Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 39
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định cụ thể một số điểm về bảo đảm an toàn công trình lân cận, vệ sinh môi trường trong xây dựng công trình tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định cụ thể một số điểm về bảo đảm an toàn công trình lân cận, vệ sinh môi trường trong xây dựng công trình tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cụ thể một số điểm về bảo đảm an toàn công trình lân cận, vệ sinh môi trường trong xây dựng công trình tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê duyệt d...
  • cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cụ thể một số điểm về bảo đảm an toàn công trình lân cận, vệ sinh môi trường trong xây dựng công trình tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng và các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành. QUY ĐỊNH Cụ thể một số điểm về bảo đảm an toàn công trình lân cận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng và các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch UBND các phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình lân cận: Bao gồm các công trình liền kề và những công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bị ảnh hưởng do quá trình xây dựng công trình mới gây ra. 2. Khái niệm “bị ảnh hưởng”, “mất an toàn công trình lân cận” là các hiện tượng chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình lân cận: Bao gồm các công trình liền kề và những công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bị ảnh hưởng do quá trình xây dựng công trình mới gây ra.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đư...
  • Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 3 Lê Thánh Tông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 4 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Giải Phóng 2.543,0 30 8 14 8 B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 2 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng kho 2.461,0 24 5 14 5 3 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào Buôn Đhar Prông)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 2.300,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 5 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 6 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 7 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 8 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 9 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 10 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 11 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 C/ ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (K4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20 4,75...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 10 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,7...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5 16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 280,0 14 3,5 7 3,5 17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 18 Ngô Mây

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 19 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Đường Nguyễn Du cũ 20 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu chui Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 21 Nguyễn Văn Trỗi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 22 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn P. Tự An (hết đường thẳng) 530,0 18 4,5 9 4,5 23 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Nhà thờ Trần Hưng Đạo 850,0 14 3,5 7 3,5 Đường Phạm Hồng Thái nhánh rẽ theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 24 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 29 Trần Văn Phụ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 30 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 2.645,0 30 6 18 6 31 Quang Trung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 32 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (K2, Thành Công) 165,0 14 3,5 7 3,5 33 Trần Phú

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 34 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở KH-ĐT 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 742,0 16 4,5 7 4,5 35 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 36 Phan Đình Phùng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 37 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (K10, P. Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 38 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 39 Nguyễn Tri Phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường (K7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 40 Trương Công Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm N T Phương) 657,0 20 5,5 9 5,5 41 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 404,6 18 4,5 9 4,5 42 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 1.330,0 18 4,5 9 4,5 43 Nguyễn Thái Học

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 44 Trần Cao Vân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 45 Mai Xuân Thưởng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 46 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 47 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 48 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (K7, Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 49 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6 50 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5 51 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5 52 Hà Huy Tập Lê Thánh Tông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 53 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 54 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô Lê Thánh Tông 103,9 14 3,5 7 3,5 55 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 213,0 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 56 Tú Xương Trường Chinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 57 Trần Khánh Dư Trường Chinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 58 Y Bih Alê Ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 59 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 131,0 10 2,25 5,5 2,25 60 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 127,0 10 2,25 5,5 2,25 61 Nguyên Hồng Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 177,0 10 2,5 5 2,5 62 Lý Thái Tổ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 63 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 64 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 65 Tản Đà Lê Thánh Tông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 233,0 10 2,5 5 2,5 66 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5 Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5 67 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 486,0 12 2,5 7 2,5 68 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 69 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998 94 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 95 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 1.670,0 12 3 6 3 96 Hồ Xuân Hương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2 97 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Y Ngông 1.000,0 16 4 8 4 98 Mạc Đỉnh Chi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5 99 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 2.187,0 18 4,5 9 4,5 100 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4 101 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắc Đế 508,0 5 4 7 4 102 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5 103 Ôi Ắt Lê Duẩn Hết đường (K3, Ea Tam) 540,0 12 3 6 3 104

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 105 Săm Brăm Ôi Ắt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 106 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trại tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 107 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 108 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 446,0 15 4 7 4 109 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 110 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Đường khoa Y 378,6 15 4 7 4 111 Nguyễn Kim Mai Hắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Phù Tiên

Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 114 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 115 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 116 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 117 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 118 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 119 Lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định cụ thể một số điểm về bảo đảm an toàn công trình lân cận, vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân là người sở hữu vốn (gọi chung là Chủ đầu tư) cùng các bên tham gia hoạt động xây dựng công trình (bao gồm công trình mới, nâng cấp, cải tạo công trình cũ) tại các đô thị, không phân biệt nguồn vốn, loại hình công trình; và các chủ công trình lân cận đều phải thực hiện đúng các...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 BẢO ĐẢM AN TOÀN CÔNG TRÌNH LÂN CẬN
Điều 4. Điều 4. Thực hiện khảo sát trước khi thiết kế công trình 1. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn xây dựng khi lập dự án, thiết kế công trình phải thực hiện khảo sát địa hình, địa chất của khu vực công trình, các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình ngầm có trong mặt bằng thi công và nền móng các công trình lân cận. 2. Lập hồ sơ hiện trạng côn...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm nhà thầu thiết kế công trình 1. Khi thiết kế công trình, nhà thầu thiết kế phải lựa chọn phương án thiết kế bảo đảm an toàn cho bản thân công trình và bảo đảm an toàn công trình lân cận. 2. Trường hợp phải di chuyển các công trình ngầm, các công trình hạ tầng kỹ thuật hiện có trong khu vực xây dựng phải có đấu nối,...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm Chủ đầu tư khi xây dựng công trình 1. Có biện pháp cụ thể để bảo đảm an toàn trong quá trình thi công xây dựng và an toàn cho công trình lân cận. 2. Thông báo ngày khởi công xây dựng công trình bằng văn bản cho UBND phường nơi xây dựng công trình với thời gian ít nhất 7 ngày (bảy) trước khi khởi công công trình. 3....