QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ----------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11/2003
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn quản lý đường đô thị;
Căn cứ Thông tư số 16/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựng Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn quản lý đường đô thị;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 158/TTr-SXD ngày 25 tháng 9 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch (gọi tắt là lộ giới) một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1. Điều chỉnh lộ giới 23 tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, có Phụ lục kèm theo.
2. Điều chỉnh lộ giới 01 tuyến đường (đường Lê Thánh Tông) giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số: 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, có Phụ lục kèm theo.
3. Bổ sung lộ giới 37 tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, có Phụ lục kèm theo.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông và Vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 2;
Văn phòng Chính phủ;
Bộ Xây dựng;
Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
UBMTTQVN tỉnh;
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
Sở Tư pháp;
Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
Website tỉnh; TT Công báo;
VP UBND tỉnh: LĐ VP, các P, TT;
Lưu: VT, NCm110.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Y Dhăm Ênuôl
QUY ĐỊNH
Chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang Quy hoạch
một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
(Phụ lục kèm theo Quyết định số: 43/2012/QĐ-UBND,
ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
STT
TÊN ĐƯỜNG PHỐ
GIỚI HẠN
Chiều dài tuyến (m)
Chỉ giới đường đỏ
(m)
MẶT CẮT QUY HOẠCH (m)
Ghi chú
TỪ…
ĐẾN…
Hè phố (bên trái)
Mặt đường + (giải phân cách) + mặt đường
Hè phố (bên phải)
A
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH 06/2010/QĐ-UBND NGÀY 08/02/2010 CỦA UBND TỈNH
51,888.40
I
ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC
9,868.00
1
Phan Chu Trinh
Ngã 6 trung tâm
Nguyễn Văn Trỗi
957.00
24
5
14
5
Nguyễn Văn Trỗi
Lê Thị Hồng Gấm
1,417.00
30
8
14
8
2
Hà Huy Tập
Lê Thị Hồng Gấm
Hết địa bàn phường Tân An
6,000.00
30
8
14
8
Đường Phan Chu Trinh (cũ) và Tỉnh lộ 8
3
Lý Thái Tổ
Lý Tự Trọng
Nguyễn Hữu Thọ
1,060.00
24
6
12
6
Lê Thánh Tông (cũ)
Nguyễn Hữu Thọ
Giải Phóng
434.00
24
5
14
5
II
ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
5,620.00
1
Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành
Mai Xuân Thưởng
2,100.00
24
5
14
5
Mai Xuân Thưởng
Đường vành đai phía Tây
600.00
30
8
14
8
Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005
2
Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh
1,020.00
24
6
12
6
3
Y Moan E'Nuôl
Phan Chu Trinh
Hết địa bàn phường Tân Lợi
1,900.00
24
5
14
5
Lê Thị Hồng Gấm (cũ)
III
ĐƯỜNG KHU VỰC
7,718.00
1
Cao Thắng
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
207.00
16
4
8
4
Nguyễn Hữu Thọ
Giải Phóng
830.00
18
4.5
9
4.5
2
Ngô Thì Nhậm
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
205.00
22
6
10
6
Nguyễn Hữu Thọ
Hoàng Minh Thảo
650.00
22
5
12
5
QH Km4-5, đoạn nối dài trùng với đường Chu Huy Mân
3
Hàn Mạc Tử
Lê Quý Đôn
Nguyễn Hữu Thọ
204.00
16
4
8
4
Nguyễn Hữu Thọ
Văn Tiến Dũng
260.00
16
4
8
4
QH Km4-5 đoạn nối dài trùng với đường Tạ Quang Bửu
4
Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn
Văn Tiến Dũng
480.00
16
4
8
4
5
Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn
Văn Tiến Dũng
480.00
16
4
8
4
6
Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn
Giải phóng
780.00
16
4
8
4
7
Trần Phú
Phan Chu Trinh
Ngô Mây
1,005.00
20
4.75
10.5
4.75
Ngô Mây
Nguyễn Tri Phương
937.00
16
3.5
9
3.5
Nguyễn Tri Phương
Phan Đình Phùng
500.00
18
4.5
9
4.5
Đường Trần Phú nối dài
Phan Đình Phùng
Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất
1,000.00
18
4.5
9
4.5
Đường Trần Phú nối dài
Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất
Phan Bội Châu
180.00
20
4.75
10.5
4.75
Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005
IV
ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
536.80
1
Ngô Đức Kế
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
232.80
14
3.5
7
3.5
Hà Huy Tập (cũ)
2
Lê Đức Thọ
Phan Bội Châu
Ngô Đức Kế
304.00
14
3.5
7
3.5
Lý Thái Tổ (cũ)
V
ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở
540.00
1
Đặng Văn Ngữ
Lê Duẩn
Hết đường (khối 3, phường Ea Tam)
540.00
12
3
6
3
Ôi Ất (cũ)
VI
CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
27,605.60
1
Nguyễn Văn Cừ (Quốc Lộ 26)
Bùng Binh Km3 (Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Lương Bằng
2,400.00
32
5
10,75+(0,5)+10,75
5
2
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Nguyễn Lương Bằng
Hết địa bàn phường Tân Hoà
8,700.00
50
14
10,75+(0,5)+10,75
14
Nguyễn Văn Cừ (cũ)
3
Nguyễn Lương Bằng (Quốc Lộ 27)
Nguyễn Văn Cừ
Ngã ba Nguyễn Lương Bằng-Nguyễn Thái Bình- Đam San
3,540.00
50
13.5
10,5+(2)+10,5
13.5
4
Nguyễn Chí Thanh
Chu Văn An
Nguyễn Hữu Thọ
248.60
44
9
12+(2)+12
9
Quốc Lộ 14 phía Bắc
Nguyễn Hữu Thọ
Giải Phóng
927.00
44
9.5
3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5
9.5
Giải Phóng
Vòng Xoay Nguyễn Chí Thanh-Nguyễn Văn Linh-Đường vành đai phía Tây
2,502.00
50
12.5
3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5
12.5
5
Nguyễn Văn Linh
Vòng Xoay Nguyễn Chí Thanh-Nguyễn Văn Linh-Đường vành đai phía Tây
Hết địa bàn phường Tân An
1,538.00
50
12.5
3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5
12.5
Nguyễn Chí Thanh (cũ)
6
Lê Duẩn
Ngã 6 trung tâm
Cầu Ea Tam
1,705.11
30
6
18
6
Cầu Ea Tam
Phan Huy Chú
1,894.89
30
3
3,5 + (0,5)+ 7,5+ (1) + 7,5 + (0,5) + 3,5
3
Theo QĐ số 01/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2010 của Bộ GTVT
7
Võ Văn Kiệt -Quốc Lộ 14 (đường Nguyễn Thị Định cũ)
Phan Huy Chú
Ngã ba Tố Hữu
Võ Văn Kiệt
2,550.00
44
9.5
3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5
9.5
nt
Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt
Hết địa bàn phường Khánh Xuân
1,600.00
50
19.5
11
19.5
Theo QĐ số 1976/QĐ-BGTVT ngày 04/7/2008 của Bộ GTVT
B
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH 24/2010/QĐ-UBND NGÀY 26/8/2010 CỦA UBND TỈNH
910.00
I
ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC
1
Lê Thánh Tông
Phan Bội Châu
Nguyễn Đình Chiểu
880.00
30
8
14
8
Nguyễn Đình Chiểu
Lý Tự Trọng
940.00
24
6
12
6
C
CÁC ĐƯỜNG BỔ SUNG MỚI
27,300.00
I
ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC
13,550.00
1
Phạm Hùng
Nguyễn Chí Thanh
Phan Chu Trinh
1,350.00
30
8
14
8
Quy họach KM7, Tân An
2
Nguyễn Xuân Nguyên
Nguyễn Chí Thanh
Giáp ranh xã Ea Tu
1,200.00
24
5
14
5
Buôn VHDT
3
Nguyễn Thị Định
Phan Bội Châu - Đường Vành đai phía tây
Hết địa bàn phường Thành Nhất
5,000.00
30
8
14
8
Tỉnh lộ 1
4
Tố Hữu
Võ Văn Kiệt (ngã ba Duy Hòa)
Hết địa bàn phường Khánh Xuân
6,000.00
30
8
14
8
Tỉnh lộ 2
II
ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
2,300.00
1
Trương Quang Giao
Nguyễn Chí Thanh
Trương Quang Tuân
600.00
24
4.5
15
4.5
Quy họach khối 6 Tân An
2
Lê Văn Nhiễu
Nguyễn Chí Thanh
Đường Quy hoạch
140.00
10.5
2.25
6
2.25
Đường Quy hoạch
Trương Quang Tuân
460.00
24
4.5
15
4.5
3
Lê Vụ
Nguyễn Chí Thanh
Trương Quang Tuân
600.00
24
4.5
15
4.5
4
Nguyễn Hồng Ưng
Trương Quang Giao
Lê Vụ
500.00
24
4.5
15
4.5
III
ĐƯỜNG KHU VỰC
5,750.00
1
A Ma Pui
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Công Hoan
360.00
18
5
8
5
Quy họach khối 1 Tân Lợi
2
Kim Đồng
Văn Tiến Dũng
Giải Phóng
280.00
18
4.5
9
4.5
Quy họach KM4-5, Tân An
3
Lê Trọng Tấn
Văn Tiến Dũng
Giải Phóng
250.00
18
4.5
9
4.5
4
Nay Phao
Văn Tiến Dũng
Giải Phóng
200.00
18
4.5
9
4.5
5
Hoàng Văn Thái
Lý Thái Tổ
Lý Chính Thắng
250.00
18
4.5
9
4.5
6
Kpă Nguyên
Lý Thái Tổ
Lý Chính Thắng
280.00
18
4.5
9
4.5
7
Trần Đại Nghĩa
Lý Thái Tổ
Lý Chính Thắng
300.00
18
4.5
9
4.5
8
Văn Tiến Dũng
Nguyễn Chí Thanh
Lý Thái Tổ
1,030.00
18
4.5
9
4.5
9
Đoàn Khuê
Nguyễn Chí Thanh
Tôn Đức Thắng
500.00
18
4.5
9
4.5
10
Hoàng Minh Thảo
Cao Thắng
Lý Chính Thắng
600.00
18
4.5
9
4.5
11
Tôn Thất Tùng
Trương Quang Giao
Lê Vụ
500.00
16.5
4.5
7.5
4.5
Quy họach khối 6 Tân An
12
Nguyễn Khắc Tính
Trương Quang Giao
Lê Vụ
500.00
16.5
4.5
7.5
4.5
13
Trương Quang Tuân
Trương Quang Giao
Lê Vụ
500.00
16.5
4.5
7.5
4.5
14
Kpă Púi
Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng
200.00
18
4.5
9
4.5
QH khu Đông Bắc
IV
ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
4,800.00
1
Đặng Dung
Nguyễn Đình Chiểu
Y Út Niê
250.00
14
4
6
4
Quy họach khối 1
Tân Lợi
2
Nguyễn Sơn
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Công Hoan
360.00
14
4
6
4
3
Chế Lan Viên
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Công Hoan
360.00
14
4
6
4
4
Xuân Diệu
Nguyễn Đình Chiểu
Y Út Niê
270.00
10
2
6
2
Y Út Niê
Nguyễn Công Hoan
90.00
14
4
6
4
5
Nguyễn Công Hoan
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
410.00
14
4
6
4
6
Y Út Niê
Phan Chu Trinh
Nguyễn Khuyến
410.00
14
4
6
4
7
Đặng Thai Mai
Phan Chu Trinh
Chế Lan Viên
120.00
6
0
6
0
Chế Lan Viên
Đặng Dung
180.00
14
4
6
4
8
Võ Trung Thành
Y Ngông
Lương Thế Vinh
300.00
16
4
8
4
QH Khu đô thị mới trung tâm phường Tân Tiến
9
Nguyễn Sinh Sắc
Phạm Văn Đồng
Hết đường
900.00
16
4
8
4
10
Trần Kiên
Phạm Văn Đồng
Hết đường
900.00
16
4
8
4
11
Y Tlam Kbuôr
Lý Tự Trọng
Ngô Gia Tự
250.00
15
4
7
4
QH khu Đông Bắc
V
ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở
900.00
1
Đặng Vũ Hiệp
Trần Khánh Dư
Trần Nhật Duật
150.00
12
3
6
3
QH khu Đông Bắc
2
Trần Hữu Dực
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Khánh Dư
320.00
12
3
6
3
3
Phan Trọng Tuệ
Y Bih AlêÔ
Tôn Đức Thắng
130.00
12
3
6
3
4
Nguyễn Duy Trinh
Mai Hắc Đế
Y Ngông
300.00
12
3
6
3
QH Khu dân cư Tây Nam phường Tân Thành