
6
2,75
39
Phan Kế Bính
Lê Công Kiều
Nam Quốc Cang
100,0
11,5
2,75
6
2,75
40
Nguyễn Thiếp
Nguyễn Cư Trinh
Nghĩa Địa
800,0
12
3
6
3
41
Nguyễn Huy Tự
Ngã ba nghĩa địa tàu
Hết đường
750,0
12
3
6
3
42
Phùng Chí Kiên
Phan Bội Châu
Hoàng Diệu
150,0
12
2,5
7
2,5
Hoàng Diệu
Trần Phú
218,0
10
2
6
2
43
Hàn Thuyên
Trần Phú
Hết đường
200,0
10
2
6
2
44
Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu
Trương Công Định
180,0
10
2
6
2
45
Chu Mạnh Trinh
Mai Hắc Đế
Y Ơn
269,5
12
3
6
3
46
Phan Phù Tiên
Mai Hắc Đế
Y Ơn
369,0
12
3
6
3
47
Lê Văn Sỹ
Lê Duẩn
Nguyễn Viết Xuân
266,0
12
3
6
3
48
Tô Vĩnh Diện
Mai Hắc Đế
Lê Văn Sỹ
244,0
12
3
6
3
49
Bế Văn Đàn
Mai Hắc Đế
Lê Duẩn
417,0
12
3
6
3
50
Bùi Hữu Nghĩa
Hẻm nhánh sau tỉnh ủy
Hết đường
272,0
12
3
6
3
51
Hoàng Việt
Trần Quang Khải
Hết đường
100,0
10
2,25
5,5
2,25
52
Lê Anh Xuân
Trần Quang Khải
Hết đường
100,0
10
2,25
5,5
2,25
53
Bùi Huy Bích
Thăng Long
Hết đường
460,0
12
2,5
7
2,5
54
Trần Nguyên Hãn
Thăng Long
Hết đường
466,0
10
2
6
2
55
Ôi Ắt
Lê Duẩn
Hết đường (khối 3, EaTam)
540,0
12
3
6
3
56
Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành
Ama Khê
480,0
12
2,5
7
2,5
57
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
432,0
10
2
6
2
58
Văn Cao
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
402,5
10
2
6
2
59
Cao Bá Quát
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
332,5
10
2
6
2
60
Trần Quốc Toản
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
405,0
10
2
6
2
61
Tô Hiến Thành
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
405,5
10
2
6
2
62
Đào Tấn
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
405,0
10
2
6
2
63
Tống Duy Tân
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
404,0
10
2
6
2
64
Lương Thế Vinh
Y Ngông
Mai Xuân Thưởng
1.670,0
12
3
6
3
65
Hồ Xuân Hương
Phan Bội Châu
Quang Trung
420,0
10
2
6
2
66
Tản Đà
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
233,0
10
2,5
5
2,5
67
Sương Nguyệt Ánh
Trần Quang Khải
Nguyễn Đình Chiểu
131,0
10
2,25
5,5
2,25
68
Trần Hữu Trang
Trần Quang Khải
Nguyễn Đình Chiểu
127,0
10
2,25
5,5
2,25
69
Nguyên Hồng
Trần Quang Khải
Nguyễn Đình Chiểu
177,0
10
2,5
5
2,5
70
Nguyễn Văn Bé
Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Văn Trỗi
136,0
12
3,5
7
1,5
71
Kim Đồng
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
149,5
10
1,5
7
1,5
72
Đoàn Thị Điểm
Lý Thường Kiệt
Hết đường
88,0
12
2,5
7
2,5
D
CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
01
Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 26)
Bùng binh Km3 (Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Lương Bằng
2.400,0
32
5
10,75+(0,5)+10,75
5
Theo DA đã điều chỉnh
Nguyễn Lương Bằng
Hết địa bàn P. Tân Hòa
2.985,0
50
14
10,75+(0,5)+10,75
14
Theo DA đã điều chỉnh
02
Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 27)
Nguyễn Văn Cừ
Đường vào Sân bay Buôn Ma Thuột
3.540,0
50
13,5
10,5+(2)+10,5
13,5
03
Nguyễn Thái Bình (Quốc lộ 27)
Đường vào Sân bay BMT
Cầu Ea Tiêu
1500,0
50
13,5
10,5+(2)+10,5
13,5
Theo DA đã điều chỉnh
04
Nguyễn Tất Thành
Ngã 6 trung tâm
Phía trái đường Chu Văn An và phía phải đường Nguyễn Văn Cừ
2.570,0
44
9
12+(2)+12
9
05
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Phía phải đường Chu Văn An và phía trái đường Nguyễn Văn Cừ
Phía trái đường Nguyễn Hữu Thọ
248,6
44
9
12+(2)+12
9
Phía phải đường Nguyễn Hữu Thọ
Phía trái đường Giải Phóng
927,0
44
9,5
3,5 +(0,5)+7,5+(2)
+7,5+(0,5)+3,5
9,5
Phía phải đường Giải Phóng
Hết địa bàn P. Tân An
4.040,0
50
12,5
3,5 +(0,5)+7,5+(2)
+7,5+(0,5)+3,5
12,5
06
Lê Duẩn
Ngã 6 trung tâm
Cầu Ea Tam
1400,0
30
6
18
6
Cầu Ea Tam
Phan Huy Chú
2200,0
30
Theo dự án mở rộng quốc lộ 14 phía Nam thành phố Buôn Ma Thuột
07
Nguyễn Thị Định (Quốc lộ 14)
Lê Duẩn
Hết địa bàn phường Khánh Xuân
4.150,0
44