Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
62/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
06/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột Right: Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê duyệt d...
- cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, như: Lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qu...
- cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị ...
- Kích thước chỉ giới đường đỏ trong Quy định này là kích thước tối thiểu để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch.
- Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực nội thành phố Buôn Ma Thuột, để cụ thể hóa quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột
- Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực n...
- Ban hành chỉ giới đường đỏ đối với các tuyến đường giao thông nông thôn khu vực ngoại thành gồm các tuyến đường liên thôn buôn, đường nội bộ trong khu vực dân cư tập trung.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đư...
- Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 2
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 02 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 1.696,0 30 6 18 6 03 Lê Thánh Tông
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đinh Tiên Hoàng
- Nguyễn Tất Thành
- Lê Thánh Tông
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 3 Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 04 Tôn Đức Thắng Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 1.714,2 30 8 14 8 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 709,4 30 6 18 6 05 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Đình Chiểu
- Tôn Đức Thắng
- Nguyễn Hữu Thọ
- Lê Thánh Tông
- Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Chí Thanh
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 4 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Giải Phóng 2.543,0 30 8 14 8 B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 2 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng kho 2.461,0 24 5 14 5 3 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào Buôn Đhar Prông)
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 11 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Tất Thành
- Nguyễn Đình Chiểu
- Tôn Đức Thắng
- B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
- Left: Trần Quang Khải Right: Trần Hưng Đạo
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 2.300,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 5 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.200,0 30 6 18 6 Phía Bắc thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phía Bắc thành phố
- Buôn Đhar Prông
- Lê Thánh Tông
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây 1.064,0 30 6 18 6 Y Ngông Lê Duẩn 1.460,0 30 6 18 6 Phía Nam thành phố B ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 01 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng Kho 2.461,0 24 5 14 5 02 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 03 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây
- Phía Nam thành phố
- ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 6 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 04 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thị Hồng Gấm
- Trương Công Định
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 7 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Trần Hưng Đạo
- Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 8 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 9 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 10 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 11 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 C/ ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguy...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đường bao phía Tây 1.295,0 24 5 14 5 Đường bao phía Tây Buôn Dhar Prông 1.005,0 24 5 14 5 05
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đường bao phía Tây
- Buôn Dhar Prông
- Trường Chinh
- Lê Thị Hồng Gấm
- Nguyễn Đình Chiểu
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (K4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20 4,75...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 08 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 09 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 10 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (km 4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 10 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,7...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 15 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 16 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 17 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Cầu suối Đốc Hộc (Ttiến) Right: Cầu Suối Đốc Học (Tân Tiến)
- Left: Nguyễn T.Minh Khai Right: Nguyễn Thị Minh Khai
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5 16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 280,0 14 3,5 7 3,5 17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 12 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng Tỉnh Lộ 1 2.000,0 26 6,0 14 6,0 13 Dã Tượng Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc Hết đường 2.449,00 24 6 12 6 C ĐƯỜNG KHU VỰC 01 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành 500,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng
- Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc
- ĐƯỜNG KHU VỰC
- Phạm Ngũ Lão
- Đoàn Thị Điểm
- Left: Lý Thường Kiệt Right: Lê Thị Hồng Gấm
- Left: Nguyễn Văn Trỗi Right: Nguyễn Công Trứ
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 18 Ngô Mây
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 05 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Lê Thánh Tông
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 19 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Đường Nguyễn Du cũ 20 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu chui Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 21 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 22 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu Chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu Chui Ngã 3 vào nghĩa địa tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 23 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Đường Nguyễn Du cũ
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 22 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn P. Tự An (hết đường thẳng) 530,0 18 4,5 9 4,5 23 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Nhà thờ Trần Hưng Đạo 850,0 14 3,5 7 3,5 Đường Phạm Hồng Thái nhánh rẽ theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 24 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Kh...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Phạm Hồng Thái
- P. Tự An (hết đường thẳng)
- Nguyễn Cư Trinh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 29 Trần Văn Phụ
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 06 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 07 Đào Duy Từ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trương Công Định
- Nơ Trang Long
- Ngã 6 trung tâm
- Trần Văn Phụ
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 30 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 2.645,0 30 6 18 6 31 Quang Trung
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 20 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm Ngũ Lão
- Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
- Nguyễn Chí Thanh
- Left: Nguyễn Khuyến Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 32 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (K2, Thành Công) 165,0 14 3,5 7 3,5 33 Trần Phú
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 21 Ngô Mây
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Hẻm 171 Phan Bội Châu
- Mạc Đỉnh Chi
- Lê Hồng Phong
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 34 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở KH-ĐT 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 742,0 16 4,5 7 4,5 35 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 36 Phan Đình Phùng
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 24 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 291,4 30 4,5 9,5+(2)+9,5 4,5 Điều chỉnh tuyến theo dư án Đinh Tiên Hoàng Hẻm phía Đông di tích nhà đày 530,0 18 4,5 9 4,5 25 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Suối Ea Ngay 500,0 20 4 12 4 Cầu Suối Ea...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm Hồng Thái
- Điều chỉnh tuyến theo dư án
- Hẻm phía Đông di tích nhà đày
- Sau Sở KH-ĐT
- Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
- Tôn Thất Tùng
- Left: Nguyễn Tri Phương Right: Nguyễn Công Trứ
- Left: Phan Đình Phùng Right: Điện Biên Phủ
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 37 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (K10, P. Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 38 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 39 Nguyễn Tri Phương
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 290,0 20 4 12 4 Quy hoạch chi tiết chợ A
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy hoạch chi tiết chợ A
- An Dương Vương
- Nguyễn Tất Thành
- Hết đường (K10, P. Tự An)
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (K7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 40 Trương Công Định
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Thị Minh Khai 290,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 200,0 18 4,5 9,0 4,5 28 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Hết đường (Đoàn Thị Điểm) 1.090,0 20 5,5 9 5,5 29 Trần Văn Phụ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Thị Minh Khai
- Lý Thường Kiệt
- Nguyễn Công Trứ
- Trương Công Định
- Left: Hết đường (K7, Thành Nhất) Right: Hết đường (Đoàn Thị Điểm)
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm N T Phương) 657,0 20 5,5 9 5,5 41 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 404,6 18 4,5 9 4,5 42 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 1.330,0 18 4,5 9 4,5 43 Nguyễn Thái Học
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 36 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (khối 10, phường Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 37 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 38 Nguyễn Tri Phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Đình Chiểu
- Trần Văn Phụ
- Nguyễn Thái Học
- Left: Hết đường (Hẻm N T Phương) Right: Hết đường (khối 10, phường Tự An)
- Left: Nguyễn Thông Right: Nguyễn Tri Phương
- Left: Nguyễn Khuyến Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 44 Trần Cao Vân
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 30 Quang Trung
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Trần Cao Vân
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 45 Mai Xuân Thưởng
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hẻm 249 (số cũ 171) Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 249 Phan Bội Châu (số cũ 171 Phan Bội Châu) Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 31 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 165,0 14 3,5 7 3,5 32 Trần Phú
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hẻm 249 (số cũ 171) Phan Bội Châu
- Hẻm 249 Phan Bội Châu (số cũ 171 Phan Bội Châu)
- Mạc Đỉnh Chi
- Nguyễn Khuyến
- Mai Xuân Thưởng
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 46 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 47 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 48 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (K7, Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 49 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (Khối 7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 39 Trương Công Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trương Công Định
- Lê Hồng Phong
- Nguyễn Viết Xuân
- Lê Thị Hồng Gấm
- Left: Hết đường (K7, Ea Tam) Right: Hết đường (Khối 7, Thành Nhất)
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6 50 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5 51 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 33 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở Kế Hoạch & Đầu tư 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 742,0 16 4,5 7 4,5 34 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 35 Phan Đình Phùng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đinh Tiên Hoàng
- Sau Sở Kế Hoạch & Đầu tư
- Phan Đình Phùng
- Nguyễn Văn Bé
- Nguyễn Văn Trỗi
- Left: Nguyễn Thị Minh Khai Right: Nguyễn Tri Phương
- Left: Nguyễn Tất Thành Right: Tôn Thất Tùng
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5 52 Hà Huy Tập Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 41 Trần Cao Vân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Khuyến
- Trần Cao Vân
- Lê Thánh Tông
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 53 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 42 Mai Xuân Thưởng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mai Xuân Thưởng
- Lê Thánh Tông
- Left: Nguyễn Chánh Right: Nguyễn Khuyến
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 54 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô Lê Thánh Tông 103,9 14 3,5 7 3,5 55 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 213,0 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 48 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 49 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m. 50 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 208,0 16 4,5 7 4,5 51 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207,5 16 4 8 4 52 Cao Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Hữu Thọ
- Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m.
- Hoàng Văn Thụ
- Trần Quang Khải
- Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Chí Thanh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 56 Tú Xương Trường Chinh
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 04 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Lê Thánh Tông
- Left: Trường Chinh Right: Nguyễn Chánh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 57 Trần Khánh Dư Trường Chinh
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 05 Tú Xương Trường Chinh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Trường Chinh
- Left: Trần Khánh Dư Right: Trường Chinh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 58 Y Bih Alê Ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 59 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 131,0 10 2,25 5,5 2,25 60 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 127,0 10 2,25 5,5 2,25 61 Nguyên Hồng Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 177,0 10 2,5 5 2,5 62 Lý Thái Tổ
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 06 Trần Khánh Dư Trường Chinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thị Hồng Gấm
- Sương Nguyệt Ánh
- Nguyễn Đình Chiểu
- Left: Trần Hưng Đạo Right: Trần Khánh Dư
- Left: Trần Quang Khải Right: Trường Chinh
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 63 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 64 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 65 Tản Đà Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hẻm 111 Nguyễn Tri Phương 657,0 20 5,5 9 5,5 40 Nguyễn Thái Học
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hẻm 111 Nguyễn Tri Phương
- Trần Khánh Dư
- Lê Thánh Tông
- Left: Nguyễn Đình Chiểu Right: Nguyễn Thái Học
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 233,0 10 2,5 5 2,5 66 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5 Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5 67 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 486,0 12 2,5 7 2,5 68 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 69 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đ...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 07 Y Bih AlêÔ Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 08 Lý Thái Tổ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Hưng Đạo
- Lê Thị Hồng Gấm
- Bùi Thị Xuân
- Nguyễn Tất Thành
- Left: Lê Thánh Tông Right: Lê Thị Hồng Gấm
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998 94 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 95 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 1.670,0 12 3 6 3 96 Hồ Xuân Hương
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 43 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 44 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 45 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (khối 7, phường Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 46 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih AlêÔ 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih AlêÔ Lê Thánh Tông 103,9 14 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Hồng Phong
- Nguyễn Viết Xuân
- Hết đường (khối 7, phường Ea Tam)
- Mai Xuân Thưởng
- Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998
- Đinh Công Tráng
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2 97 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Y Ngông 1.000,0 16 4 8 4 98 Mạc Đỉnh Chi
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 67 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 68 Hoàng Hoa Thám
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mai Xuân Thưởng
- Đinh Công Tráng
- Nơ Trang Gưh
- Mạc Đỉnh Chi
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5 99 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 2.187,0 18 4,5 9 4,5 100 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4 101 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắc Đế 508,0 5 4 7 4 102 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5 103 Ôi Ắt Lê Duẩn Hết đường (K3, Ea Tam) 540,0 12 3 6 3 104
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lương Thế Vinh 800,0 16 4 8 4 Lương Thế Vinh Y Ngông 400,0 20 4,75 10,5 4,75 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến 69 Mạc Đỉnh Chi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lương Thế Vinh
- Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến
- Mạc Đỉnh Chi
- Mai Xuân Thưởng
- Đặng Thái Thân
- Nguyễn Trường Tộ
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 105 Săm Brăm Ôi Ắt
Open sectionRight
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 06 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 07 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 08 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 09 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 10
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Trường Chinh
- Lê Thị Hồng Gấm
- Nguyễn Đình Chiểu
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 106 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trại tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 107 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 108 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 446,0 15 4 7 4 109 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 110 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Đường khoa Y 378,6 15 4 7 4 111 Nguyễn Kim Mai Hắc...
Open sectionRight
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 73 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trạm tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 74 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 75 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 76 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa Trang Km5 450,0 18 4,5 9 4,5 77 Phùng Hưng Lê Duẩn Hết đường 830,0 16 4 8 4 78 Nay Thông Lê Duẩn H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Văn Cừ
- Thủ Khoa Huân
- Mai Xuân Thưởng
- Trần Huy Liệu
- Left: Trại tạm giam Right: Trạm tạm giam
- Left: Đặng Trần Côn Right: Nghĩa Trang Km5
- Left: Đường khoa Y Right: ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
Left
Phan Phù Tiên
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 114 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 115 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 116 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 117 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 118 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 119 Lê...
Open sectionRight
Phan Phù Tiên
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 47 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 48 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 49 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 50 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 51 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 52 Lê Anh Xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bùi Huy Bích
- Hết đường (khối 3, EaTam)
- Bùi Thị Xuân
- D/ CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN TP. BUÔN MA THUỘT
- Bùng binh Km3 (NTT)
- 10,75+(0,5)+10,75
- Left: Nguyễn Văn Cừ Right: Trần Nguyên Hãn
- Left: Nguyễn Lương Bằng Right: Nguyễn Tất Thành
Unmatched right-side sections