Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
43/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
06/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/... Right: Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch (gọi tắt là lộ giới) một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh nh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều chỉnh lộ giới 23 tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chỉ gi...
- Điều chỉnh lộ giới 01 tuyến đường (đường Lê Thánh Tông) giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số:
- 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường gia...
- Left: Điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch (gọi tắt là lộ giới) một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết địn... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông và Vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, như: Lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qu...
- cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị ...
- Kích thước chỉ giới đường đỏ trong Quy định này là kích thước tối thiểu để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông và Vận tải
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957.00 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Lê Thị Hồng Gấm 1,417.00 30 8 14 8 2 Hà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm Hết địa bàn phường Tân An 6,000.00 30 8 14 8 Đường Phan Chu Trinh (cũ) và Tỉnh lộ 8 3 Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ 1,060.00 24 6 12 6 Lê Thánh Tông (cũ) Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 434.0...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 02 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 1.696,0 30 6 18 6 03 Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đinh Tiên Hoàng
- Hết địa bàn phường Tân An
- Đường Phan Chu Trinh (cũ) và Tỉnh lộ 8
- Lê Thánh Tông (cũ)
- Left: Lê Thị Hồng Gấm Right: Lê Thánh Tông
- Left: Nguyễn Hữu Thọ Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Mai Xuân Thưởng 2,100.00 24 5 14 5 Mai Xuân Thưởng Đường vành đai phía Tây 600.00 30 8 14 8 Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 2 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 04 Tôn Đức Thắng Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 1.714,2 30 8 14 8 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 709,4 30 6 18 6 05 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Đình Chiểu
- Tôn Đức Thắng
- Nguyễn Hữu Thọ
- Mai Xuân Thưởng
- Đường vành đai phía Tây
- Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005
- Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Chí Thanh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1,020.00 24 6 12 6 3 Y Moan E'Nuôl
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.200,0 30 6 18 6 Phía Bắc thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phía Bắc thành phố
- Y Moan E'Nuôl
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hết địa bàn phường Tân Lợi 1,900.00 24 5 14 5 Lê Thị Hồng Gấm (cũ) III ĐƯỜNG KHU VỰC 7,718.00 1 Cao Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207.00 16 4 8 4 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 830.00 18 4.5 9 4.5 2 Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 205.00 22 6 10 6 Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Minh Thảo 650.00 22 5 12 5 QH Km4-5, đoạn nối dài...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây 1.064,0 30 6 18 6 Y Ngông Lê Duẩn 1.460,0 30 6 18 6 Phía Nam thành phố B ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 01 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng Kho 2.461,0 24 5 14 5 02 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 03 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây
- Phía Nam thành phố
- Hết địa bàn phường Tân Lợi
- Lê Thị Hồng Gấm (cũ)
- Ngô Thì Nhậm
- Left: ĐƯỜNG KHU VỰC Right: ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
- Left: Nguyễn Hữu Thọ Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Mây 1,005.00 20 4.75 10.5 4.75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937.00 16 3.5 9 3.5 Nguyễn Tri Phương Phan Đình Phùng 500.00 18 4.5 9 4.5 Đường Trần Phú nối dài Phan Đình Phùng Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất 1,000.00 18 4.5 9 4.5 Đường Trần Phú nối dài Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 04 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thị Hồng Gấm
- Phan Đình Phùng
- Đường Trần Phú nối dài
- Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất
- Left: Nguyễn Tri Phương Right: Nguyễn Tất Thành
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 180.00 20 4.75 10.5 4.75 Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 IV ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC 536.80 1 Ngô Đức Kế Lê Thánh Tông
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 11 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Tất Thành
- Trần Hưng Đạo
- Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005
- ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
- Lê Thánh Tông
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 232.80 14 3.5 7 3.5 Hà Huy Tập (cũ) 2 Lê Đức Thọ
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Hà Huy Tập (cũ)
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Ngô Đức Kế 304.00 14 3.5 7 3.5 Lý Thái Tổ (cũ) V ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở 540.00 1 Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn Hết đường (khối 3, phường Ea Tam) 540.00 12 3 6 3 Ôi Ất (cũ) VI CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT 27,605.60 1 Nguyễn Văn Cừ (Quốc Lộ 26) Bùng Binh Km3 (Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Lương Bằng 2,400.00 32 5 10,75+...
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 08 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 09 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 10 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (km 4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hai Bà Trưng
- Nơ Trang Long
- Ngã 6 trung tâm
- Lý Thái Tổ (cũ)
- Đặng Văn Ngữ
- Hết đường (khối 3, phường Ea Tam)
- Left: ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở Right: Hết đường (km 4, Thắng Lợi)
- Left: Nguyễn Văn Cừ (Quốc Lộ 26) Right: Nguyễn Văn Trỗi
- Left: Nguyễn Lương Bằng Right: Nguyễn Công Trứ
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 1,894.89 30 3 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (1) + 7,5 + (0,5) + 3,5 3 Theo QĐ số 01/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2010 của Bộ GTVT 7 Võ Văn Kiệt -Quốc Lộ 14 (đường Nguyễn Thị Định cũ)
Open sectionRight
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 06 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 07 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 08 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 09 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 10
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn Thị Định
- Hết địa bàn P. Khánh Xuân
- Trường Chinh
- 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (1) + 7,5 + (0,5) + 3,5
- Theo QĐ số 01/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2010 của Bộ GTVT
- Võ Văn Kiệt -Quốc Lộ 14 (đường Nguyễn Thị Định cũ)
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt 2,550.00 44 9.5 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5 9.5 nt Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt Hết địa bàn phường Khánh Xuân 1,600.00 50 19.5 11 19.5 Theo QĐ số 1976/QĐ-BGTVT ngày 04/7/2008 của Bộ GTVT B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH 24/2010/QĐ-UBND NGÀY 26/8/2010 CỦA UBND TỈNH 910.00...
Open sectionRight
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 73 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trạm tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 74 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 75 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 76 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa Trang Km5 450,0 18 4,5 9 4,5 77 Phùng Hưng Lê Duẩn Hết đường 830,0 16 4 8 4 78 Nay Thông Lê Duẩn H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguyễn An Ninh
- Trạm tạm giam
- Nguyễn Công Trứ
- Ngã ba Tố Hữu -
- 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5
- Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt
- Left: ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC Right: ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880.00 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Lý Tự Trọng 940.00 24 6 12 6 C CÁC ĐƯỜNG BỔ SUNG MỚI 27,300.00 I ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC 13,550.00 1 Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh
Open sectionRight
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 15 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 16 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 17 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phan Đình Giót
- Lê Hồng Phong
- Nguyễn Công Trứ
- CÁC ĐƯỜNG BỔ SUNG MỚI
- ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC
- Left: Nguyễn Đình Chiểu Right: Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Left: Nguyễn Chí Thanh Right: Nguyễn Thị Minh Khai
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1,350.00 30 8 14 8 Quy họach KM7, Tân An 2 Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh Giáp ranh xã Ea Tu 1,200.00 24 5 14 5 Buôn VHDT 3 Nguyễn Thị Định
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đường bao phía Tây 1.295,0 24 5 14 5 Đường bao phía Tây Buôn Dhar Prông 1.005,0 24 5 14 5 05
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đường bao phía Tây
- Buôn Dhar Prông
- Quy họach KM7, Tân An
- Nguyễn Xuân Nguyên
- Nguyễn Chí Thanh
Left
Phan Bội Châu - Đường Vành đai phía tây
Phan Bội Châu - Đường Vành đai phía tây Hết địa bàn phường Thành Nhất 5,000.00 30 8 14 8 Tỉnh lộ 1 4 Tố Hữu Võ Văn Kiệt (ngã ba Duy Hòa) Hết địa bàn phường Khánh Xuân 6,000.00 30 8 14 8 Tỉnh lộ 2 II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 2,300.00 1 Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh Trương Quang Tuân 600.00 24 4.5 15 4.5 Quy họach khối 6 Tân An 2 Lê Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 410.00 14 4 6 4 6 Y Út Niê
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 12 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng Tỉnh Lộ 1 2.000,0 26 6,0 14 6,0 13 Dã Tượng Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc Hết đường 2.449,00 24 6 12 6 C ĐƯỜNG KHU VỰC 01 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành 500,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguy...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng
- Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc
- ĐƯỜNG KHU VỰC
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 410.00 14 4 6 4 7 Đặng Thai Mai
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 05 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Thánh Tông
- Nguyễn Khuyến
- Đặng Thai Mai
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Chế Lan Viên 120.00 6 0 6 0 Chế Lan Viên Đặng Dung 180.00 14 4 6 4 8 Võ Trung Thành Y Ngông Lương Thế Vinh 300.00 16 4 8 4 QH Khu đô thị mới trung tâm phường Tân Tiến 9 Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng Hết đường 900.00 16 4 8 4 10 Trần Kiên Phạm Văn Đồng Hết đường 900.00 16 4 8 4 11 Y Tlam Kbuôr Lý Tự Trọng Ngô Gia Tự 250.0...
Open sectionRight
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Chế Lan Viên
- Võ Trung Thành
- Lương Thế Vinh
Left
Phan Trọng Tuệ
Phan Trọng Tuệ Y Bih AlêÔ Tôn Đức Thắng 130.00 12 3 6 3 4 Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế Y Ngông 300.00 12 3 6 3 QH Khu dân cư Tây Nam phường Tân Thành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections