QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột -------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/06/1994
Căn cứ Nghị định số 91-CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành điều lệ quản lý qui hoạch đô thị;
Căn cứ Quyết định số 1530/QĐ-UB, ngày 31/7/1998 của UBND tỉnh về việc Điều chỉnh qui hoạch chung thành phố Buôn Ma Thuột đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 16/2002/QĐ-UB, ngày 08/3/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh ban hành,
Theo đề nghị của Liên ngành: Xây dựng - Giao thông Vận tải - UBND thành phố Buôn Ma Thuột tại Công văn số 309/CV-LN, ngày 12/6/2001 và báo cáo giải trình của Sở Xây dựng tại Công văn số 140/SXD-QLN, ngày 12/4/2002; QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Nay ban hành qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột, thay thế Quyết định số 542/QĐ-UB, ngày 15/7/1994 và Quyết định số 1474/QĐ-UB, ngày 10/11/1995 của UBND tỉnh về việc ban hành, điều chỉnh sửa đổi, bổ sung chỉ giới xây dựng một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qui hoạch bao gồm: Lập, phê duyệt dự án cải tạo, đầu tư xây dựng các công trình, cấp chứng chỉ qui hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.
Điều 2
Giao cho Sở Giao thông - Vận tải chủ trì phối hợp cùng với Sở Xây dựng, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức việc xác định tim đường; Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng với UBND thành phố Buôn Ma Thuột xác định mốc chỉ giới đường đỏ, tổ chức hướng dẫn, phổ biến rộng rãi quyết định này và các tiêu chuẩn qui định của Nhà nước để nhân dân, đơn vị, tổ chức xã hội tại địa phương biết và thực hiện.
Điều 3
Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Xây dựng; Địa chính, Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định về chỉ giới đường đỏ các tuyến đường tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đặng Đức Yến
QUY ĐỊNH
CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
(Kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 03 tháng 5 năm 2002 của UBND tỉnh ĐắkLắk)
STT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
GIỚI HẠN
CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ
CHÚ THÍCH
TỪ …
ĐẾN …
A
NHỮNG ĐƯỜNG CÓ CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ GIỮ NGUYÊN NHƯ QUYẾT ĐỊNH SỐ 1474/QĐ.UB NGÀY 10/11/1995 CỦA UBND TỈNH ĐĂKLĂK:
A-I
ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM
1
Phan Chu Trinh
Ngã 6 trung tâm
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Văn Trỗi
Giải phóng
24.00
30.00
2
Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành
Giải phóng
24.00
A-II
ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
1
Nơ Trang Long
Ngã 6 trung tâm
Lê Hồng Phong
22.00
2
Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Tất Thành
Lê Duẩn
30.00
3
Mai Hắc Đế
Nguyễn Du
Giải Phóng
24.00
4
Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào buôn Đhar Prông)
Phan Chu Trinh
Buôn Đhar Prông
20.00
A-III
ĐƯỜNG KHU VỰC
1
Bà Triệu
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Lê Thánh Tông
20.00
20.00
2
Đào Duy Từ
Phan Bội Châu
Hết đường
20.00
3
Hai Bà Trưng
Nơ Trang Long
Nguyễn Văn Trỗi
20.00
Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995
4
Hùng Vương
Ngã 6 trung tâm
Ama Khê
20.00
5
Y Jút
Nguyễn Công Trứ
Hết đường
20.00
Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995
6
Mạc Thị Bưởi
Quang Trung
Hết đường
20.00
7
Nguyễn Đức Cảnh
Hoàng Diệu
Nguyễn Văn Trỗi
18.00
8
Nguyễn Trãi
Phan Bội Châu
Hết đường
20.00
9
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hoàng Diệu
Hết đường
18.00
10
Phan Đình Giót
Lê Hồng Phong
Lê Duẩn
20.00
11
Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong
Đinh Tiên Hoàng
Đinh Tiên Hoàng
Hết đường
20.00
18.00
Đường Lê Lợi cũ
12
Trần Bình Trọng
Quang Trung
Hết đường
20.00
13
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cầu gỗ suối Đốc học
Cổng Bệnh viện TPhố
20.00
14
Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Chu Trinh
Phạm Ngũ Lão
20.00
15
Đoàn Thị Điểm
Lý Thường Kiệt
Hết đường
12.00
16
Lê Đại Hành
Trần Phú
Nguyễn Văn Trỗi
14.00
17
Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành
Hết đường
18.00
18
Ngô Mây
Phan Bội Châu
Hoàng Diệu
Hoàng Diệu
Trần Phú
18.00
12.00
19
Nguyễn Du
Lê Duẩn
Lê Duẩn
Cầu chui
Giải phóng
Cầu chui
Đồi Thủy văn
20.00
18.00
16.00
P. Tân Tiến
P. Tự An
20
Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh
Y Jút
16.00
21
Phạm Hồng Thái
Phạm H.Thái (nhánh rẽ)
Lê Duẩn
Ngã 3 Tr. Ng V Trỗi
Hết đường thẳng
Nhà thờ Trần H Đạo
18.00
14.00
22
Phạm Ngũ Lão
Hoàng Diệu
Nguyễn T Minh Khai
Nguyễn T Minh Khai
Cầu suối Ea Ngay
18.00
20.00
23
Tán Thuật
Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hồng Thái
16.00
B
NHỮNG ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐỔI TÊN, ĐIỀU CHỈNH GIỚI HẠN ĐƯỜNG SO VỚI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1474/QĐ.UB NGÀY 10/11/1995 CỦA UBND TỈNH ĐĂKLĂK:
B-I
ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM
1
Nguyễn Tất Thành
Ngã 6 trung tâm
Bùng binh Km3
44.00
Đường Nguyễn Chí Thanh cũ
2
Lê Duẩn
Ngã 6 trung tâm
Ngã 3-Phan Huy Chú
30.00
Đường Thống nhất và Độc Lập cũ. Chính tâm theo tim đường mới
B-II
ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
1
Y Wang
Lê Duẩn
Hồ Ea Kao
24.00
Đường vào hồ Ea Kao cũ
2
Hoàng Diệu
Phan Chu Trinh
Lê Thánh Tông
Trương Công Định
Phan Chu Trinh
22.00
14.00
Theo QH Đông bắc
3
Chu Văn An
Nguyễn Chí Thanh
Phan Chu Trinh
20.00
Đường vào Tổng kho XNK cũ
4
Trần Hưng Đạo
Hùng Vương
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
20.00
24.00
Đường Trần Quốc Tuấn cũ
Theo QH Đông bắc
B-III
ĐƯỜNG KHU VỰC
1
Điện Biên Phủ
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn T Minh Khai
Nguyễn T Minh Khai
Hết đường
20.00
18.00
2
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ
Đoàn Thị Điểm
Đoàn Thị Điểm
Hết đường
20.00
16.00
Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995
3
Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
24.00
18.00
Đường lô Chính TK Phan C Trinh
4
Giải phóng
Lê Duẩn
Nguyễn Chí Thanh
30.00
Đường bao Thành Phố cũ
5
Trần Quý Cáp
Y Nuê
Nguyễn Văn Cừ
30.00
Đường bao phía Đông TP.BMT cũ
6
Quang Trung
Phan Chu Trinh
Hẻm 171 Phan Bội Châu
Hẻm 171 Phan Bội Châu
Mạc Đỉnh Chi
20.00
18.00
7
Lê Hồng Phong
Nguyễn Du
Nguyễn T Minh Khai
Nguyễn T Minh Khai
Hết đường
20.00
14.00
Cả đường Phan Đình Phùng cũ
8
Trần Phú
Phan Chu Trinh
Ngô Mây
Ngô Mây
Nguyễn Tri Phương
20.00
16.00
9
Thăng Long
Đinh Tiên Hoàng
Lê Duẩn
Sau Sở KHĐT
Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
10.00
16.00
Theo QĐ1338 của Thành phố
10
Tôn Thất Tùng
Lê Duẩn
Mai Hắc Đế
16.00
Đường Trần Hưng Đạo cũ
11
Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu
An Dương Vương
18.00
12
Ama Khê
Nguyễn Tất Thành
Hết đường
20.00
Đường Đồi sao cũ
13
Ama Jao
Nguyễn Tất Thành
Hết đường
18.00
Đường vào buôn Păn Lăm cũ
14
Nguyễn Tri Phương
Phan Bội Châu
Hết đường
18.00
Đường Trưng Vương cũ
15
Trương Công Định
Phan Bội Châu
Hết đường (Hẻm Ng. Tri Phương)
20.00
Đường vào Địa chất cũ
16
Nguyễn Thông
Nguyễn Đình Chiểu
Lý Tự Trọng
18.00
Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
17
Nguyễn Khuyến
Nguyễn Đình Chiểu
Đường vào buôn Đhar Prông
18.00
Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
18
Nguyễn Thái Học
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
18.00
Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
19
Trần Cao Vân
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
18.00
Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
20
Mai Xuân Thưởng
Phan Bội Châu
Giải phóng
20.00
Đường Cầu đỗ cũ
21
Hồ Tùng Mậu
Lê Hồng Phong
Nguyễn Du
16.00
Đường Lê Lợi kéo dài cũ
22
Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn
Mai Hắc Đế
16.00
Đường khu phố 1 Tân Thành cũ
23
Y Nuê
Lê Duẩn
Hết đường
18.00
Đường vào Nhà máy điện Ea Tam cũ
C
NHỮNG ĐƯỜNG CÓ CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ BỔ SUNG:
C-I
ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM
1
Lê Thánh Tông
Phan Bội Châu
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Hữu Thọ
30.00
24.00
Theo QH khu Đông Bắc
2
Tôn Đức Thắng
Trần Quang Khải
Nguyễn Hữu Thọ
30.00
Lê T. Tôn A theo QH khu Đông bắc
C-II
ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
1
Trường Chinh
Bà Triệu
Lê Thị Hồng Gấm
24.00
Đường Dọc DI theo QH khu Đông bắc
2
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Khuyến
24.00
3
Trần Nhật Duật
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Khuyến
24.00
Đường N6 theo QH khu Đông Bắc
4
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo
Chu Văn An
24.50
Lê T. Tôn B theo QH khu Đông bắc
C-III
ĐƯỜNG KHU VỰC
1
Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
24.00
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Phan Chu Trinh hướng tuyến theo QH Đông bắc
2
Nguyễn Văn Bé
Nguyễn T Minh Khai
Nguyễn Văn Trỗi
12.00
3
Kim Đồng
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
10.00
4
Lý Nam Đế
Nguyễn Tất Thành
Y Bih Alê Ô
Y Bih Alê Ô
Phan Chu Trinh
20.00
14.00
Đường N1 theo QH khu Đông bắc
5
Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành
Y Bih Alê Ô
Y Bih Alê Ô
Phan Chu Trinh
20.00
14.00
Đường N2 theo QH khu Đông bắc
6
Tú Xương
Trường Chinh
Phan Chu Trinh
14.00
Đường N4 theo QH khu Đông bắc
7
Trần Khánh Dư
Trường Chinh
Phan Chu Trinh
14.00
Đường N5 theo QH khu Đông bắc
8
Y Bih Alê ô
Trần Hưng Đạo
Lê Thị Hồng Gấm
14.00
Đường Dọc D2 theo QH khu Đông bắc
9
Lý Thái Tổ
Phan Bội Châu
Tản Đà
14.00
Theo QH khu Đông bắc
10
Tản Đà
Phan Chu Trinh
Lê Thánh Tông
10.00
Đường N6A theo QH điểm dân cư K10
11
Tô Hiệu
Lê Thánh Tông
Lê T Hồng Gấm
Lê T Hồng Gấm
Ngô Gia Tự
10.00
14.00
12
Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành
Ama Khê
12.00
13
Lê Quý Đôn
Nguyễn Chí Thanh
Lê Thánh Tông
22.00
Trục I Khu cao su thanh lý Km3
14
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Chí Thanh
Lê Thánh Tông
18.00
Trục 2 Khu cao su thanh lý Km3
Đường lệch tim: bên phải 10m; bên trái 8m.
15
Hoàng Văn Thụ
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
16
Phù Đổng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
17
Cao Thắng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
18
Nguyễn Biểu
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
19
Ngô Thì Nhậm
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
22.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
20
Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
21
Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
22
Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
23
Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
24
Thái Phiên
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
25
Ông ích Khiêm
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
26
Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
16.00
Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
27
Huỳnh Thúc Kháng
Lý Tự Trọng
Trần Nhật Duật
10.00
Đường lô TK Phan Chu Trinh
28
Văn Cao
Lý Tự Trọng
Trần Nhật Duật
10.00
Đường lô TK Phan Chu Trinh
29
Cao Bá Quát
Lý Tự Trọng
Trần Nhật Duật
10.00
Đường lô TK Phan Chu Trinh
30
Trần Quốc Toản
Lý Tự Trọng
Trần Nhật Duật
10.00
Đường lô TK Phan Chu Trinh
31
Tô Hiến Thành
Lý Tự Trọng
Trần Nhật Duật
10.00
Đường lô TK Phan Chu Trinh
32
Đào Tấn
Lý Tự Trọng
Trần Nhật Duật
10.00
Đường lô TK Phan Chu Trinh
33
Tống Duy Tân
Lý Tự Trọng
Trần Nhật Duật
10.00
Đường lô TK Phan Chu Trinh
34
Lê Lai
Trương Công Định
Hết đường
18.00
Trục chính TK Phan Bội Châu
35
An Dương Vương
Trương Công Định
Phan Đình Phùng
18.00
Trục chính TK Phan Bội Châu
36
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Tri Phương
Hết đường
18.00
Trục chính TK Phan Bội Châu
37
Thủ Khoa Huân
Mai Xuân Thưởng
Giải phóng
18.00
38
Nơ Trang Gưh
Quang Trung
Mai Xuân Thưởng
16.00
Quyết định 1805/QĐUB ngày 01/9/1998
39
Đinh Công Tráng
Quang Trung
Nơ Trang Gưh
16.00
40
Lương Thế Vinh
Nguyễn Du
Mai Xuân Thưởng
12.00
41
Hồ Xuân Hương
Phan Bội Châu
Quang Trung
10.00
Hẻm 173 Phan B Châu
42
Hoàng Hoa Thám
Quang Trung
Nguyễn Du
16.00
43
Mạc Đỉnh Chi
Phan Bội Châu
Mai Xuân Thưởng
20.50
Theo QH Điểm dân cư Nhà máy CS 10/3
44
Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn
Y Wang
18.00
Đường vào buôn Alê A
45
Y Ơn
Lê Duẩn
Hết đường
15.00
Đường vào Cty Ô tô theo QH khu Tây nam
46
Đặng Thái Thân
Giải phóng
Mai Hắc Đế
15.00
Theo QH khu dân cư Tây nam
47
Nguyễn Trường Tộ
Y Wang
Hết đường
18.00
Đường vào hầm đá khối 5 Ea Tam
48
Ôi ắt
Lê Duẩn
Hết đường
12.00
Đường cạnh UB phường Ea Tam
49
Phan Huy Chú
Lê Duẩn
Hết địa bàn phường Khánh Xuân
24.00
Đường vào Nông trường mía Dray H’Ling
50
Săm Brăm
Ôi ắt
Phan Huy Chú
16.00
Đường sau nhà trẻ Hoa Pơ Lang
51
Nguyễn An Ninh
Lê Duẩn
Hết đường (Trại tạm giam)
18.00
Đường vào Trường Hành chính cũ
52
Ngô Tất Tố
Nguyễn Công Trứ
Hùng Vương
16.00
Hẻm 50 Hùng Vương cũ
53
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Cừ
Nghĩa trang Km5
16.00
Đường vào Nghĩa trang liệt sĩ Km5
54
Kỳ Đồng
Giải phóng
Hết đường
16.00
D
CÁC ĐƯỜNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN TP. BUÔN MA THUỘT
1
Nguyễn Chí Thanh
Bùng binh Km3
Giải phóng
Giải phóng
Hết địa bàn P. Tân An
44.00
50.00
Tim đường theo đường Nguyễn Tất Thành
Quốc lộ 14
2
Nguyễn Thị Định
Lê Duẩn
Hết địa bàn P Khánh Xuân
50.00
Quốc lộ 14
3
Nguyễn Văn Cừ
Bùng binh Km3
Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Lương Bằng
Hết địa bàn P Tân Hòa
32.00
50.00
Đoạn từ Km3 đến Cầu Ea Nao bên phải 15m: bên trái 17m.
Quốc lộ 26
4
Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Văn Cừ
Đường vào Sân bay BMT
50.00
Quốc lộ 27
5
Nguyễn Thái Bình
Đường vào Sân bay BMT
Hết địa bàn xã Hòa Thắng
50.00
Quốc lộ 27
Giải thích từ ngữ (Trích
Điều 4.2
Mục 4.2.6 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam):