Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/... Right: Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch (gọi tắt là lộ giới) một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 và Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 của UBND tỉnh như phụ lục kèm theo.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh lộ giới 23 tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chỉ gi...
  • Điều chỉnh lộ giới 01 tuyến đường (đường Lê Thánh Tông) giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột tại Quyết định số:
  • 24/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường gia...
Rewritten clauses
  • Left: Điều chỉnh, bổ sung quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch (gọi tắt là lộ giới) một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột, ban hành kèm theo Quyết địn... Right: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông và Vận tải; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - CT, các PCT UBND tỉnh; - Như...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Lưu VT – CN (T.16)
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ, KÍCH THƯỚC MẶT CẮT NGANG QUY HOẠCH
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Left: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông và Vận tải Right: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957.00 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Lê Thị Hồng Gấm 1,417.00 30 8 14 8 2 Hà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm Hết địa bàn phường Tân An 6,000.00 30 8 14 8 Đường Phan Chu Trinh (cũ) và Tỉnh lộ 8 3 Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Thọ 1,060.00 24 6 12 6 Lê Thánh Tông (cũ) Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 434.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Mai Xuân Thưởng 2,100.00 24 5 14 5 Mai Xuân Thưởng Đường vành đai phía Tây 600.00 30 8 14 8 Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 2 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 2.000 24 6 12 6 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 434 24 5 14 5 B ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 10

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
Removed / left-side focus
  • Mai Xuân Thưởng
  • Đường vành đai phía Tây
  • Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Tất Thành Right: Nguyễn Hữu Thọ
left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1,020.00 24 6 12 6 3 Y Moan E'Nuôl

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Hết địa bàn phường Tân Lợi 1,900.00 24 5 14 5 Lê Thị Hồng Gấm (cũ) III ĐƯỜNG KHU VỰC 7,718.00 1 Cao Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207.00 16 4 8 4 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 830.00 18 4.5 9 4.5 2 Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 205.00 22 6 10 6 Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Minh Thảo 650.00 22 5 12 5 QH Km4-5, đoạn nối dài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Ngô Mây 1,005.00 20 4.75 10.5 4.75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937.00 16 3.5 9 3.5 Nguyễn Tri Phương Phan Đình Phùng 500.00 18 4.5 9 4.5 Đường Trần Phú nối dài Phan Đình Phùng Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất 1,000.00 18 4.5 9 4.5 Đường Trần Phú nối dài Giáp đường số 8 khu QHTT phường Thành Nhất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 180.00 20 4.75 10.5 4.75 Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 IV ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC 536.80 1 Ngô Đức Kế Lê Thánh Tông

Open section

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Mai Xuân Thưởng 2.100 24 5 14 5 C ĐƯỜNG KHU VỰC 66 Nơ Trang Gưh Quang Trung Mai Xuân Thưởng 1.364 16 4 8 4 70 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Mai Thị Lựu 1.000 18 4,5 9 4,5 D ĐƯỜNG PHÂN KHU VỰC 13 Đặng Thái Thân Giải Phóng Thửa đất số 125 200 20 4,75 10,5 4,75 Thửa đất số 125 Mai Hắc Đế 308 15 4 7 4 15 Đặng Trần Côn Mai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Tất Thành
  • Mai Xuân Thưởng
  • ĐƯỜNG KHU VỰC
Removed / left-side focus
  • Theo Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 02/8/2005
  • Lê Thánh Tông
left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 232.80 14 3.5 7 3.5 Hà Huy Tập (cũ) 2 Lê Đức Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Ngô Đức Kế 304.00 14 3.5 7 3.5 Lý Thái Tổ (cũ) V ĐƯỜNG NHÓM NHÀ Ở 540.00 1 Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn Hết đường (khối 3, phường Ea Tam) 540.00 12 3 6 3 Ôi Ất (cũ) VI CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT 27,605.60 1 Nguyễn Văn Cừ (Quốc Lộ 26) Bùng Binh Km3 (Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Lương Bằng 2,400.00 32 5 10,75+...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 1,894.89 30 3 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (1) + 7,5 + (0,5) + 3,5 3 Theo QĐ số 01/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2010 của Bộ GTVT 7 Võ Văn Kiệt -Quốc Lộ 14 (đường Nguyễn Thị Định cũ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.17 rewritten

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt 2,550.00 44 9.5 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5 9.5 nt Ngã ba Tố Hữu - Võ Văn Kiệt Hết địa bàn phường Khánh Xuân 1,600.00 50 19.5 11 19.5 Theo QĐ số 1976/QĐ-BGTVT ngày 04/7/2008 của Bộ GTVT B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH 24/2010/QĐ-UBND NGÀY 26/8/2010 CỦA UBND TỈNH 910.00...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 08/02/2010 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết...
Removed / left-side focus
  • Phan Huy Chú
  • Ngã ba Tố Hữu -
  • 3,5 + (0,5)+ 7,5+ (2) + 7,5 + (0,5) + 3,5
left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880.00 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Lý Tự Trọng 940.00 24 6 12 6 C CÁC ĐƯỜNG BỔ SUNG MỚI 27,300.00 I ĐƯỜNG CHÍNH ĐÔ THỊ VÀ ĐƯỜNG LIÊN KHU VỰC 13,550.00 1 Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 1,350.00 30 8 14 8 Quy họach KM7, Tân An 2 Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh Giáp ranh xã Ea Tu 1,200.00 24 5 14 5 Buôn VHDT 3 Nguyễn Thị Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu - Đường Vành đai phía tây

Phan Bội Châu - Đường Vành đai phía tây Hết địa bàn phường Thành Nhất 5,000.00 30 8 14 8 Tỉnh lộ 1 4 Tố Hữu Võ Văn Kiệt (ngã ba Duy Hòa) Hết địa bàn phường Khánh Xuân 6,000.00 30 8 14 8 Tỉnh lộ 2 II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 2,300.00 1 Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh Trương Quang Tuân 600.00 24 4.5 15 4.5 Quy họach khối 6 Tân An 2 Lê Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 410.00 14 4 6 4 6 Y Út Niê

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 410.00 14 4 6 4 7 Đặng Thai Mai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Chế Lan Viên 120.00 6 0 6 0 Chế Lan Viên Đặng Dung 180.00 14 4 6 4 8 Võ Trung Thành Y Ngông Lương Thế Vinh 300.00 16 4 8 4 QH Khu đô thị mới trung tâm phường Tân Tiến 9 Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng Hết đường 900.00 16 4 8 4 10 Trần Kiên Phạm Văn Đồng Hết đường 900.00 16 4 8 4 11 Y Tlam Kbuôr Lý Tự Trọng Ngô Gia Tự 250.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trọng Tuệ

Phan Trọng Tuệ Y Bih AlêÔ Tôn Đức Thắng 130.00 12 3 6 3 4 Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế Y Ngông 300.00 12 3 6 3 QH Khu dân cư Tây Nam phường Tân Thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.