Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 41
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
7 Expanded
2 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột Right: Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột, thay thế Quyết định số 542/QĐ-UB, ngày 15/7/1994 và Quyết định số 1474/QĐ-UB, ngày 10/11/1995 của UBND tỉnh về việc ban hành, điều chỉnh sửa đổi, bổ sung chỉ giới xây dựng một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột, thay thế Quyết định số 542/QĐ-UB, ngày 15/7/1994 và Quyết định số 1474/QĐ-UB, ngày 10/11/1995 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê duyệt d... Right: - Qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qui hoạch bao gồm:
  • Left: cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị. Right: Lập, phê duyệt dự án cải tạo, đầu tư xây dựng các công trình, cấp chứng chỉ qui hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất,...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Giao thông - Vận tải chủ trì phối hợp cùng với Sở Xây dựng, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức việc xác định tim đường; Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng với UBND thành phố Buôn Ma Thuột xác định mốc chỉ giới đường đỏ, tổ chức hướng dẫn, phổ biến rộng rãi quyết định này và các tiêu chuẩn qui định của Nhà nước để n...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Giao thông
  • Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng với UBND thành phố Buôn Ma Thuột xác định mốc chỉ giới đường đỏ, tổ chức hướng dẫn, phổ biến rộng rãi quyết định này và các tiêu chuẩn qui định của Nhà nước để nhâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này. Right: Vận tải chủ trì phối hợp cùng với Sở Xây dựng, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức việc xác định tim đường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Xây dựng; Địa chính, Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định về chỉ giới đường đỏ các tuyến đường tại thành phố Buôn Ma Thuột trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Đặng Đức Yến
  • CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đư...
  • - Vụ Pháp chế- Bộ Xây dựng;
  • - Cục Kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định về chỉ giới đường đỏ các tuyến đường tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Xây dựng; Địa chính, Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Left: - Các Sở, ban, ngành của tỉnh; Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK
same-label Similarity 1.0 unchanged

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 2

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Văn Trỗi Giải phóng 24.00 30.00 2

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 3 Lê Thánh Tông

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải phóng 24.00 A-II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 22.00 2 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 30.00 3 Mai Hắc Đế Nguyễn Du Giải Phóng 24.00 4 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào buôn Đhar Prông)

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
  • Ngã 6 trung tâm
  • Lê Hồng Phong
Rewritten clauses
  • Left: Lê Thánh Tông Right: Nơ Trang Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 4 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Giải Phóng 2.543,0 30 8 14 8 B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 2 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng kho 2.461,0 24 5 14 5 3 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào Buôn Đhar Prông)

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 20.00 3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 20.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995 4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Ama Khê 20.00 5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường 20.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995 6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hai Bà Trưng
  • Nguyễn Văn Trỗi
  • Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995
Removed / left-side focus
  • Trần Quang Khải
  • B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
  • Lê Hồng Phong
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Đình Chiểu Right: Nguyễn Công Trứ
  • Left: Tôn Đức Thắng Right: Nguyễn Đức Cảnh
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 2.300,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 5 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 20.00 A-III ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Lê Thánh Tông 20.00 20.00 2 Đào Duy Từ

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • ĐƯỜNG KHU VỰC
  • Nguyễn Công Trứ
  • Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 20.00 15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 12.00 16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 14.00 17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Hết đường 18.00 18 Ngô Mây

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Phạm Ngũ Lão
  • Đoàn Thị Điểm
  • Lý Thường Kiệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 6 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Y Jút 16.00 21 Phạm Hồng Thái Phạm H.Thái (nhánh rẽ) Lê Duẩn Ngã 3 Tr. Ng V Trỗi Hết đường thẳng Nhà thờ Trần H Đạo 18.00 14.00 22 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Cầu suối Ea Ngay 18.00 20.00 23 Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái 16.00 B NHỮNG ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐỔI TÊN, ĐIỀU CHỈNH GIỚI HẠN ĐƯ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm Hồng Thái
  • Phạm H.Thái (nhánh rẽ)
  • Ngã 3 Tr. Ng V Trỗi
Removed / left-side focus
  • Trương Công Định
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn T Minh Khai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 7 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông Trương Công Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lê Thánh Tông
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Tất Thành
Rewritten clauses
  • Left: Trần Hưng Đạo Right: Trương Công Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 8 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 9 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 10 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 11 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 C/ ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguy...

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 22.00 14.00 Theo QH Đông bắc 3 Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Nguyễn Tất Thành
  • Nguyễn Khuyến
Rewritten clauses
  • Left: Trường Chinh Right: Nguyễn Chí Thanh
  • Left: Lê Thị Hồng Gấm Right: Theo QH Đông bắc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (K4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20 4,75...

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 20.00 9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 18.00 10 Phan Đình Giót Lê Hồng Phong Lê Duẩn 20.00 11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng Đinh Tiên Hoàng Hết đường 20.00 18.00 Đường Lê Lợi cũ 12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 20.00 13 Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu gỗ suối Đốc học Cổng Bệnh viện TPhố 20....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phan Đình Giót
  • Lê Hồng Phong
  • Đinh Tiên Hoàng
Removed / left-side focus
  • Nơ Trang Long
  • Ngã 6 trung tâm
  • Hết đường (K4, Thắng Lợi)
Rewritten clauses
  • Left: Hai Bà Trưng Right: Trần Bình Trọng
  • Left: Nguyễn Văn Trỗi Right: Nguyễn Công Trứ
  • Left: Nguyễn Công Trứ Right: Nguyễn Bỉnh Khiêm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 10 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,7...

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hoàng Diệu Hoàng Diệu Trần Phú 18.00 12.00 19 Nguyễn Du Lê Duẩn Lê Duẩn Cầu chui Giải phóng Cầu chui Đồi Thủy văn 20.00 18.00 16.00 P. Tân Tiến P. Tự An 20 Nguyễn Văn Trỗi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đồi Thủy văn
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Bỉnh Khiêm
  • Phan Đình Giót
  • Lê Hồng Phong
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Công Trứ Right: Nguyễn Văn Trỗi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5 16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 280,0 14 3,5 7 3,5 17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 20.00 Đường vào Tổng kho XNK cũ 4 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường vào Tổng kho XNK cũ
  • Trần Hưng Đạo
Removed / left-side focus
  • Phạm Ngũ Lão
  • Đoàn Thị Điểm
  • Lý Thường Kiệt
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Văn Trỗi Right: Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 18 Ngô Mây

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 20.00 24.00 Đường Trần Quốc Tuấn cũ Theo QH Đông bắc B-III ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Hết đường 20.00 18.00 2 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Đoàn Thị Điểm Đoàn Thị Điểm Hết đường 20.00 16.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995 3 Lý...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đường Trần Quốc Tuấn cũ
  • Theo QH Đông bắc
  • ĐƯỜNG KHU VỰC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 19 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Đường Nguyễn Du cũ 20 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu chui Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 21 Nguyễn Văn Trỗi

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu An Dương Vương 18.00 12 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường 20.00 Đường Đồi sao cũ 13 Ama Jao Nguyễn Tất Thành Hết đường 18.00 Đường vào buôn Păn Lăm cũ 14 Nguyễn Tri Phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • An Dương Vương
  • Nguyễn Tất Thành
  • Đường vào buôn Păn Lăm cũ
Removed / left-side focus
  • Lê Duẩn (vòng xoay)
  • Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu
Rewritten clauses
  • Left: Đường Nguyễn Du cũ Right: Đường Đồi sao cũ
  • Left: Nguyễn Văn Trỗi Right: Nguyễn Tri Phương
explicit-citation Similarity 0.19 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 22 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn P. Tự An (hết đường thẳng) 530,0 18 4,5 9 4,5 23 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Nhà thờ Trần Hưng Đạo 850,0 14 3,5 7 3,5 Đường Phạm Hồng Thái nhánh rẽ theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 24 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Kh...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Removed / left-side focus
  • Phan Chu Trinh
  • Phạm Hồng Thái
  • P. Tự An (hết đường thẳng)
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 29 Trần Văn Phụ

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Trần Văn Phụ
explicit-citation Similarity 0.19 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 30 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 2.645,0 30 6 18 6 31 Quang Trung

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Removed / left-side focus
  • Phan Chu Trinh
  • Nguyễn Khuyến
  • Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 32 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (K2, Thành Công) 165,0 14 3,5 7 3,5 33 Trần Phú

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 24.00 18.00 Đường lô Chính TK Phan C Trinh 4 Giải phóng Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 30.00 Đường bao Thành Phố cũ 5 Trần Quý Cáp Y Nuê Nguyễn Văn Cừ 30.00 Đường bao phía Đông TP.BMT cũ 6 Quang Trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Khuyến
  • Đường lô Chính TK Phan C Trinh
  • Trần Quý Cáp
Removed / left-side focus
  • Hẻm 171 Phan Bội Châu
  • Mạc Đỉnh Chi
  • Lê Hồng Phong
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Thị Minh Khai Right: Nguyễn Chí Thanh
  • Left: Hết đường (K2, Thành Công) Right: Đường bao Thành Phố cũ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 34 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở KH-ĐT 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 742,0 16 4,5 7 4,5 35 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 36 Phan Đình Phùng

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 20.00 18.00 7 Lê Hồng Phong Nguyễn Du Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Hết đường 20.00 14.00 Cả đường Phan Đình Phùng cũ 8 Trần Phú

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hẻm 171 Phan Bội Châu
  • Mạc Đỉnh Chi
  • Lê Hồng Phong
Removed / left-side focus
  • Đinh Tiên Hoàng
  • Sau Sở KH-ĐT
  • Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Tri Phương Right: Nguyễn T Minh Khai
  • Left: Phan Đình Phùng Right: Cả đường Phan Đình Phùng cũ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 37 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (K10, P. Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 38 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 39 Nguyễn Tri Phương

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 18.00 Đường Trưng Vương cũ 15 Trương Công Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trương Công Định
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Tất Thành
  • Hết đường (K10, P. Tự An)
  • Nguyễn Tri Phương
Rewritten clauses
  • Left: An Dương Vương Right: Đường Trưng Vương cũ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường (K7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 40 Trương Công Định

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm Ng. Tri Phương) 20.00 Đường vào Địa chất cũ 16 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Lý Tự Trọng 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh 17 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh 18 Nguyễn Thái Học

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường vào Địa chất cũ
  • Nguyễn Thông
  • Nguyễn Đình Chiểu
Removed / left-side focus
  • Trương Công Định
Rewritten clauses
  • Left: Hết đường (K7, Thành Nhất) Right: Hết đường (Hẻm Ng. Tri Phương)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm N T Phương) 657,0 20 5,5 9 5,5 41 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 404,6 18 4,5 9 4,5 42 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 1.330,0 18 4,5 9 4,5 43 Nguyễn Thái Học

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Giải phóng 20.00 Đường Cầu đỗ cũ 21 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Nguyễn Du 16.00 Đường Lê Lợi kéo dài cũ 22 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 16.00 Đường khu phố 1 Tân Thành cũ 23 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường 18.00 Đường vào Nhà máy điện Ea Tam cũ C NHỮNG ĐƯỜNG CÓ CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ BỔ SUNG: C-I ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM 1 Lê Thánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường Cầu đỗ cũ
  • Lê Hồng Phong
  • Đường Lê Lợi kéo dài cũ
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Trần Văn Phụ
  • Nguyễn Khuyến
Rewritten clauses
  • Left: Hết đường (Hẻm N T Phương) Right: ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM
  • Left: Nguyễn Thông Right: Nguyễn Viết Xuân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 44 Trần Cao Vân

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngô Mây Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 20.00 16.00 9 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn Sau Sở KHĐT Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 10.00 16.00 Theo QĐ1338 của Thành phố 10 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 16.00 Đường Trần Hưng Đạo cũ 11 Phan Đình Phùng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đinh Tiên Hoàng
  • Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
  • Theo QĐ1338 của Thành phố
Removed / left-side focus
  • Trần Cao Vân
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Khuyến Right: Nguyễn Tri Phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 45 Mai Xuân Thưởng

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh 19 Trần Cao Vân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
  • Trần Cao Vân
Removed / left-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 46 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 47 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 48 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (K7, Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 49 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 30.00 24.00 Theo QH khu Đông Bắc 2 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Nguyễn Hữu Thọ 30.00 Lê T. Tôn A theo QH khu Đông bắc C-II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 24.00 Đường Dọc DI theo QH khu Đông bắc 2 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Theo QH khu Đông Bắc
  • Tôn Đức Thắng
Removed / left-side focus
  • Hết đường (K7, Ea Tam)
  • Lê Thị Hồng Gấm
Rewritten clauses
  • Left: Lê Hồng Phong Right: Lê Thị Hồng Gấm
  • Left: Nguyễn Viết Xuân Right: Nguyễn Tất Thành
  • Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Hữu Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6 50 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5 51 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh 20 Mai Xuân Thưởng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
  • Mai Xuân Thưởng
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Thị Minh Khai
  • Nguyễn Văn Trỗi
  • Nguyễn Tất Thành
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Văn Bé Right: Nguyễn Khuyến
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5 52 Hà Huy Tập Lê Thánh Tông

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 24.00 Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Phan Chu Trinh hướng tuyến theo QH Đông bắc 2 Nguyễn Văn Bé Nguyễn T Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 12.00 3 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Phan Chu Trinh hướng tuyến theo QH Đông bắc
  • Nguyễn Văn Bé
  • Nguyễn T Minh Khai
Removed / left-side focus
  • Lê Thánh Tông
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 53 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 10.00 4 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô Y Bih Alê Ô

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Lê Thánh Tông
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Chánh Right: Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 54 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô Lê Thánh Tông 103,9 14 3,5 7 3,5 55 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 213,0 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 20.00 14.00 Đường N1 theo QH khu Đông bắc 5 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô Y Bih Alê Ô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường N1 theo QH khu Đông bắc
Removed / left-side focus
  • Lê Thánh Tông
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 56 Tú Xương Trường Chinh

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 20.00 14.00 Đường N2 theo QH khu Đông bắc 6 Tú Xương Trường Chinh

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đường N2 theo QH khu Đông bắc
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 57 Trần Khánh Dư Trường Chinh

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 14.00 Đường N4 theo QH khu Đông bắc 7 Trần Khánh Dư Trường Chinh

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đường N4 theo QH khu Đông bắc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 58 Y Bih Alê Ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 59 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 131,0 10 2,25 5,5 2,25 60 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 127,0 10 2,25 5,5 2,25 61 Nguyên Hồng Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 177,0 10 2,5 5 2,5 62 Lý Thái Tổ

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 14.00 Đường N5 theo QH khu Đông bắc 8 Y Bih Alê ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 14.00 Đường Dọc D2 theo QH khu Đông bắc 9 Lý Thái Tổ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường N5 theo QH khu Đông bắc
  • Đường Dọc D2 theo QH khu Đông bắc
Removed / left-side focus
  • Sương Nguyệt Ánh
  • Trần Quang Khải
  • Nguyễn Đình Chiểu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 63 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 64 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 65 Tản Đà Lê Thánh Tông

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Tản Đà 14.00 Theo QH khu Đông bắc 10 Tản Đà

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Theo QH khu Đông bắc
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Trần Khánh Dư
  • Lê Thánh Tông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 233,0 10 2,5 5 2,5 66 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5 Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5 67 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 486,0 12 2,5 7 2,5 68 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 69 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đ...

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 10.00 Đường N6A theo QH điểm dân cư K10 11 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê T Hồng Gấm Lê T Hồng Gấm Ngô Gia Tự 10.00 14.00 12 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 12.00 13 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 22.00 Trục I Khu cao su thanh lý Km3 14 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 18.00 Trục 2 K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường N6A theo QH điểm dân cư K10
  • Trục I Khu cao su thanh lý Km3
  • Trục 2 Khu cao su thanh lý Km3
Removed / left-side focus
  • Ngô Thị Nhậm
  • Phạm Ngọc Thạch
  • Nguyễn Thượng Hiền
Rewritten clauses
  • Left: Lê Thị Hồng Gấm Right: Lê T Hồng Gấm
  • Left: Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m Right: Đường lệch tim: bên phải 10m; bên trái 8m.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998 94 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 95 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 1.670,0 12 3 6 3 96 Hồ Xuân Hương

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Quang Trung 10.00 Hẻm 173 Phan B Châu 42 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Nguyễn Du 16.00 43 Mạc Đỉnh Chi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hẻm 173 Phan B Châu
  • Hoàng Hoa Thám
  • Mạc Đỉnh Chi
Removed / left-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
  • Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998
  • Đinh Công Tráng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2 97 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Y Ngông 1.000,0 16 4 8 4 98 Mạc Đỉnh Chi

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 20.50 Theo QH Điểm dân cư Nhà máy CS 10/3 44 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 18.00 Đường vào buôn Alê A 45 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 15.00 Đường vào Cty Ô tô theo QH khu Tây nam 46 Đặng Thái Thân Giải phóng Mai Hắc Đế 15.00 Theo QH khu dân cư Tây nam 47 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 18.00 Đường vào hầm đá khối 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
  • Theo QH Điểm dân cư Nhà máy CS 10/3
  • Đường vào buôn Alê A
Removed / left-side focus
  • Mạc Đỉnh Chi
Rewritten clauses
  • Left: Hoàng Hoa Thám Right: Đặng Thái Thân
similar-content Similarity 0.72 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5 99 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 2.187,0 18 4,5 9 4,5 100 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4 101 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắc Đế 508,0 5 4 7 4 102 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5 103 Ôi Ắt Lê Duẩn Hết đường (K3, Ea Tam) 540,0 12 3 6 3 104

Open section

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Lê Duẩn Hết địa bàn phường Khánh Xuân 24.00 Đường vào Nông trường mía Dray H’Ling 50 Săm Brăm Ôi ắt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hết địa bàn phường Khánh Xuân
  • Đường vào Nông trường mía Dray H’Ling
Removed / left-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
  • Đặng Thái Thân
  • Nguyễn Trường Tộ
Rewritten clauses
  • Left: Phan Bội Châu Right: Phan Huy Chú
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 105 Săm Brăm Ôi Ắt

Open section

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 16.00 Đường sau nhà trẻ Hoa Pơ Lang 51 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Hết đường (Trại tạm giam) 18.00 Đường vào Trường Hành chính cũ 52 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 16.00 Hẻm 50 Hùng Vương cũ 53 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa trang Km5 16.00 Đường vào Nghĩa trang liệt sĩ Km5 54 Kỳ Đồng Giải phóng Hết đường 16.00 D CÁC ĐƯỜ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường sau nhà trẻ Hoa Pơ Lang
  • Nguyễn An Ninh
  • Hết đường (Trại tạm giam)
Removed / left-side focus
  • Hết địa bàn P. Khánh Xuân
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Thị Định Right: Nguyễn Chí Thanh
left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 106 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trại tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 107 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 108 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 446,0 15 4 7 4 109 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 110 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Đường khoa Y 378,6 15 4 7 4 111 Nguyễn Kim Mai Hắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Phù Tiên

Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 114 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 115 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 116 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 117 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 118 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 119 Lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.