Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 43
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
5 Expanded
7 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột Right: Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê duyệt d...
  • cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, như: Lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qu...
  • cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị ...
  • Kích thước chỉ giới đường đỏ trong Quy định này là kích thước tối thiểu để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực nội thành phố Buôn Ma Thuột, để cụ thể hóa quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột
  • Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực n...
  • Ban hành chỉ giới đường đỏ đối với các tuyến đường giao thông nông thôn khu vực ngoại thành gồm các tuyến đường liên thôn buôn, đường nội bộ trong khu vực dân cư tập trung.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đư...
  • Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 2

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 02 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 1.696,0 30 6 18 6 03 Lê Thánh Tông

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đinh Tiên Hoàng
  • Nguyễn Tất Thành
  • Lê Thánh Tông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 3 Lê Thánh Tông

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 04 Tôn Đức Thắng Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 1.714,2 30 8 14 8 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 709,4 30 6 18 6 05 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Tôn Đức Thắng
  • Nguyễn Hữu Thọ
Removed / left-side focus
  • Lê Thánh Tông
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Chí Thanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 4 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Giải Phóng 2.543,0 30 8 14 8 B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 2 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng kho 2.461,0 24 5 14 5 3 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào Buôn Đhar Prông)

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 11 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Tất Thành
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Tôn Đức Thắng
  • B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
Rewritten clauses
  • Left: Trần Quang Khải Right: Trần Hưng Đạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 2.300,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 5 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.200,0 30 6 18 6 Phía Bắc thành phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phía Bắc thành phố
Removed / left-side focus
  • Buôn Đhar Prông
  • Lê Thánh Tông
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây 1.064,0 30 6 18 6 Y Ngông Lê Duẩn 1.460,0 30 6 18 6 Phía Nam thành phố B ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 01 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng Kho 2.461,0 24 5 14 5 02 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 03 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây
  • Phía Nam thành phố
  • ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 6 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 04 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lê Thị Hồng Gấm
Removed / left-side focus
  • Trương Công Định
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 7 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Trần Hưng Đạo
  • Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 8 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 9 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 10 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 11 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 C/ ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguy...

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Đường bao phía Tây 1.295,0 24 5 14 5 Đường bao phía Tây Buôn Dhar Prông 1.005,0 24 5 14 5 05

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường bao phía Tây
  • Buôn Dhar Prông
Removed / left-side focus
  • Trường Chinh
  • Lê Thị Hồng Gấm
  • Nguyễn Đình Chiểu
same-label Similarity 1.0 unchanged

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (K4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20 4,75...

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 08 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 09 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 10 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (km 4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 10 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,7...

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 15 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 16 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 17 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Cầu suối Đốc Hộc (Ttiến) Right: Cầu Suối Đốc Học (Tân Tiến)
  • Left: Nguyễn T.Minh Khai Right: Nguyễn Thị Minh Khai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5 16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 280,0 14 3,5 7 3,5 17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 12 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng Tỉnh Lộ 1 2.000,0 26 6,0 14 6,0 13 Dã Tượng Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc Hết đường 2.449,00 24 6 12 6 C ĐƯỜNG KHU VỰC 01 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành 500,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng
  • Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc
  • ĐƯỜNG KHU VỰC
Removed / left-side focus
  • Phạm Ngũ Lão
  • Đoàn Thị Điểm
Rewritten clauses
  • Left: Lý Thường Kiệt Right: Lê Thị Hồng Gấm
  • Left: Nguyễn Văn Trỗi Right: Nguyễn Công Trứ
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 18 Ngô Mây

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 05 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Lê Thánh Tông
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 19 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Đường Nguyễn Du cũ 20 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu chui Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 21 Nguyễn Văn Trỗi

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 22 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu Chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu Chui Ngã 3 vào nghĩa địa tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 23 Nguyễn Văn Trỗi

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đường Nguyễn Du cũ
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 22 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn P. Tự An (hết đường thẳng) 530,0 18 4,5 9 4,5 23 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Nhà thờ Trần Hưng Đạo 850,0 14 3,5 7 3,5 Đường Phạm Hồng Thái nhánh rẽ theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 24 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Kh...

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Phạm Hồng Thái
  • P. Tự An (hết đường thẳng)
  • Nguyễn Cư Trinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 29 Trần Văn Phụ

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 06 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 07 Đào Duy Từ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trương Công Định
  • Nơ Trang Long
  • Ngã 6 trung tâm
Removed / left-side focus
  • Trần Văn Phụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 30 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 2.645,0 30 6 18 6 31 Quang Trung

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 20 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm Ngũ Lão
Removed / left-side focus
  • Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
  • Nguyễn Chí Thanh
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Khuyến Right: Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 32 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (K2, Thành Công) 165,0 14 3,5 7 3,5 33 Trần Phú

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 21 Ngô Mây

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Hẻm 171 Phan Bội Châu
  • Mạc Đỉnh Chi
  • Lê Hồng Phong
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 34 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở KH-ĐT 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 742,0 16 4,5 7 4,5 35 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 36 Phan Đình Phùng

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 24 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 291,4 30 4,5 9,5+(2)+9,5 4,5 Điều chỉnh tuyến theo dư án Đinh Tiên Hoàng Hẻm phía Đông di tích nhà đày 530,0 18 4,5 9 4,5 25 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Suối Ea Ngay 500,0 20 4 12 4 Cầu Suối Ea...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm Hồng Thái
  • Điều chỉnh tuyến theo dư án
  • Hẻm phía Đông di tích nhà đày
Removed / left-side focus
  • Sau Sở KH-ĐT
  • Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
  • Tôn Thất Tùng
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Tri Phương Right: Nguyễn Công Trứ
  • Left: Phan Đình Phùng Right: Điện Biên Phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 37 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (K10, P. Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 38 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 39 Nguyễn Tri Phương

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 290,0 20 4 12 4 Quy hoạch chi tiết chợ A

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy hoạch chi tiết chợ A
Removed / left-side focus
  • An Dương Vương
  • Nguyễn Tất Thành
  • Hết đường (K10, P. Tự An)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường (K7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 40 Trương Công Định

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Thị Minh Khai 290,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 200,0 18 4,5 9,0 4,5 28 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Hết đường (Đoàn Thị Điểm) 1.090,0 20 5,5 9 5,5 29 Trần Văn Phụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Thị Minh Khai
  • Lý Thường Kiệt
  • Nguyễn Công Trứ
Removed / left-side focus
  • Trương Công Định
Rewritten clauses
  • Left: Hết đường (K7, Thành Nhất) Right: Hết đường (Đoàn Thị Điểm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm N T Phương) 657,0 20 5,5 9 5,5 41 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 404,6 18 4,5 9 4,5 42 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 1.330,0 18 4,5 9 4,5 43 Nguyễn Thái Học

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 36 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (khối 10, phường Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 37 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 38 Nguyễn Tri Phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Trần Văn Phụ
  • Nguyễn Thái Học
Rewritten clauses
  • Left: Hết đường (Hẻm N T Phương) Right: Hết đường (khối 10, phường Tự An)
  • Left: Nguyễn Thông Right: Nguyễn Tri Phương
  • Left: Nguyễn Khuyến Right: Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 44 Trần Cao Vân

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 30 Quang Trung

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Trần Cao Vân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 45 Mai Xuân Thưởng

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hẻm 249 (số cũ 171) Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 249 Phan Bội Châu (số cũ 171 Phan Bội Châu) Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 31 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 165,0 14 3,5 7 3,5 32 Trần Phú

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hẻm 249 (số cũ 171) Phan Bội Châu
  • Hẻm 249 Phan Bội Châu (số cũ 171 Phan Bội Châu)
  • Mạc Đỉnh Chi
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Khuyến
  • Mai Xuân Thưởng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 46 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 47 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 48 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (K7, Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 49 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường (Khối 7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 39 Trương Công Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trương Công Định
Removed / left-side focus
  • Lê Hồng Phong
  • Nguyễn Viết Xuân
  • Lê Thị Hồng Gấm
Rewritten clauses
  • Left: Hết đường (K7, Ea Tam) Right: Hết đường (Khối 7, Thành Nhất)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6 50 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5 51 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 33 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở Kế Hoạch & Đầu tư 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 742,0 16 4,5 7 4,5 34 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 35 Phan Đình Phùng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đinh Tiên Hoàng
  • Sau Sở Kế Hoạch & Đầu tư
  • Phan Đình Phùng
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Văn Bé
  • Nguyễn Văn Trỗi
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Thị Minh Khai Right: Nguyễn Tri Phương
  • Left: Nguyễn Tất Thành Right: Tôn Thất Tùng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5 52 Hà Huy Tập Lê Thánh Tông

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 41 Trần Cao Vân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Khuyến
  • Trần Cao Vân
Removed / left-side focus
  • Lê Thánh Tông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 53 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 42 Mai Xuân Thưởng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
Removed / left-side focus
  • Lê Thánh Tông
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Chánh Right: Nguyễn Khuyến
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 54 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô Lê Thánh Tông 103,9 14 3,5 7 3,5 55 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 213,0 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 48 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 49 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m. 50 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 208,0 16 4,5 7 4,5 51 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207,5 16 4 8 4 52 Cao Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Hữu Thọ
  • Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m.
  • Hoàng Văn Thụ
Removed / left-side focus
  • Trần Quang Khải
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Chí Thanh
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 56 Tú Xương Trường Chinh

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 04 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Lê Thánh Tông
Rewritten clauses
  • Left: Trường Chinh Right: Nguyễn Chánh
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 57 Trần Khánh Dư Trường Chinh

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 05 Tú Xương Trường Chinh

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Trường Chinh
Rewritten clauses
  • Left: Trần Khánh Dư Right: Trường Chinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 58 Y Bih Alê Ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 59 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 131,0 10 2,25 5,5 2,25 60 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 127,0 10 2,25 5,5 2,25 61 Nguyên Hồng Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 177,0 10 2,5 5 2,5 62 Lý Thái Tổ

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 06 Trần Khánh Dư Trường Chinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Lê Thị Hồng Gấm
  • Sương Nguyệt Ánh
  • Nguyễn Đình Chiểu
Rewritten clauses
  • Left: Trần Hưng Đạo Right: Trần Khánh Dư
  • Left: Trần Quang Khải Right: Trường Chinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 63 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 64 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 65 Tản Đà Lê Thánh Tông

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hẻm 111 Nguyễn Tri Phương 657,0 20 5,5 9 5,5 40 Nguyễn Thái Học

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hẻm 111 Nguyễn Tri Phương
Removed / left-side focus
  • Trần Khánh Dư
  • Lê Thánh Tông
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Đình Chiểu Right: Nguyễn Thái Học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 233,0 10 2,5 5 2,5 66 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5 Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5 67 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 486,0 12 2,5 7 2,5 68 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 69 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đ...

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 07 Y Bih AlêÔ Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 08 Lý Thái Tổ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trần Hưng Đạo
Removed / left-side focus
  • Lê Thị Hồng Gấm
  • Bùi Thị Xuân
  • Nguyễn Tất Thành
Rewritten clauses
  • Left: Lê Thánh Tông Right: Lê Thị Hồng Gấm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998 94 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 95 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 1.670,0 12 3 6 3 96 Hồ Xuân Hương

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 43 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 44 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 45 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (khối 7, phường Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 46 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih AlêÔ 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih AlêÔ Lê Thánh Tông 103,9 14 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lê Hồng Phong
  • Nguyễn Viết Xuân
  • Hết đường (khối 7, phường Ea Tam)
Removed / left-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
  • Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998
  • Đinh Công Tráng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2 97 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Y Ngông 1.000,0 16 4 8 4 98 Mạc Đỉnh Chi

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 67 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 68 Hoàng Hoa Thám

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
  • Đinh Công Tráng
  • Nơ Trang Gưh
Removed / left-side focus
  • Mạc Đỉnh Chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5 99 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 2.187,0 18 4,5 9 4,5 100 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4 101 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắc Đế 508,0 5 4 7 4 102 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5 103 Ôi Ắt Lê Duẩn Hết đường (K3, Ea Tam) 540,0 12 3 6 3 104

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lương Thế Vinh 800,0 16 4 8 4 Lương Thế Vinh Y Ngông 400,0 20 4,75 10,5 4,75 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến 69 Mạc Đỉnh Chi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lương Thế Vinh
  • Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến
  • Mạc Đỉnh Chi
Removed / left-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
  • Đặng Thái Thân
  • Nguyễn Trường Tộ
same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 105 Săm Brăm Ôi Ắt

Open section

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 06 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 07 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 08 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 09 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 10

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Trường Chinh
  • Lê Thị Hồng Gấm
  • Nguyễn Đình Chiểu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 106 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trại tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 107 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 108 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 446,0 15 4 7 4 109 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 110 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Đường khoa Y 378,6 15 4 7 4 111 Nguyễn Kim Mai Hắc...

Open section

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 73 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trạm tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 74 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 75 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 76 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa Trang Km5 450,0 18 4,5 9 4,5 77 Phùng Hưng Lê Duẩn Hết đường 830,0 16 4 8 4 78 Nay Thông Lê Duẩn H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Văn Cừ
  • Thủ Khoa Huân
  • Mai Xuân Thưởng
Removed / left-side focus
  • Trần Huy Liệu
Rewritten clauses
  • Left: Trại tạm giam Right: Trạm tạm giam
  • Left: Đặng Trần Côn Right: Nghĩa Trang Km5
  • Left: Đường khoa Y Right: ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Phù Tiên

Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 114 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 115 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 116 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 117 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 118 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 119 Lê...

Open section

Phan Phù Tiên

Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 47 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 48 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 49 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 50 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 51 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 52 Lê Anh Xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bùi Huy Bích
  • Hết đường (khối 3, EaTam)
  • Bùi Thị Xuân
Removed / left-side focus
  • D/ CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN TP. BUÔN MA THUỘT
  • Bùng binh Km3 (NTT)
  • 10,75+(0,5)+10,75
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Văn Cừ Right: Trần Nguyên Hãn
  • Left: Nguyễn Lương Bằng Right: Nguyễn Tất Thành

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này; hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung. C...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột; số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 1...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5 70 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Mai Thị Lựu 2.187,0 18 4,5 9 4,5 71 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5 72 Săm Brăm Ôi Ắt
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 09 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 10 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 11 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5 Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5 12 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4 13 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắ...
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Lê Công Kiều 200,0 10 2 6 2 20 Cao Đạt Nguyễn Tất Thành Y Son Niê 110,0 10 2 6 2 21 Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 22 Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 23 Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 24
Phan Văn Khỏe Phan Văn Khỏe Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 25 Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông Hết đường 90,0 10 2 6 2 26 Y Ni Ksor Ama Jhao Nguyễn Văn Cừ 276,6 11 2,75 5,5 2,75 QH chi tiết khu dân cư Păn Lăm-Ko Sia Ama Jhao Hùng Vương 936,8 11 2,75 5,5 2,75 27 Y Son Niê Y Nir Ksor Sau Ngân hàng Nhà Nước 554,5 11 2,75 5,5 2,75 28 Hải Triều Lê Thánh...
Phan Kế Bính Phan Kế Bính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 100,0 11,5 2,75 6 2,75 40 Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh Nghĩa Địa 800,0 12 3 6 3 41 Nguyễn Huy Tự Ngã ba nghĩa địa tàu Hết đường 750,0 12 3 6 3 42 Phùng Chí Kiên
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 12 2,5 7 2,5 Hoàng Diệu Trần Phú 218,0 10 2 6 2 43 Hàn Thuyên Trần Phú Hết đường 200,0 10 2 6 2 44 Trương Hán Siêu