Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
06/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
62/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột Right: Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê duyệt d...
- cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, như: Lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qu...
- cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị ...
- Kích thước chỉ giới đường đỏ trong Quy định này là kích thước tối thiểu để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực nội thành phố Buôn Ma Thuột, để cụ thể hóa quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đư...
- Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột
- Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực n...
- Ban hành chỉ giới đường đỏ đối với các tuyến đường giao thông nông thôn khu vực ngoại thành gồm các tuyến đường liên thôn buôn, đường nội bộ trong khu vực dân cư tập trung.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này; hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột; số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 1...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao t...
- số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
- số 41/2006/QĐ-UBND ngày 27/09/2006, về việc sửa đổi, bổ sung kích thước mặt cắt ngang, chỉ giới đường đỏ đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột
- Left: số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 14 qua thành phố Buôn Ma Thuột Right: Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 02 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 1.696,0 30 6 18 6 03 Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 2
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Đinh Tiên Hoàng
- Nguyễn Tất Thành
- Lê Thánh Tông
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 04 Tôn Đức Thắng Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 1.714,2 30 8 14 8 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 709,4 30 6 18 6 05 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 3 Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thánh Tông
- Nguyễn Đình Chiểu
- Tôn Đức Thắng
- Nguyễn Chí Thanh
- Left: Nguyễn Hữu Thọ Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.200,0 30 6 18 6 Phía Bắc thành phố
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 2.300,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 5 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Buôn Đhar Prông
- Lê Thánh Tông
- Phía Bắc thành phố
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây 1.064,0 30 6 18 6 Y Ngông Lê Duẩn 1.460,0 30 6 18 6 Phía Nam thành phố B ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 01 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng Kho 2.461,0 24 5 14 5 02 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 03 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây
- Phía Nam thành phố
- ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 04 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 6 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trương Công Định
- Lê Thị Hồng Gấm
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 7 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Trần Hưng Đạo
- Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đường bao phía Tây 1.295,0 24 5 14 5 Đường bao phía Tây Buôn Dhar Prông 1.005,0 24 5 14 5 05
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 8 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 9 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 10 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 11 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 C/ ĐƯỜNG KHU VỰC 1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường Chinh
- Lê Thị Hồng Gấm
- Nguyễn Đình Chiểu
- Đường bao phía Tây
- Buôn Dhar Prông
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 06 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 07 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 08 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 09 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 10
Open sectionRight
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 105 Săm Brăm Ôi Ắt
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Trường Chinh
- Lê Thị Hồng Gấm
- Nguyễn Đình Chiểu
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 11 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 4 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Giải Phóng 2.543,0 30 8 14 8 B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 2 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng kho 2.461,0 24 5 14 5 3 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào Buôn Đhar Prông)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Đình Chiểu
- Tôn Đức Thắng
- B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
- Nguyễn Tất Thành
- Left: Trần Hưng Đạo Right: Trần Quang Khải
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 12 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng Tỉnh Lộ 1 2.000,0 26 6,0 14 6,0 13 Dã Tượng Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc Hết đường 2.449,00 24 6 12 6 C ĐƯỜNG KHU VỰC 01 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành 500,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguy...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5 16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 280,0 14 3,5 7 3,5 17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm Ngũ Lão
- Đoàn Thị Điểm
- Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng
- Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc
- ĐƯỜNG KHU VỰC
- Left: Nguyễn Công Trứ Right: Nguyễn Văn Trỗi
- Left: Lê Thị Hồng Gấm Right: Lý Thường Kiệt
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 05 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 18 Ngô Mây
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Lê Thánh Tông
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 22 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn P. Tự An (hết đường thẳng) 530,0 18 4,5 9 4,5 23 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Nhà thờ Trần Hưng Đạo 850,0 14 3,5 7 3,5 Đường Phạm Hồng Thái nhánh rẽ theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 24 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Kh...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Phạm Hồng Thái
- P. Tự An (hết đường thẳng)
- Nguyễn Cư Trinh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 06 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 07 Đào Duy Từ
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 29 Trần Văn Phụ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Văn Phụ
- Trương Công Định
- Nơ Trang Long
- Ngã 6 trung tâm
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 08 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 09 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 10 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (km 4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (K4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20 4,75...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 15 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 16 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 17 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 10 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Cầu Suối Đốc Học (Tân Tiến) Right: Cầu suối Đốc Hộc (Ttiến)
- Left: Nguyễn Thị Minh Khai Right: Nguyễn T.Minh Khai
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 20 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02 30 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 2.645,0 30 6 18 6 31 Quang Trung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Khuyến
- Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
- Phạm Ngũ Lão
- Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Chí Thanh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 21 Ngô Mây
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 32 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (K2, Thành Công) 165,0 14 3,5 7 3,5 33 Trần Phú
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Hẻm 171 Phan Bội Châu
- Mạc Đỉnh Chi
- Lê Hồng Phong
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 22 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu Chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu Chui Ngã 3 vào nghĩa địa tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 23 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 19 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Đường Nguyễn Du cũ 20 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu chui Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 21 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Đường Nguyễn Du cũ
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 24 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 291,4 30 4,5 9,5+(2)+9,5 4,5 Điều chỉnh tuyến theo dư án Đinh Tiên Hoàng Hẻm phía Đông di tích nhà đày 530,0 18 4,5 9 4,5 25 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Suối Ea Ngay 500,0 20 4 12 4 Cầu Suối Ea...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 34 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở KH-ĐT 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 742,0 16 4,5 7 4,5 35 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 36 Phan Đình Phùng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau Sở KH-ĐT
- Đinh Tiên Hoàng (phía Nam)
- Tôn Thất Tùng
- Phạm Hồng Thái
- Điều chỉnh tuyến theo dư án
- Hẻm phía Đông di tích nhà đày
- Left: Nguyễn Thị Minh Khai Right: Nguyễn Tri Phương
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 290,0 20 4 12 4 Quy hoạch chi tiết chợ A
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 37 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (K10, P. Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 38 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 39 Nguyễn Tri Phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- An Dương Vương
- Nguyễn Tất Thành
- Hết đường (K10, P. Tự An)
- Quy hoạch chi tiết chợ A
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Thị Minh Khai 290,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 200,0 18 4,5 9,0 4,5 28 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Hết đường (Đoàn Thị Điểm) 1.090,0 20 5,5 9 5,5 29 Trần Văn Phụ
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (K7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 40 Trương Công Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trương Công Định
- Nguyễn Thị Minh Khai
- Lý Thường Kiệt
- Nguyễn Công Trứ
- Left: Hết đường (Đoàn Thị Điểm) Right: Hết đường (K7, Thành Nhất)
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 30 Quang Trung
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 44 Trần Cao Vân
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Trần Cao Vân
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hẻm 249 (số cũ 171) Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 249 Phan Bội Châu (số cũ 171 Phan Bội Châu) Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 31 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 165,0 14 3,5 7 3,5 32 Trần Phú
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 45 Mai Xuân Thưởng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Khuyến
- Mai Xuân Thưởng
- Hẻm 249 (số cũ 171) Phan Bội Châu
- Hẻm 249 Phan Bội Châu (số cũ 171 Phan Bội Châu)
- Mạc Đỉnh Chi
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 33 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở Kế Hoạch & Đầu tư 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 742,0 16 4,5 7 4,5 34 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 35 Phan Đình Phùng
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6 50 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5 51 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Văn Bé
- Nguyễn Thị Minh Khai
- Nguyễn Văn Trỗi
- Đinh Tiên Hoàng
- Sau Sở Kế Hoạch & Đầu tư
- Tôn Thất Tùng
- Left: Nguyễn Tri Phương Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 36 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (khối 10, phường Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 37 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 38 Nguyễn Tri Phương
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm N T Phương) 657,0 20 5,5 9 5,5 41 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 404,6 18 4,5 9 4,5 42 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 1.330,0 18 4,5 9 4,5 43 Nguyễn Thái Học
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Đình Chiểu
- Trần Văn Phụ
- Nguyễn Khuyến
- Hết đường (khối 10, phường Tự An)
- Left: An Dương Vương Right: Hết đường (Hẻm N T Phương)
- Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Thông
- Left: Nguyễn Tri Phương Right: Nguyễn Thái Học
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (Khối 7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 39 Trương Công Định
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 46 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 47 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 48 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (K7, Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 49 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Hồng Phong
- Nguyễn Viết Xuân
- Lê Thị Hồng Gấm
- Trương Công Định
- Left: Hết đường (Khối 7, Thành Nhất) Right: Hết đường (K7, Ea Tam)
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hẻm 111 Nguyễn Tri Phương 657,0 20 5,5 9 5,5 40 Nguyễn Thái Học
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 63 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 64 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 65 Tản Đà Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Khánh Dư
- Lê Thánh Tông
- Hẻm 111 Nguyễn Tri Phương
- Left: Nguyễn Thái Học Right: Nguyễn Đình Chiểu
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 41 Trần Cao Vân
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5 52 Hà Huy Tập Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thánh Tông
- Nguyễn Khuyến
- Trần Cao Vân
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 42 Mai Xuân Thưởng
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 53 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thánh Tông
- Mai Xuân Thưởng
- Left: Nguyễn Khuyến Right: Nguyễn Chánh
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 43 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 44 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 45 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (khối 7, phường Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 46 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih AlêÔ 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih AlêÔ Lê Thánh Tông 103,9 14 3...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998 94 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 95 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 1.670,0 12 3 6 3 96 Hồ Xuân Hương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mai Xuân Thưởng
- Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998
- Đinh Công Tráng
- Lê Hồng Phong
- Nguyễn Viết Xuân
- Hết đường (khối 7, phường Ea Tam)
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 48 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 49 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m. 50 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 208,0 16 4,5 7 4,5 51 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207,5 16 4 8 4 52 Cao Th...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 54 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô Lê Thánh Tông 103,9 14 3,5 7 3,5 55 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 213,0 20 5,5 9 5,5 Y Bih Alê Ô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Quang Khải
- Nguyễn Hữu Thọ
- Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m.
- Hoàng Văn Thụ
- Left: Nguyễn Chí Thanh Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 67 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 68 Hoàng Hoa Thám
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2 97 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Y Ngông 1.000,0 16 4 8 4 98 Mạc Đỉnh Chi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mạc Đỉnh Chi
- Mai Xuân Thưởng
- Đinh Công Tráng
- Nơ Trang Gưh
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lương Thế Vinh 800,0 16 4 8 4 Lương Thế Vinh Y Ngông 400,0 20 4,75 10,5 4,75 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến 69 Mạc Đỉnh Chi
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5 99 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 2.187,0 18 4,5 9 4,5 100 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4 101 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắc Đế 508,0 5 4 7 4 102 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5 103 Ôi Ắt Lê Duẩn Hết đường (K3, Ea Tam) 540,0 12 3 6 3 104
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mai Xuân Thưởng
- Đặng Thái Thân
- Nguyễn Trường Tộ
- Lương Thế Vinh
- Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến
- Mạc Đỉnh Chi
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5 70 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Mai Thị Lựu 2.187,0 18 4,5 9 4,5 71 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5 72 Săm Brăm Ôi Ắt
Open sectionRight
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 106 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trại tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 107 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 108 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 446,0 15 4 7 4 109 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 110 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Đường khoa Y 378,6 15 4 7 4 111 Nguyễn Kim Mai Hắc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn An Ninh
- Trại tạm giam
- Trần Huy Liệu
- Mai Xuân Thưởng
- Left: Phan Bội Châu Right: Phan Huy Chú
- Left: Nguyễn Trường Tộ Right: Nguyễn Công Trứ
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 73 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trạm tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 74 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 75 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 76 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa Trang Km5 450,0 18 4,5 9 4,5 77 Phùng Hưng Lê Duẩn Hết đường 830,0 16 4 8 4 78 Nay Thông Lê Duẩn H...
Open sectionRight
Phan Phù Tiên
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 114 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 115 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 116 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 117 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 118 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 119 Lê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tô Vĩnh Diện
- Bùi Hữu Nghĩa
- Hẻm nhánh sau tỉnh ủy
- Trạm tạm giam
- Dương Vân Nga
- Nghĩa Trang Km5
- Left: Phan Huy Chú Right: Phan Phù Tiên
- Left: Nguyễn An Ninh Right: Nguyễn Văn Cừ
- Left: Nguyễn Công Trứ Right: Nguyễn Lương Bằng
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 04 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 56 Tú Xương Trường Chinh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Lê Thánh Tông
- Left: Nguyễn Chánh Right: Trường Chinh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 05 Tú Xương Trường Chinh
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 57 Trần Khánh Dư Trường Chinh
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Trần Khánh Dư
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 06 Trần Khánh Dư Trường Chinh
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 58 Y Bih Alê Ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 59 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 131,0 10 2,25 5,5 2,25 60 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 127,0 10 2,25 5,5 2,25 61 Nguyên Hồng Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 177,0 10 2,5 5 2,5 62 Lý Thái Tổ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thị Hồng Gấm
- Sương Nguyệt Ánh
- Nguyễn Đình Chiểu
- Left: Trần Khánh Dư Right: Trần Hưng Đạo
- Left: Trường Chinh Right: Trần Quang Khải
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 07 Y Bih AlêÔ Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 08 Lý Thái Tổ
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 233,0 10 2,5 5 2,5 66 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5 Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5 67 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 486,0 12 2,5 7 2,5 68 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 69 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thánh Tông
- Bùi Thị Xuân
- Nguyễn Tất Thành
- Trần Hưng Đạo
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 09 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 10 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 11 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5 Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5 12 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4 13 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lê Công Kiều 200,0 10 2 6 2 20 Cao Đạt Nguyễn Tất Thành Y Son Niê 110,0 10 2 6 2 21 Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 22 Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 23 Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 24
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 25 Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông Hết đường 90,0 10 2 6 2 26 Y Ni Ksor Ama Jhao Nguyễn Văn Cừ 276,6 11 2,75 5,5 2,75 QH chi tiết khu dân cư Păn Lăm-Ko Sia Ama Jhao Hùng Vương 936,8 11 2,75 5,5 2,75 27 Y Son Niê Y Nir Ksor Sau Ngân hàng Nhà Nước 554,5 11 2,75 5,5 2,75 28 Hải Triều Lê Thánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 100,0 11,5 2,75 6 2,75 40 Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh Nghĩa Địa 800,0 12 3 6 3 41 Nguyễn Huy Tự Ngã ba nghĩa địa tàu Hết đường 750,0 12 3 6 3 42 Phùng Chí Kiên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 12 2,5 7 2,5 Hoàng Diệu Trần Phú 218,0 10 2 6 2 43 Hàn Thuyên Trần Phú Hết đường 200,0 10 2 6 2 44 Trương Hán Siêu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trương Công Định 180,0 10 2 6 2 45 Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế Y Ơn 269,5 12 3 6 3 46
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Phù Tiên
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 47 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 48 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 49 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 50 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 51 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 52 Lê Anh Xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2 66 Tản Đà Lê Thánh Tông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 233,0 10 2,5 5 2,5 67 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 131,0 10 2,25 5,5 2,25 68 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 127,0 10 2,25 5,5 2,25 69 Nguyên Hồng Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 177,0 10 2,5 5 2,5 70 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5 71 Kim Đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5 72 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5 D CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT 01 Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 26) Bùng binh Km3 (Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Lương Bằng 2.400,0 32 5 10,75+(0,5)+10,75 5 Theo DA đã điều chỉnh Nguyễn Lương Bằng Hết địa bàn P. Tân Hòa 2.985,0 50...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2200,0 30 Theo dự án mở rộng quốc lộ 14 phía Nam thành phố Buôn Ma Thuột 07 Nguyễn Thị Định (Quốc lộ 14) Lê Duẩn Hết địa bàn phường Khánh Xuân 4.150,0 44
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.