QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột ------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/2002 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột;
Xét đề nghị của liên Ngành: Xây dựng - Giao thông Vận tải - UBND thành phố Buôn Ma Thuột tại công văn số 614/CV-LN ngày 01/11/2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê duyệt dự án cải tạo, đầu tư xây dựng các công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.
Điều 2
Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Vụ Pháp chế- Bộ Xây dựng;
Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
CT, các PCT UBND tỉnh;
Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
UBND các huyện, thành phố;
Lưu VT-CN (T80)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Nguyễn Văn Lạng
QUY ĐỊNH
KÍCH THƯỚC MẶT CẮT NGANG QUY HOẠCH MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
TẠI THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
STT
TÊN ĐƯỜNG
GIỚI HẠN
C.Dài tuyến (m)
CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ (m)
MẶT CẮT QUY HOẠCH (m)
GHI CHÚ
Từ…
Đến…
Hè phố (bên trái)
Mặt đường + (Dải phân cách) + Mặt đường
Hè phố (bên phải)
A/ ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM
1
Phan Chu Trinh
Ngã 6 trung tâm
Nguyễn Văn Trỗi
957,0
24
5
14
5
Nguyễn Văn Trỗi
Giải Phóng
2.817,0
30
8
14
8
2
Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành
Giải Phóng
2.700,0
24
5
14
5
3
Lê Thánh Tông
Phan Bội Châu
Nguyễn Đình Chiểu
880,0
30
8
14
8
Nguyễn Đình Chiểu
Giải Phóng
2.434,0
24
6
12
6
4
Tôn Đức Thắng
Trần Quang Khải
Giải Phóng
2.543,0
30
8
14
8
B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
1
Nơ Trang Long
Ngã 6 trung tâm
Lê Hồng Phong
324,0
22
5
12
5
2
Mai Hắc Đế
Y Ngông
Tổng kho
2.461,0
24
5
14
5
3
Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào Buôn Đhar Prông)
Phan Chu Trinh
Buôn Đhar Prông
2.300,0
20
4,75
10,5
4,75
4
Y Wang
Lê Duẩn
Hồ Ea Kao
6.535,0
24
5
14
5
5
Hoàng Diệu
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
185,0
14
3,5
7
3,5
Phan Chu Trinh
Trương Công Định
1.554,0
22
5,75
10,5
5,75
6
Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
1.068,0
20
4
12
4
7
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương
Nguyễn Tất Thành
350,0
20
4,75
10,5
4,75
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
590,0
24
6
12
6
8
Trường Chinh
Bà Triệu
Lê Thị Hồng Gấm
1.306,1
24
6
12
6
9
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Khuyến
1.093,0
24
5
14
5
10
Trần Nhật Duật
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Khuyến
1.191,0
24
5
14
5
11
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
Lê Quý Đôn
2.004,0
24,5
6,25
12
6,25
C/ ĐƯỜNG KHU VỰC
1
Bà Triệu
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành
500,0
20
4,75
10,5
4,75
Nguyễn Tất Thành
Lê Thánh Tông
190,0
20
4
12
4
2
Đào Duy Từ
Phan Bội Châu
Hết đường
510,0
20
5,5
9
5,5
3
Hai Bà Trưng
Nơ Trang Long
Nguyễn Văn Trỗi
850,0
20
4,75
10,5
4,75
4
Hùng Vương
Ngã 6 trung tâm
Bà Triệu
635,0
20
4
12
4
Bà Triệu
Ama Jhao
2.063,0
20
4,75
10,5
4,75
5
Y Jút
Nguyễn Công Trứ
Hết đường (K4, Thắng Lợi)
1.150,0
20
4,75
10,5
4,75
6
Mạc Thị Bưởi
Quang Trung
Hết đường
650,0
20
4,75
10,5
4,75
7
Nguyễn Đức Cảnh
Hoàng Diệu
Nguyễn Văn Trỗi
440,0
18
4,5
9
4,5
8
Nguyễn Trãi
Phan Bội Châu
Hết đường
550,0
20
4,75
10,5
4,75
9
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hoàng Diệu
Hết đường
323,0
18
4,5
9
4,5
10
Phan Đình Giót
Lê Duẩn
Lê Hồng Phong
265,0
20
4,75
10,5
4,75
11
Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong
Đinh Tiên Hoàng
520,0
20
4
12
4
Đinh Tiên Hoàng
Hết đường
1.180,0
18
4,5
9
4,5
12
Trần Bình Trọng
Quang Trung
Hết đường
605,0
20
4,75
10,5
4,75
13
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cầu suối Đốc Hộc (Ttiến)
Cổng bệnh viện TP.BMT
1.000,0
20
4,75
10,5
4,75
14
Nguyễn T.Minh Khai
Phan Chu Trinh
Phạm Ngũ Lão
1.142,0
20
4
12
4
15
Đoàn Thị Điểm
Lý Thường Kiệt
Hết đường
88,0
12
2,5
7
2,5
16
Lê Đại Hành
Trần Phú
Nguyễn Văn Trỗi
280,0
14
3,5
7
3,5
17
Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành
Ngô Quyền
290,0
18
3,75
10,5
3,75
Ngô Quyền
Phan Chu Trinh
738,0
18
4,5
9
4,5
18
Ngô Mây
Phan Bội Châu
Hoàng Diệu
150,0
18
4,5
9
4,5
Hoàng Diệu
Trần Phú
130,0
12
2,5
7
2,5
19
Y Ngông
Lê Duẩn
Giải Phóng
2.000,0
20
4,75
10,5
4,75
Đường Nguyễn Du cũ
20
Nguyễn Du
Lê Duẩn (vòng xoay)
Cầu chui
372,0
18
4,5
9
4,5
Cầu chui
Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu
938,0
16
4,5
7
4,5
21
Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh
Y Jút
430,0
16
3,5
9
3,5
22
Phạm Hồng Thái
Lê Duẩn
P. Tự An (hết đường thẳng)
530,0
18
4,5
9
4,5
23
Nguyễn Cư Trinh
Phạm Hồng Thái
Nhà thờ Trần Hưng Đạo
850,0
14
3,5
7
3,5
Đường Phạm Hồng Thái nhánh rẽ theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
24
Phạm Ngũ Lão
Hoàng Diệu
Nguyễn Thị Minh Khai
346,0
18
4,5
9
4,5
Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu suối Ea Ngay
500,0
20
4
12
4
Cầu suối Ea Ngay
Giải Phóng (Km0 ĐT-669A)
702,0
26
7
12
7
25
Tán Thuật
Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hồng Thái
210,0
16
4,5
7
4,5
26
Điện Biên Phủ
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Thị Minh Khai
870,0
20
4,75
10,5
4,75
Nguyễn Thị Minh Khai
Hết đường (K2, Thành Công)
200,0
18
3,75
10,5
3,75
27
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ
Hết đường (Đoàn Thị Điểm)
1.090,0
20
5,5
9
5,5
28
Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
960,1
24
5
14
5
29
Trần Văn Phụ
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
408,4
18
4,5
9
4,5
Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
30
Giải Phóng
Nguyễn Chí Thanh
Lê Duẩn
2.645,0
30
6
18
6
31
Quang Trung
Phan Chu Trinh
Hẻm 171 Phan Bội Châu
1.114,0
20
4,75
10,5
4,75
Hẻm 171 Phan Bội Châu
Mạc Đỉnh Chi
950,0
18
4,5
9
4,5
32
Lê Hồng Phong
Y Ngông
Nguyễn Thị Minh Khai
1.570,0
20
4
12
4
Nguyễn Thị Minh Khai
Hết đường (K2, Thành Công)
165,0
14
3,5
7
3,5
33
Trần Phú
Phan Chu Trinh
Ngô Mây
1.005,0
20
4,75
10,5
4,75
Ngô Mây
Nguyễn Tri Phương
937,0
16
3,5
9
3,5
34
Thăng Long
Đinh Tiên Hoàng
Sau Sở KH-ĐT
155,0
10
1,5
7
1,5
Lê Duẩn
Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
742,0
16
4,5
7
4,5
35
Tôn Thất Tùng
Lê Duẩn
Mai Hắc Đế
207,5
16
4,5
7
4,5
36
Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu
An Dương Vương
543,0
18
4,5
9
4,5
37
Ama Khê
Nguyễn Tất Thành
Hết đường (K10, P. Tự An)
1.460,0
20
4,75
10,5
4,75
38
Ama Jhao
Nguyễn Tất Thành
Hết đường
950,0
18
4,5
9
4,5
39
Nguyễn Tri Phương
Phan Bội Châu
Hết đường (K7, Thành Nhất)
1.352,0
18
4,5
9
4,5
40
Trương Công Định
Phan Bội Châu
Hết đường (Hẻm N T Phương)
657,0
20
5,5
9
5,5
41
Nguyễn Thông
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Văn Phụ
404,6
18
4,5
9
4,5
42
Nguyễn Khuyến
Nguyễn Đình Chiểu
Đường vào buôn Đhar Prông
1.330,0
18
4,5
9
4,5
43
Nguyễn Thái Học
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
407,0
18
4,5
9
4,5
44
Trần Cao Vân
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
406,0
18
4,5
9
4,5
45
Mai Xuân Thưởng
Phan Bội Châu
Giải Phóng
1.208,0
20
4,75
10,5
4,75
46
Hồ Tùng Mậu
Lê Hồng Phong
Y Ngông
660,0
16
4,5
7
4,5
47
Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn
Mai Hắc Đế
445,0
16
3,5
9
3,5
48
Y Nuê
Lê Duẩn
Hết đường (K7, Ea Tam)
1.553,0
18
3,75
10,5
3,75
49
Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
1.020,0
24
6
12
6
50
Nguyễn Văn Bé
Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Văn Trỗi
136,0
12
3,5
7
1,5
51
Kim Đồng
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
149,5
10
1,5
7
1,5
52
Hà Huy Tập
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
232,8
14
3,5
7
3,5
53
Nguyễn Chánh
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
197,5
14
3,5
7
3,5
54
Lý Nam Đế
Nguyễn Tất Thành
Y Bih Alê Ô
264,5
20
5,5
9
5,5
Y Bih Alê Ô
Lê Thánh Tông
103,9
14
3,5
7
3,5
55
Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành
Y Bih Alê Ô
213,0
20
5,5
9
5,5
Y Bih Alê Ô
Phan Chu Trinh
473,0
14
3,5
7
3,5
56
Tú Xương
Trường Chinh
Phan Chu Trinh
340,5
14
3,5
7
3,5
57
Trần Khánh Dư
Trường Chinh
Phan Chu Trinh
745,0
14
3,5
7
3,5
58
Y Bih Alê Ô
Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm
1.053,1
14
3,5
7
3,5
59
Sương Nguyệt Ánh
Trần Quang Khải
Nguyễn Đình Chiểu
131,0
10
2,25
5,5
2,25
60
Trần Hữu Trang
Trần Quang Khải
Nguyễn Đình Chiểu
127,0
10
2,25
5,5
2,25
61
Nguyên Hồng
Trần Quang Khải
Nguyễn Đình Chiểu
177,0
10
2,5
5
2,5
62
Lý Thái Tổ
Phan Bội Châu
Hà Huy Tập
304,0
14
3,5
7
3,5
63
Giáp Hải
Hải Triều
Nguyễn Đình Chiểu
213,0
14
3,5
7
3,5
64
Lê Lợi
Trần Khánh Dư
Tản Đà
160,0
14
3,5
7
3,5
65
Tản Đà
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
233,0
10
2,5
5
2,5
66
Tô Hiệu
Lê Thánh Tông
Lê Thị Hồng Gấm
226,0
10
2,5
5
2,5
Lê Thị Hồng Gấm
Ngô Gia Tự
486,0
14
3,5
7
3,5
67
Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành
Ama Khê
486,0
12
2,5
7
2,5
68
Lê Quý Đôn
Nguyễn Chí Thanh
Lê Thánh Tông
890,0
22
5
12
5
69
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Chí Thanh
Lê Thánh Tông
1.000,0
18
3,75
10,5
3,75
Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m
70
Hoàng Văn Thụ
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
208,0
16
4,5
7
4,5
71
Phù Đổng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
207,5
16
4
8
4
72
Cao Thắng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
207,0
16
4
8
4
73
Nguyễn Biểu
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
260,0
16
4
8
4
74
Ngô Thị Nhậm
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
205,0
22
6
10
6
75
Hàn Mạc Tử
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
204,0
16
4
8
4
76
Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,5
16
4
8
4
77
Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,0
16
4
8
4
78
Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,0
16
4
8
4
79
Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,0
16
4
8
4
80
Thái Phiên
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
203,0
16
4
8
4
81
Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
204,5
16
4
8
4
82
Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
204,0
16
4
8
4
83
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
432,0
10
2
6
2
84
Văn Cao
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
402,5
10
2
6
2
85
Cao Bá Quát
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
332,5
10
2
6
2
86
Trần Quốc Toản
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
405,0
10
2
6
2
87
Tô Hiến Thành
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
405,5
10
2
6
2
88
Đào Tấn
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
405,0
10
2
6
2
89
Tống Duy Tân
Trần Nhật Duật
Trần Văn Phụ
404,0
10
2
6
2
90
Lê Lai
Trương Công Định
Hết đường
313,0
18
4,5
9
4,5
91
An Dương Vương
Trương Công Định
Phan Đình Phùng
420,0
18
4,5
9
4,5
92
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Tri Phương
Hết đường
365,0
18
4,5
9
4,5
93
Nơ Trang Gưh
Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng
1.464,3
16
4
8
4
Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998
94
Đinh Công Tráng
Quang Trung
Nơ Trang Gưh
950,0
16
4
8
4
95
Lương Thế Vinh
Y Ngông
Mai Xuân Thưởng
1.670,0
12
3
6
3
96
Hồ Xuân Hương
Phan Bội Châu
Quang Trung
420,0
10
2
6
2
97
Hoàng Hoa Thám
Quang Trung
Y Ngông
1.000,0
16
4
8
4
98
Mạc Đỉnh Chi
Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng
950,0
20,5
5
10,5
5
99
Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn
Y Wang
2.187,0
18
4,5
9
4,5
100
Y Ơn
Lê Duẩn
Hết đường
1.028,1
15
4
7
4
101
Đặng Thái Thân
Giải Phóng
Mai Hắc Đế
508,0
5
4
7
4
102
Nguyễn Trường Tộ
Y Wang
Hết đường
2.918,6
18
4,5
9
4,5
103
Ôi Ắt
Lê Duẩn
Hết đường (K3, Ea Tam)
540,0
12
3
6
3
104
Phan Huy Chú
Nguyễn Thị Định
Hết địa bàn P. Khánh Xuân
2.200,0
24
6
12
6
105
Săm Brăm
Ôi Ắt
Phan Huy Chú
2.930,0
16
4
8
4
106
Nguyễn An Ninh
Lê Duẩn
Trại tạm giam
857,0
18
4,5
9
4,5
107
Ngô Tất Tố
Nguyễn Công Trứ
Hùng Vương
189,0
16
4
8
4
108
Trần Huy Liệu
Mai Hắc Đế
Y Ơn
446,0
15
4
7
4
109
Dương Vân Nga
Mai Hắc Đế
Y Ngông
455,0
20
4,75
10,5
4,75
110
Đặng Trần Côn
Mai Hắc Đế
Đường khoa Y
378,6
15
4
7
4
111
Nguyễn Kim
Mai Hắc Đế
Hết đường
218,0
15
4
7
4
112
Chu Mạnh Trinh
Mai Hắc Đế
Y Ơn
269,5
12
3
6
3
113
Phan Phù Tiên
Mai Hắc Đế
Y Ơn
369,0
12
3
6
3
114
Lê Văn Sỹ
Lê Duẩn
Nguyễn Viết Xuân
266,0
12
3
6
3
115
Tô Vĩnh Diện
Mai Hắc Đế
Lê Văn Sỹ
244,0
12
3
6
3
116
Bế Văn Đàn
Mai Hắc Đế
Lê Duẩn
417,0
12
3
6
3
117
Bùi Hữu Nghĩa
Hẻm nhánh sau tỉnh ủy
Hết đường
272,0
12
3
6
3
118
Hoàng Việt
Trần Quang Khải
Hết đường
100,0
10
2,25
5,5
2,25
119
Lê Anh Xuân
Trần Quang Khải
Hết đường
100,0
10
2,25
5,5
2,25
D/ CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN TP. BUÔN MA THUỘT
1
Nguyễn Văn Cừ
Bùng binh Km3 (NTT)
Nguyễn Lương Bằng
2.400,0
32
5
10,75+(0,5)+10,75
5
Theo DA đã điều chỉnh
Nguyễn Lương Bằng
Hết địa bàn P. Tân Hòa
2.985,0
50
14
10,75+(0,5)+10,75
14
Theo DA đã điều chỉnh
2
Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Văn Cừ
Đường vào sân bay BMT
3.540,0
50
13,5
10,5+(2) +10,5
13,5
Tổng cộng:
126.988
E/ GIẢI THÍCH TỪ NGỮ:
1. Chỉ giới đường đỏ: Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa, để phân định ranh giới phần đất được xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.
2. Mặt cắt ngang quy hoạch: là mặt cắt quy định kích thước ngang lòng đường và vỉa hè, được xác định trên cơ sở quy định kích thước chỉ giới đường đỏ./.