Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
06/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh
55/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, như: Lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực nội thành phố Buôn Ma Thuột, để cụ thể hóa quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này; hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung. C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung chiều dài quy hoạch của 02 tuyến đường tại mục C (STT 41 và 42) của b...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này
- hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 1...
- 1. Sửa đổi, bổ sung chiều dài quy hoạch của 02 tuyến đường tại mục C (STT 41 và 42) của bản Quy định, như phụ lục 1 kèm theo.
- 2. Bổ sung chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch của 27 tuyến đường khu vực vào mục C của bản Quy định, như phụ lục 2 kèm theo.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này
- hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 n...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột; số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 1...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao t...
- số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 14 qua thành phố Buôn Ma Thuột
- số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao t...
- số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 14 qua thành phố Buôn Ma Thuột
- số 41/2006/QĐ-UBND ngày 27/09/2006, về việc sửa đổi, bổ sung kích thước mặt cắt ngang, chỉ giới đường đỏ đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột
- Left: số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột Right: Về việc sửa đổi bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh
Về việc sửa đổi bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 02 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 1.696,0 30 6 18 6 03 Lê Thánh Tông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 04 Tôn Đức Thắng Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 1.714,2 30 8 14 8 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 709,4 30 6 18 6 05 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.200,0 30 6 18 6 Phía Bắc thành phố
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây 1.064,0 30 6 18 6 Y Ngông Lê Duẩn 1.460,0 30 6 18 6 Phía Nam thành phố B ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 01 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng Kho 2.461,0 24 5 14 5 02 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 03 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 04 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Đường bao phía Tây 1.295,0 24 5 14 5 Đường bao phía Tây Buôn Dhar Prông 1.005,0 24 5 14 5 05
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6 06 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6 07 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5 08 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5 09 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5 11 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Tất Thành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6 12 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Giải Phóng-Mai Xuân Thưởng Tỉnh Lộ 1 2.000,0 26 6,0 14 6,0 13 Dã Tượng Đường phía Đông bắc làng văn hoá các dân tộc Hết đường 2.449,00 24 6 12 6 C ĐƯỜNG KHU VỰC 01 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành 500,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4 05 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75 06 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5 07 Đào Duy Từ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5 08 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75 09 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4 Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75 10 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (km 4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75 11 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75 14 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5 15 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75 16 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5 17 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4 20 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75 Ngô Quyền
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5 21 Ngô Mây
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5 Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5 22 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu Chui 372,0 18 4,5 9 4,5 Cầu Chui Ngã 3 vào nghĩa địa tàu 938,0 16 4,5 7 4,5 23 Nguyễn Văn Trỗi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5 24 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 291,4 30 4,5 9,5+(2)+9,5 4,5 Điều chỉnh tuyến theo dư án Đinh Tiên Hoàng Hẻm phía Đông di tích nhà đày 530,0 18 4,5 9 4,5 25 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5 Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Suối Ea Ngay 500,0 20 4 12 4 Cầu Suối Ea...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 290,0 20 4 12 4 Quy hoạch chi tiết chợ A
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Thị Minh Khai 290,0 20 4,75 10,5 4,75 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 200,0 18 4,5 9,0 4,5 28 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Hết đường (Đoàn Thị Điểm) 1.090,0 20 5,5 9 5,5 29 Trần Văn Phụ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 30 Quang Trung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Hẻm 249 (số cũ 171) Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75 Hẻm 249 Phan Bội Châu (số cũ 171 Phan Bội Châu) Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5 31 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4 Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 165,0 14 3,5 7 3,5 32 Trần Phú
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75 Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5 33 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở Kế Hoạch & Đầu tư 155,0 10 1,5 7 1,5 Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 742,0 16 4,5 7 4,5 34 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5 35 Phan Đình Phùng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5 36 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (khối 10, phường Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75 37 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5 38 Nguyễn Tri Phương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hết đường (Khối 7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5 39 Trương Công Định
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hẻm 111 Nguyễn Tri Phương 657,0 20 5,5 9 5,5 40 Nguyễn Thái Học
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5 41 Trần Cao Vân
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5 42 Mai Xuân Thưởng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75 43 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5 44 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5 45 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (khối 7, phường Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75 46 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih AlêÔ 264,5 20 5,5 9 5,5 Y Bih AlêÔ Lê Thánh Tông 103,9 14 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5 48 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5 49 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m. 50 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 208,0 16 4,5 7 4,5 51 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207,5 16 4 8 4 52 Cao Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 67 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4 68 Hoàng Hoa Thám
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lương Thế Vinh 800,0 16 4 8 4 Lương Thế Vinh Y Ngông 400,0 20 4,75 10,5 4,75 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phường Tân Tiến 69 Mạc Đỉnh Chi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5 70 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Mai Thị Lựu 2.187,0 18 4,5 9 4,5 71 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5 72 Săm Brăm Ôi Ắt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4 73 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trạm tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5 74 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4 75 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75 76 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa Trang Km5 450,0 18 4,5 9 4,5 77 Phùng Hưng Lê Duẩn Hết đường 830,0 16 4 8 4 78 Nay Thông Lê Duẩn H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5 04 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5 05 Tú Xương Trường Chinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5 06 Trần Khánh Dư Trường Chinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5 07 Y Bih AlêÔ Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5 08 Lý Thái Tổ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5 09 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5 10 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5 11 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5 Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5 12 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4 13 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lê Công Kiều 200,0 10 2 6 2 20 Cao Đạt Nguyễn Tất Thành Y Son Niê 110,0 10 2 6 2 21 Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 22 Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 23 Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 24
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Lê Thánh Tông Hết đường 150,0 10 2 6 2 25 Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông Hết đường 90,0 10 2 6 2 26 Y Ni Ksor Ama Jhao Nguyễn Văn Cừ 276,6 11 2,75 5,5 2,75 QH chi tiết khu dân cư Păn Lăm-Ko Sia Ama Jhao Hùng Vương 936,8 11 2,75 5,5 2,75 27 Y Son Niê Y Nir Ksor Sau Ngân hàng Nhà Nước 554,5 11 2,75 5,5 2,75 28 Hải Triều Lê Thánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bính
Phan Kế Bính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 100,0 11,5 2,75 6 2,75 40 Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh Nghĩa Địa 800,0 12 3 6 3 41 Nguyễn Huy Tự Ngã ba nghĩa địa tàu Hết đường 750,0 12 3 6 3 42 Phùng Chí Kiên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 12 2,5 7 2,5 Hoàng Diệu Trần Phú 218,0 10 2 6 2 43 Hàn Thuyên Trần Phú Hết đường 200,0 10 2 6 2 44 Trương Hán Siêu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trương Công Định 180,0 10 2 6 2 45 Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế Y Ơn 269,5 12 3 6 3 46
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Phù Tiên
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3 47 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3 48 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3 49 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3 50 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3 51 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25 52 Lê Anh Xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2 66 Tản Đà Lê Thánh Tông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 233,0 10 2,5 5 2,5 67 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 131,0 10 2,25 5,5 2,25 68 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 127,0 10 2,25 5,5 2,25 69 Nguyên Hồng Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 177,0 10 2,5 5 2,5 70 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5 71 Kim Đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5 72 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5 D CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT 01 Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 26) Bùng binh Km3 (Nguyễn Tất Thành) Nguyễn Lương Bằng 2.400,0 32 5 10,75+(0,5)+10,75 5 Theo DA đã điều chỉnh Nguyễn Lương Bằng Hết địa bàn P. Tân Hòa 2.985,0 50...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú 2200,0 30 Theo dự án mở rộng quốc lộ 14 phía Nam thành phố Buôn Ma Thuột 07 Nguyễn Thị Định (Quốc lộ 14) Lê Duẩn Hết địa bàn phường Khánh Xuân 4.150,0 44
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections