Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
61/2002/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
62/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột Right: Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Left
Điều 1.
Điều 1. - Nay ban hành qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột, thay thế Quyết định số 542/QĐ-UB, ngày 15/7/1994 và Quyết định số 1474/QĐ-UB, ngày 10/11/1995 của UBND tỉnh về việc ban hành, điều chỉnh sửa đổi, bổ sung chỉ giới xây dựng một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột.
- Nay ban hành qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột, thay thế Quyết định số 542/QĐ-UB, ngày 15/7/1994 và Quyết định số 1474/QĐ-UB, ngày 10/11/1995 của...
- Left: - Qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qui hoạch bao gồm: Right: Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê duyệt d...
- Left: Lập, phê duyệt dự án cải tạo, đầu tư xây dựng các công trình, cấp chứng chỉ qui hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất,... Right: cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Giao thông - Vận tải chủ trì phối hợp cùng với Sở Xây dựng, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức việc xác định tim đường; Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng với UBND thành phố Buôn Ma Thuột xác định mốc chỉ giới đường đỏ, tổ chức hướng dẫn, phổ biến rộng rãi quyết định này và các tiêu chuẩn qui định của Nhà nước để n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Giao cho Sở Giao thông
- Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng với UBND thành phố Buôn Ma Thuột xác định mốc chỉ giới đường đỏ, tổ chức hướng dẫn, phổ biến rộng rãi quyết định này và các tiêu chuẩn qui định của Nhà nước để nhâ...
- Left: Vận tải chủ trì phối hợp cùng với Sở Xây dựng, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức việc xác định tim đường Right: Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Xây dựng; Địa chính, Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định về chỉ giới đường đỏ các tuyến đường tại thành phố Buôn Ma Thuột trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đư...
- - Vụ Pháp chế- Bộ Xây dựng;
- - Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Đặng Đức Yến
- CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Xây dựng; Địa chính, Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định về chỉ giới đường đỏ các tuyến đường tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. Right: Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Văn Trỗi Giải phóng 24.00 30.00 2
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 2
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải phóng 24.00 A-II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 22.00 2 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 30.00 3 Mai Hắc Đế Nguyễn Du Giải Phóng 24.00 4 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào buôn Đhar Prông)
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 3 Lê Thánh Tông
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
- Ngã 6 trung tâm
- Lê Hồng Phong
- Left: Nơ Trang Long Right: Lê Thánh Tông
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 20.00 A-III ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Lê Thánh Tông 20.00 20.00 2 Đào Duy Từ
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 2.300,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 5 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- ĐƯỜNG KHU VỰC
- Nguyễn Công Trứ
- Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 20.00 3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 20.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995 4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Ama Khê 20.00 5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường 20.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995 6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đườn...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 4 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Giải Phóng 2.543,0 30 8 14 8 B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 2 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng kho 2.461,0 24 5 14 5 3 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào Buôn Đhar Prông)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Quang Khải
- B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
- Lê Hồng Phong
- Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995
- Ngã 6 trung tâm
- Nguyễn Công Trứ
- Left: Hai Bà Trưng Right: Ngã 6 trung tâm
- Left: Nguyễn Văn Trỗi Right: Nguyễn Đình Chiểu
- Left: Nguyễn Đức Cảnh Right: Tôn Đức Thắng
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 20.00 9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 18.00 10 Phan Đình Giót Lê Hồng Phong Lê Duẩn 20.00 11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng Đinh Tiên Hoàng Hết đường 20.00 18.00 Đường Lê Lợi cũ 12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 20.00 13 Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu gỗ suối Đốc học Cổng Bệnh viện TPhố 20....
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (K4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20 4,75...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nơ Trang Long
- Ngã 6 trung tâm
- Hết đường (K4, Thắng Lợi)
- Phan Đình Giót
- Lê Hồng Phong
- Đinh Tiên Hoàng
- Left: Nguyễn Bỉnh Khiêm Right: Nguyễn Công Trứ
- Left: Nguyễn Công Trứ Right: Nguyễn Văn Trỗi
- Left: Trần Bình Trọng Right: Hai Bà Trưng
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 20.00 15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 12.00 16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 14.00 17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Hết đường 18.00 18 Ngô Mây
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Phạm Ngũ Lão
- Đoàn Thị Điểm
- Lý Thường Kiệt
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu Hoàng Diệu Trần Phú 18.00 12.00 19 Nguyễn Du Lê Duẩn Lê Duẩn Cầu chui Giải phóng Cầu chui Đồi Thủy văn 20.00 18.00 16.00 P. Tân Tiến P. Tự An 20 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 10 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Phan Đình Giót
- Lê Hồng Phong
- Đồi Thủy văn
- Left: Nguyễn Văn Trỗi Right: Nguyễn Công Trứ
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Y Jút 16.00 21 Phạm Hồng Thái Phạm H.Thái (nhánh rẽ) Lê Duẩn Ngã 3 Tr. Ng V Trỗi Hết đường thẳng Nhà thờ Trần H Đạo 18.00 14.00 22 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Cầu suối Ea Ngay 18.00 20.00 23 Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái 16.00 B NHỮNG ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐỔI TÊN, ĐIỀU CHỈNH GIỚI HẠN ĐƯ...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 6 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trương Công Định
- Phạm Hồng Thái
- Phạm H.Thái (nhánh rẽ)
- Ngã 3 Tr. Ng V Trỗi
- Left: Nguyễn T Minh Khai Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông Trương Công Định
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 7 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Hưng Đạo
- Nguyễn Tất Thành
- Lê Thánh Tông
- Trương Công Định
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 22.00 14.00 Theo QH Đông bắc 3 Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 8 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 9 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 10 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 11 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 C/ ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường Chinh
- Nguyễn Đình Chiểu
- Nguyễn Khuyến
- Left: Theo QH Đông bắc Right: Lê Thị Hồng Gấm
- Left: Nguyễn Chí Thanh Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 20.00 Đường vào Tổng kho XNK cũ 4 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5 16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 280,0 14 3,5 7 3,5 17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đoàn Thị Điểm
- Lý Thường Kiệt
- Nguyễn Văn Trỗi
- Đường vào Tổng kho XNK cũ
- Left: Trần Hưng Đạo Right: Phạm Ngũ Lão
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 20.00 24.00 Đường Trần Quốc Tuấn cũ Theo QH Đông bắc B-III ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Hết đường 20.00 18.00 2 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Đoàn Thị Điểm Đoàn Thị Điểm Hết đường 20.00 16.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995 3 Lý...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 18 Ngô Mây
Open sectionThe right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.
- Đường Trần Quốc Tuấn cũ
- Theo QH Đông bắc
- ĐƯỜNG KHU VỰC
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 22 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn P. Tự An (hết đường thẳng) 530,0 18 4,5 9 4,5 23 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Nhà thờ Trần Hưng Đạo 850,0 14 3,5 7 3,5 Đường Phạm Hồng Thái nhánh rẽ theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 24 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Kh...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Phạm Hồng Thái
- P. Tự An (hết đường thẳng)
- Nguyễn Cư Trinh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 24.00 18.00 Đường lô Chính TK Phan C Trinh 4 Giải phóng Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 30.00 Đường bao Thành Phố cũ 5 Trần Quý Cáp Y Nuê Nguyễn Văn Cừ 30.00 Đường bao phía Đông TP.BMT cũ 6 Quang Trung
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 29 Trần Văn Phụ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Nguyễn Khuyến
- Đường lô Chính TK Phan C Trinh
- Nguyễn Chí Thanh
- Left: Nguyễn Văn Cừ Right: Trần Văn Phụ
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 20.00 18.00 7 Lê Hồng Phong Nguyễn Du Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Hết đường 20.00 14.00 Cả đường Phan Đình Phùng cũ 8 Trần Phú
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 30 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 2.645,0 30 6 18 6 31 Quang Trung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Khuyến
- Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
- Hẻm 171 Phan Bội Châu
- Mạc Đỉnh Chi
- Lê Hồng Phong
- Left: Nguyễn T Minh Khai Right: Nguyễn Chí Thanh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Mây Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 20.00 16.00 9 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn Sau Sở KHĐT Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 10.00 16.00 Theo QĐ1338 của Thành phố 10 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 16.00 Đường Trần Hưng Đạo cũ 11 Phan Đình Phùng
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 32 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (K2, Thành Công) 165,0 14 3,5 7 3,5 33 Trần Phú
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hẻm 171 Phan Bội Châu
- Lê Hồng Phong
- Đinh Tiên Hoàng
- Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
- Theo QĐ1338 của Thành phố
- Left: Nguyễn Tri Phương Right: Nguyễn Thị Minh Khai
- Left: Tôn Thất Tùng Right: Hết đường (K2, Thành Công)
- Left: Phan Đình Phùng Right: Mạc Đỉnh Chi
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu An Dương Vương 18.00 12 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường 20.00 Đường Đồi sao cũ 13 Ama Jao Nguyễn Tất Thành Hết đường 18.00 Đường vào buôn Păn Lăm cũ 14 Nguyễn Tri Phương
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 19 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Đường Nguyễn Du cũ 20 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu chui Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 21 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Duẩn (vòng xoay)
- Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu
- An Dương Vương
- Đường vào buôn Păn Lăm cũ
- Nguyễn Tri Phương
- Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Văn Trỗi
- Left: Đường Đồi sao cũ Right: Đường Nguyễn Du cũ
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 18.00 Đường Trưng Vương cũ 15 Trương Công Định
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 37 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (K10, P. Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 38 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 39 Nguyễn Tri Phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Tất Thành
- Hết đường (K10, P. Tự An)
- Nguyễn Tri Phương
- Trương Công Định
- Left: Đường Trưng Vương cũ Right: An Dương Vương
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm Ng. Tri Phương) 20.00 Đường vào Địa chất cũ 16 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Lý Tự Trọng 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh 17 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh 18 Nguyễn Thái Học
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (K7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 40 Trương Công Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trương Công Định
- Đường vào Địa chất cũ
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Đình Chiểu
- Left: Hết đường (Hẻm Ng. Tri Phương) Right: Hết đường (K7, Thành Nhất)
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh 19 Trần Cao Vân
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 34 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở KH-ĐT 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 742,0 16 4,5 7 4,5 35 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 36 Phan Đình Phùng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đinh Tiên Hoàng
- Sau Sở KH-ĐT
- Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
- Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
- Trần Cao Vân
- Left: Nguyễn Khuyến Right: Nguyễn Tri Phương
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh 20 Mai Xuân Thưởng
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 44 Trần Cao Vân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Cao Vân
- Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
- Mai Xuân Thưởng
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Giải phóng 20.00 Đường Cầu đỗ cũ 21 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Nguyễn Du 16.00 Đường Lê Lợi kéo dài cũ 22 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 16.00 Đường khu phố 1 Tân Thành cũ 23 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường 18.00 Đường vào Nhà máy điện Ea Tam cũ C NHỮNG ĐƯỜNG CÓ CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ BỔ SUNG: C-I ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM 1 Lê Thánh...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm N T Phương) 657,0 20 5,5 9 5,5 41 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 404,6 18 4,5 9 4,5 42 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 1.330,0 18 4,5 9 4,5 43 Nguyễn Thái Học
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Đình Chiểu
- Trần Văn Phụ
- Nguyễn Khuyến
- Đường Lê Lợi kéo dài cũ
- Đường khu phố 1 Tân Thành cũ
- Đường vào Nhà máy điện Ea Tam cũ
- Left: Đường Cầu đỗ cũ Right: Đường vào buôn Đhar Prông
- Left: Lê Hồng Phong Right: Hết đường (Hẻm N T Phương)
- Left: Nguyễn Viết Xuân Right: Nguyễn Thông
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 30.00 24.00 Theo QH khu Đông Bắc 2 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Nguyễn Hữu Thọ 30.00 Lê T. Tôn A theo QH khu Đông bắc C-II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 24.00 Đường Dọc DI theo QH khu Đông bắc 2 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuy...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 46 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 47 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 48 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (K7, Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 49 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Hồng Phong
- Hết đường (K7, Ea Tam)
- Theo QH khu Đông Bắc
- Tôn Đức Thắng
- Trần Quang Khải
- Left: Nguyễn Đình Chiểu Right: Nguyễn Viết Xuân
- Left: Nguyễn Hữu Thọ Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 24.00 Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Phan Chu Trinh hướng tuyến theo QH Đông bắc 2 Nguyễn Văn Bé Nguyễn T Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 12.00 3 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 45 Mai Xuân Thưởng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mai Xuân Thưởng
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Phan Chu Trinh hướng tuyến theo QH Đông bắc
- Nguyễn T Minh Khai
- Nguyễn Văn Trỗi
- Left: Nguyễn Văn Bé Right: Nguyễn Khuyến
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 10.00 4 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô Y Bih Alê Ô
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6 50 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5 51 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Nguyễn Văn Bé
- Nguyễn Thị Minh Khai
- Nguyễn Văn Trỗi
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 20.00 14.00 Đường N1 theo QH khu Đông bắc 5 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô Y Bih Alê Ô
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5 52 Hà Huy Tập Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thánh Tông
- Đường N1 theo QH khu Đông bắc
- Trần Quang Khải
- Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 20.00 14.00 Đường N2 theo QH khu Đông bắc 6 Tú Xương Trường Chinh
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 53 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thánh Tông
- Đường N2 theo QH khu Đông bắc
- Left: Trường Chinh Right: Nguyễn Chánh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 14.00 Đường N4 theo QH khu Đông bắc 7 Trần Khánh Dư Trường Chinh
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 54 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô Lê Thánh Tông 103,9 14 3,5 7 3,5 55 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 213,0 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Tất Thành
- Lê Thánh Tông
- Đường N4 theo QH khu Đông bắc
- Trường Chinh
- Left: Trần Khánh Dư Right: Trần Quang Khải
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 14.00 Đường N5 theo QH khu Đông bắc 8 Y Bih Alê ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 14.00 Đường Dọc D2 theo QH khu Đông bắc 9 Lý Thái Tổ
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 56 Tú Xương Trường Chinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường Chinh
- Đường N5 theo QH khu Đông bắc
- Trần Hưng Đạo
- Lê Thị Hồng Gấm
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Tản Đà 14.00 Theo QH khu Đông bắc 10 Tản Đà
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 63 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 64 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 65 Tản Đà Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Đình Chiểu
- Trần Khánh Dư
- Lê Thánh Tông
- Theo QH khu Đông bắc
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 10.00 Đường N6A theo QH điểm dân cư K10 11 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê T Hồng Gấm Lê T Hồng Gấm Ngô Gia Tự 10.00 14.00 12 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 12.00 13 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 22.00 Trục I Khu cao su thanh lý Km3 14 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 18.00 Trục 2 K...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 57 Trần Khánh Dư Trường Chinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Khánh Dư
- Lê Thánh Tông
- Đường N6A theo QH điểm dân cư K10
- Lê T Hồng Gấm
- Left: Nguyễn Chí Thanh Right: Trường Chinh
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Quang Trung 10.00 Hẻm 173 Phan B Châu 42 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Nguyễn Du 16.00 43 Mạc Đỉnh Chi
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998 94 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 95 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 1.670,0 12 3 6 3 96 Hồ Xuân Hương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mai Xuân Thưởng
- Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998
- Đinh Công Tráng
- Hẻm 173 Phan B Châu
- Hoàng Hoa Thám
- Mạc Đỉnh Chi
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 20.50 Theo QH Điểm dân cư Nhà máy CS 10/3 44 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 18.00 Đường vào buôn Alê A 45 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 15.00 Đường vào Cty Ô tô theo QH khu Tây nam 46 Đặng Thái Thân Giải phóng Mai Hắc Đế 15.00 Theo QH khu dân cư Tây nam 47 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 18.00 Đường vào hầm đá khối 5...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2 97 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Y Ngông 1.000,0 16 4 8 4 98 Mạc Đỉnh Chi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mạc Đỉnh Chi
- Mai Xuân Thưởng
- Theo QH Điểm dân cư Nhà máy CS 10/3
- Đường vào buôn Alê A
- Left: Đặng Thái Thân Right: Hoàng Hoa Thám
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Lê Duẩn Hết địa bàn phường Khánh Xuân 24.00 Đường vào Nông trường mía Dray H’Ling 50 Săm Brăm Ôi ắt
Open sectionRight
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 105 Săm Brăm Ôi Ắt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Thị Định
- Đường vào Nông trường mía Dray H’Ling
- Left: Hết địa bàn phường Khánh Xuân Right: Hết địa bàn P. Khánh Xuân
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 16.00 Đường sau nhà trẻ Hoa Pơ Lang 51 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Hết đường (Trại tạm giam) 18.00 Đường vào Trường Hành chính cũ 52 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 16.00 Hẻm 50 Hùng Vương cũ 53 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa trang Km5 16.00 Đường vào Nghĩa trang liệt sĩ Km5 54 Kỳ Đồng Giải phóng Hết đường 16.00 D CÁC ĐƯỜ...
Open sectionRight
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 106 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trại tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 107 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 108 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 446,0 15 4 7 4 109 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 110 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Đường khoa Y 378,6 15 4 7 4 111 Nguyễn Kim Mai Hắc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Huy Liệu
- Đường khoa Y
- Chu Mạnh Trinh
- Đường sau nhà trẻ Hoa Pơ Lang
- Hẻm 50 Hùng Vương cũ
- Nguyễn Văn Cừ
- Left: Hết đường (Trại tạm giam) Right: Trại tạm giam
- Left: Đường vào Trường Hành chính cũ Right: Dương Vân Nga
- Left: Nghĩa trang Km5 Right: Đặng Trần Côn
Unmatched right-side sections