Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
3 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/... Right: Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch (gọi tắt là lộ giới) một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh lộ giới 23 tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chỉ gi...
  • Điều chỉnh lộ giới 01 tuyến đường (đường Lê Thánh Tông) giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số:
  • 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường gia...
Rewritten clauses
  • Left: Điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch (gọi tắt là lộ giới) một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết địn... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông và Vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, như: Lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qu...
  • cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị ...
  • Kích thước chỉ giới đường đỏ trong Quy định này là kích thước tối thiểu để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông và Vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957.00 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Lê Thị Hồng Gấm 1,417.00 30 8 14 8 2 Hà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm Hết địa bàn phường Tân An 6,000.00 30 8 14 8 Đường Phan Chu Trinh (cũ) và Tỉnh lộ 8 3 Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ 1,060.00 24 6 12 6 Lê Thánh Tông (cũ) Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 434.0...

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 02 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 1.696,0 30 6 18 6 03 Lê Thánh Tông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đinh Tiên Hoàng
Removed / left-side focus
  • Hết địa bàn phường Tân An
  • Đường Phan Chu Trinh (cũ) và Tỉnh lộ 8
  • Lê Thánh Tông (cũ)
Rewritten clauses
  • Left: Lê Thị Hồng Gấm Right: Lê Thánh Tông
  • Left: Nguyễn Hữu Thọ Right: Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Mai Xuân Thưởng 2,100.00 24 5 14 5 Mai Xuân Thưởng Đường vành đai phía Tây 600.00 30 8 14 8 Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 2 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 04 Tôn Đức Thắng Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 1.714,2 30 8 14 8 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 709,4 30 6 18 6 05 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Tôn Đức Thắng
  • Nguyễn Hữu Thọ
Removed / left-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
  • Đường vành đai phía Tây
  • Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Chí Thanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1,020.00 24 6 12 6 3 Y Moan E'Nuôl

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.200,0 30 6 18 6 Phía Bắc thành phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phía Bắc thành phố
Removed / left-side focus
  • Y Moan E'Nuôl
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hết địa bàn phường Tân Lợi 1,900.00 24 5 14 5 Lê Thị Hồng Gấm (cũ) III ĐƯỜNG KHU VỰC 7,718.00 1 Cao Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207.00 16 4 8 4 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 830.00 18 4.5 9 4.5 2 Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 205.00 22 6 10 6 Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Minh Thảo 650.00 22 5 12 5 QH Km4-5, đoạn nối dài...

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây 1.064,0 30 6 18 6 Y Ngông Lê Duẩn 1.460,0 30 6 18 6 Phía Nam thành phố B ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 01 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng Kho 2.461,0 24 5 14 5 02 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 03 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây
  • Phía Nam thành phố
Removed / left-side focus
  • Hết địa bàn phường Tân Lợi
  • Lê Thị Hồng Gấm (cũ)
  • Ngô Thì Nhậm
Rewritten clauses
  • Left: ĐƯỜNG KHU VỰC Right: ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
  • Left: Nguyễn Hữu Thọ Right: Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngô Mây 1,005.00 20 4.75 10.5 4.75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937.00 16 3.5 9 3.5 Nguyễn Tri Phương Phan Đình Phùng 500.00 18 4.5 9 4.5 Đường Trần Phú nối dài Phan Đình Phùng Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất 1,000.00 18 4.5 9 4.5 Đường Trần Phú nối dài Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 04 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lê Thị Hồng Gấm
Removed / left-side focus
  • Phan Đình Phùng
  • Đường Trần Phú nối dài
  • Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Tri Phương Right: Nguyễn Tất Thành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 180.00 20 4.75 10.5 4.75 Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 IV ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC 536.80 1 Ngô Đức Kế Lê Thánh Tông

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 11 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Tất Thành
  • Trần Hưng Đạo
Removed / left-side focus
  • Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005
  • ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
  • Lê Thánh Tông
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 232.80 14 3.5 7 3.5 Hà Huy Tập (cũ) 2 Lê Đức Thọ

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Hà Huy Tập (cũ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Ngô Đức Kế 304.00 14 3.5 7 3.5 Lý Thái Tổ (cũ) V ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở 540.00 1 Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn Hết đường (khối 3, phường Ea Tam) 540.00 12 3 6 3 Ôi Ất (cũ) VI CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT 27,605.60 1 Nguyễn Văn Cừ (Quốc Lộ 26) Bùng Binh Km3 (Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Lương Bằng 2,400.00 32 5 10,75+...

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 08 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 09 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 10 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (km 4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hai Bà Trưng
  • Nơ Trang Long
  • Ngã 6 trung tâm
Removed / left-side focus
  • Lý Thái Tổ (cũ)
  • Đặng Văn Ngữ
  • Hết đường (khối 3, phường Ea Tam)
Rewritten clauses
  • Left: ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở Right: Hết đường (km 4, Thắng Lợi)
  • Left: Nguyễn Văn Cừ (Quốc Lộ 26) Right: Nguyễn Văn Trỗi
  • Left: Nguyễn Lương Bằng Right: Nguyễn Công Trứ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 1,894.89 30 3 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (1) + 7,5 + (0,5) + 3,5 3 Theo QĐ số 01/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2010 của Bộ GTVT 7 Võ Văn Kiệt -Quốc Lộ 14 (đường Nguyễn Thị Định cũ)

Open section

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 06 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 07 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 08 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 09 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 10

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Thị Định
  • Hết địa bàn P. Khánh Xuân
  • Trường Chinh
Removed / left-side focus
  • 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (1) + 7,5 + (0,5) + 3,5
  • Theo QĐ số 01/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2010 của Bộ GTVT
  • Võ Văn Kiệt -Quốc Lộ 14 (đường Nguyễn Thị Định cũ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt 2,550.00 44 9.5 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5 9.5 nt Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt Hết địa bàn phường Khánh Xuân 1,600.00 50 19.5 11 19.5 Theo QĐ số 1976/QĐ-BGTVT ngày 04/7/2008 của Bộ GTVT B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH 24/2010/QĐ-UBND NGÀY 26/8/2010 CỦA UBND TỈNH 910.00...

Open section

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 73 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trạm tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 74 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 75 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 76 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa Trang Km5 450,0 18 4,5 9 4,5 77 Phùng Hưng Lê Duẩn Hết đường 830,0 16 4 8 4 78 Nay Thông Lê Duẩn H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn An Ninh
  • Trạm tạm giam
  • Nguyễn Công Trứ
Removed / left-side focus
  • Ngã ba Tố Hữu -
  • 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5
  • Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt
Rewritten clauses
  • Left: ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC Right: ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880.00 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Lý Tự Trọng 940.00 24 6 12 6 C CÁC ĐƯỜNG BỔ SUNG MỚI 27,300.00 I ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC 13,550.00 1 Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 15 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 16 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 17 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phan Đình Giót
  • Lê Hồng Phong
  • Nguyễn Công Trứ
Removed / left-side focus
  • CÁC ĐƯỜNG BỔ SUNG MỚI
  • ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Đình Chiểu Right: Nguyễn Bỉnh Khiêm
  • Left: Nguyễn Chí Thanh Right: Nguyễn Thị Minh Khai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1,350.00 30 8 14 8 Quy họach KM7, Tân An 2 Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh Giáp ranh xã Ea Tu 1,200.00 24 5 14 5 Buôn VHDT 3 Nguyễn Thị Định

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Đường bao phía Tây 1.295,0 24 5 14 5 Đường bao phía Tây Buôn Dhar Prông 1.005,0 24 5 14 5 05

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường bao phía Tây
  • Buôn Dhar Prông
Removed / left-side focus
  • Quy họach KM7, Tân An
  • Nguyễn Xuân Nguyên
  • Nguyễn Chí Thanh
left-only unmatched

Phan Bội Châu - Đường Vành đai phía tây

Phan Bội Châu - Đường Vành đai phía tây Hết địa bàn phường Thành Nhất 5,000.00 30 8 14 8 Tỉnh lộ 1 4 Tố Hữu Võ Văn Kiệt (ngã ba Duy Hòa) Hết địa bàn phường Khánh Xuân 6,000.00 30 8 14 8 Tỉnh lộ 2 II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 2,300.00 1 Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh Trương Quang Tuân 600.00 24 4.5 15 4.5 Quy họach khối 6 Tân An 2 Lê Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 410.00 14 4 6 4 6 Y Út Niê

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 12 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng Tỉnh Lộ 1 2.000,0 26 6,0 14 6,0 13 Dã Tượng Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc Hết đường 2.449,00 24 6 12 6 C ĐƯỜNG KHU VỰC 01 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành 500,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguy...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng
  • Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc
  • ĐƯỜNG KHU VỰC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 410.00 14 4 6 4 7 Đặng Thai Mai

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 05 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lê Thánh Tông
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Khuyến
  • Đặng Thai Mai
same-label Similarity 1.0 reduced

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Chế Lan Viên 120.00 6 0 6 0 Chế Lan Viên Đặng Dung 180.00 14 4 6 4 8 Võ Trung Thành Y Ngông Lương Thế Vinh 300.00 16 4 8 4 QH Khu đô thị mới trung tâm phường Tân Tiến 9 Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng Hết đường 900.00 16 4 8 4 10 Trần Kiên Phạm Văn Đồng Hết đường 900.00 16 4 8 4 11 Y Tlam Kbuôr Lý Tự Trọng Ngô Gia Tự 250.0...

Open section

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chế Lan Viên
  • Võ Trung Thành
  • Lương Thế Vinh
left-only unmatched

Phan Trọng Tuệ

Phan Trọng Tuệ Y Bih AlêÔ Tôn Đức Thắng 130.00 12 3 6 3 4 Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế Y Ngông 300.00 12 3 6 3 QH Khu dân cư Tây Nam phường Tân Thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực nội thành phố Buôn Ma Thuột, để cụ thể hóa quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết x...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này; hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung. C...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột; số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 1...
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 06 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 07 Đào Duy Từ
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 20 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 21 Ngô Mây
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 22 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu Chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu Chui Ngã 3 vào nghĩa địa tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 23 Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 24 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 291,4 30 4,5 9,5+(2)+9,5 4,5 Điều chỉnh tuyến theo dư án Đinh Tiên Hoàng Hẻm phía Đông di tích nhà đày 530,0 18 4,5 9 4,5 25 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Suối Ea Ngay 500,0 20 4 12 4 Cầu Suối Ea...