QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk -------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;
Căn cứ Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH ngày 18/11/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;
Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 57/TTr-SXD ngày 07/6/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Đối với khu vực các huyện, thị xã: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này, nhân với hệ số K = 1,0238.
Điều 2.
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh dùng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Điều 3.
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2011 tại tỉnh Đắk Lắk (trong đó giá: Xăng không chì Mogas 92: 19.745 đồng/lít; dầu Diezel 0,25S: 19.518 đồng/lít; điện năng: 1.139 đồng/Kw).
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Bộ Xây dựng; (b/c)
TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (b/c)
Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (b/c)
CT, các CPT UBND tỉnh;
UBMTTQVN tỉnh;
Vụ Pháp chế-Bộ Xây dựng;
Cục Kiểm tra VB-Bộ Tư pháp;
Các Ban thuộc HĐND tỉnh;
Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
UBND các huyện, TX, TP;
Các xã, phường, thị trấn (đ.nghị UBND các huyện, thị xã, thành phố sao gửi);
Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
Website tỉnh, TT Công báo;
VP UBND tỉnh: CVP, PCVP; Các P, TT;
Lưu: VT, CN (CG.100).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Y Dhăm Ênuôl
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK LĂK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Số TT
Loại máy và thiết bị
Số ca theo năm (ca/năm)
Định mức nhiên liệu năng lượng
Giá ca máy (đồng)
Tổng số
Trong đó tiền lương
Máy đào 01 gầu, bánh xích- dung tích gầu:
1
0,22 m 3
260
32,4 lít Diezel
952,826
116,315
2
0,30 m 3
260
35,1 lít Diezel
1,074,322
116,315
3
0,40 m 3
260
42,66 lít Diezel
1,260,615
116,315
4
0,50 m 3
260
51,3 lít Diezel
1,604,143
116,315
5
0,65 m 3
260
59,4 lít Diezel
1,946,010
235,592
6
0,80 m 3
260
64,8 lít Diezel
2,105,985
235,592
7
1,00 m 3
260
74,52 lít Diezel
2,740,680
270,772
8
1,20 m 3
260
78,3 lít Diezel
3,093,371
270,772
9
1,25 m 3
260
82,62 lít Diezel
3,206,572
270,772
10
1,60 m 3
260
113,22 lít Diezel
3,840,583
270,772
11
2,00 m 3
260
127,5 lít Diezel
4,513,226
295,212
12
2,30 m 3
260
137,7 lít Diezel
4,931,325
295,212
13
2,50 m 3
300
163,71 lít Diezel
5,520,038
295,212
14
3,50 m 3
300
196,35 lít Diezel
7,985,473
295,212
15
3,60 m 3
300
198,9 lít Diezel
8,250,034
295,212
16
5,40 m 3
300
218,28 lít Diezel
9,446,433
295,212
17
6,50 m 3
300
332,01 lít Diezel
13,257,500
295,212
18
9,50 m 3
300
397,8 lít Diezel
17,821,690
295,212
19
10,40 m 3
300
408 lít Diezel
19,202,441
295,212
Máy đào 01 gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
20
2,50 m 3
300
672 kWh
3,381,302
295,212
21
4,00 m 3
300
924 kWh
4,524,344
295,212
22
4,60 m 3
300
1050 kWh
5,906,823
295,212
23
5,00 m 3
300
1134 kWh
6,085,008
295,212
24
8,00 m 3
300
2079 kWh
10,515,765
295,212
Máy đào 01 gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
25
0,15 m 3
260
29,7 lít Diezel
891,919
116,315
26
0,30 m 3
260
33,48 lít Diezel
1,032,440
116,315
27
0,75 m 3
260
56,7 lít Diezel
2,003,201
235,592
28
1,25 m 3
260
73,44 lít Diezel
3,066,975
270,772
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu):
29
0,4 m 3
260
59,4 lít Diezel
2,148,598
235,592
30
0,65 m 3
260
64,8 lít Diezel
2,328,840
235,592
31
1,0 m 3
260
82,6 lít Diezel
3,144,067
270,772
32
1,2 m 3
260
113,2 lít Diezel
3,947,289
270,772
33
1,6 m 3
260
127,5 lít Diezel
4,632,462
295,212
34
2,3 m 3
260
163,7 lít Diezel
5,943,122
295,212
Máy xúc lật - dung tích gầu:
35
0,6 m 3
260
29,1 lít Diezel
997,102
116,315
36
1,00 m 3
260
38,76 lít Diezel
1,316,969
116,315
37
1,25 m 3
260
46,5 lít Diezel
1,635,471
235,592
38
1,65 m 3
260
75,24 lít Diezel
2,922,074
235,592
39
2,00 m 3
260
86,64 lít Diezel
2,478,101
235,592
40
2,3 m 3
260
94,65 lít Diezel
2,700,678
270,772
41
2,80 m 3
260
100,8 lít Diezel
3,071,703
270,772
42
3,20 m 3
260
134,4 lít Diezel
5,020,692
270,772
43
4,20 m 3
260
159,6 lít Diezel
6,202,318
270,772
44
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
260
201,669
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
45
0,90 m 3
260
51,84 lít Diezel
3,568,037
235,592
46
1,65 m 3
260
65,25 lít Diezel
4,183,367
235,592
47
4,20 m 3
260
89,04 lít Diezel
7,201,881
270,772
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
48
2 m 3 /ph
260
132 kWh
794,628
250,405
49
3 m 3 /ph
260
247,5 kWh
1,222,905
250,405
50
8 m 3 /ph
260
673,2 kWh
2,474,478
250,405
Máy ủi - công suất:
51
45,00 CV
230
22,95 lít Diezel
889,577
116,315
52
54,00 CV
230
27,54 lít Diezel
1,003,129
116,315
53
75,00 CV
230
38,25 lít Diezel
1,324,904
116,315
54
105,00 CV
250
44,1 lít Diezel
1,739,829
235,592
55
108,00 CV
250
46,2 lít Diezel
1,788,380
235,592
56
130,00 CV
250
54,6 lít Diezel
2,129,281
235,592
57
140,00 CV
250
58,8 lít Diezel
2,298,611
235,592
58
160,00 CV
250
67,2 lít Diezel
2,580,464
235,592
59
180,00 CV
250
75,6 lít Diezel
2,670,799
235,592
60
250,00 CV
250
93,6 lít Diezel
3,273,238
255,959
61
271,00 CV
250
105,69 lít Diezel
3,530,574
255,959
62
320,00 CV
250
124,8 lít Diezel
4,471,622
280,400
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
63
2,50 m 3
210
37,67 lít Diezel
1,255,661
116,315
64
2,75 m 3
210
38,48 lít Diezel
1,309,223
116,315
65
3,00 m 3
210
40,5 lít Diezel
1,371,206
116,315
66
4,50 m 3
210
58,32 lít Diezel
1,743,948
116,315
67
5,00 m 3
210
58,32 lít Diezel
1,925,482
235,592
68
8,00 m 3
210
71,4 lít Diezel
2,256,562
235,592
69
9,00 m 3
210
76,5 lít Diezel
2,429,956
255,959
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
70
9,00 m 3
240
132 lít Diezel
3,671,498
255,959
71
10,00 m 3
240
138 lít Diezel
3,802,729
255,959
72
16,00 m 3
240
153,9 lít Diezel
4,570,920
280,400
73
25,00 m 3
240
182,4 lít Diezel
5,697,421
280,400
Máy san tự hành - công suất:
74
54,00 CV
210
19,44 lít Diezel
956,867
116,315
75
90,00 CV
210
32,4 lít Diezel
1,323,494
116,315
76
108,00 CV
210
38,88 lít Diezel
1,601,834
235,592
77
180,00 CV
210
54 lít Diezel
2,254,786
235,592
78
250,00 CV
210
75 lít Diezel
2,791,186
255,959
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
79
50kg
150
3,06 lít xăng
169,691
101,503
80
60kg
150
3,57 lít xăng
181,552
101,503
81
70kg
150
4,08 lít xăng
192,528
101,503
82
80kg
150
4,59 lít xăng
203,303
101,503
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
83
9,00T
230
36 lít Diezel
958,962
116,315
84
12,5T
230
38,4 lít Diezel
1,113,078
116,315
85
18,00T
230
46,2 lít Diezel
1,324,384
116,315
86
25,00T
230
54,6 lít Diezel
1,516,277
134,090
87
26,50T
230
63 lít Diezel
1,663,101
134,090
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
88
9,00T
230
34 lít Diezel
1,126,494
134,090
89
16,00T
230
37,8 lít Diezel
1,244,679
134,090
90
17,50T
230
42 lít Diezel
1,365,042
134,090
91
25,00T
230
54,6 lít Diezel
1,618,592
134,090
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
92
8,00T
230
19,2 lít Diezel
1,169,636
116,315
93
15,00T
230
38,64 lít Diezel
1,851,140
116,315
94
18,00T
230
52,8 lít Diezel
2,301,769
116,315
95
25,00T
230
67,2 lít Diezel
2,709,390
116,315
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
96
5,50T
230
25,92 lít Diezel
1,106,722
116,315
97
9,0T
230
36 lít Diezel
1,261,388
116,315
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
98
8,50T
230
24 lít Diezel
778,715
101,503
99
10,00T
230
26,4 lít Diezel
878,469
116,315
100
12,20T
230
32,16 lít Diezel
971,828
116,315
101
13,00T
230
36 lít Diezel
1,066,250
116,315
102
14,50T
230
38,4 lít Diezel
1,124,396
116,315
103
15,50T
230
41,76 lít Diezel
1,257,760
116,315
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T) - trọng lượng:
104
10,00T
230
40,32 lít Diezel
1,238,420
116,315
Ôtô vận tải thùng - trọng tải:
105
2,00T
220
12 lít xăng
454,464
111,131
106
2,50T
220
13 lít xăng
508,086
128,905
107
4,00T
220
20 lít xăng
664,928
118,166
108
5,00T
220
25 lít Diezel
726,820
118,166
109
6,00T
220
29 lít Diezel
838,486
136,312
110
7,00T
220
31 lít Diezel
983,537
136,312
111
10,00T
220
38 lít Diezel
1,167,943
124,832
112
12,00T
220
41 lít Diezel
1,264,526
143,347
113
12,50T
220
42 lít Diezel
1,302,785
143,347
114
15,00T
220
46,2 lít Diezel
1,434,477
143,347
115
20,00T
220
56 lít Diezel
1,627,980
150,754
Ôtô tự đổ - trọng tải:
116
2,50T
260
18,9 lít xăng
565,173
111,131
117
3,50T
260
28,35 lít xăng
776,152
118,166
118
4,00T
260
32,4 lít xăng
881,174
118,166
119
5,00T
260
40,5 lít Diezel
1,028,081
118,166
120
6,00T
260
43,2 lít Diezel
1,114,399
136,312
121
7,00T
260
45,9 lít Diezel
1,282,425
136,312
122
9,00T
260
51,3 lít Diezel
1,405,074
124,832
123
10,00T
260
56,7 lít Diezel
1,482,016
124,832
124
12,00T
260
64,8 lít Diezel
1,665,173
143,347
125
15,00T
260
72,9 lít Diezel
1,853,048
143,347
126
20,00T
300
75,6 lít Diezel
1,984,335
150,754
127
22,00T
300
76,95 lít Diezel
2,164,464
150,754
128
25,00T
300
81 lít Diezel
2,361,780
168,158
129
27,00T
300
86,4 lít Diezel
2,564,749
168,158
130
32,00T
300
91,68 lít Diezel
3,883,798
168,158
131
36,00T
300
116,4 lít Diezel
4,844,584
168,158
132
42,00T
300
130,56 lít Diezel
5,737,345
178,527
133
55,00T
300
156 lít Diezel
6,886,898
206,670
Ôtô đầu kéo - công suất:
134
150,00 CV
200
30 lít Diezel
1,023,404
143,347
135
180,00 CV
200
36 lít Diezel
1,320,115
143,347
136
200,00 CV
200
40 lít Diezel
1,421,324
150,754
137
240,00 CV
200
48 lít Diezel
1,624,089
150,754
138
255,00 CV
200
51 lít Diezel
1,717,599
168,158
139
272,00 CV
200
56 lít Diezel
1,989,843
168,158
Ôtô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
140
5,00 m 3
220
36 lít Diezel
1,583,455
252,256
141
6,00 m 3
220
43 lít Diezel
1,815,925
252,256
142
8,00 m 3
220
50 lít Diezel
2,352,096
265,217
143
8,70 m 3
220
52 lít Diezel
2,568,389
265,217
144
10,70 m 3
220
64 lít Diezel
3,244,185
265,217
145
14,50 m 3
220
70 lít Diezel
4,039,144
294,842
Ôtô tưới nước - dung tích:
146
4,00 m 3
220
20,25 lít Diezel
842,918
118,166
147
5,00 m 3
220
22,5 lít Diezel
929,332
136,312
148
6,00 m 3
220
24 lít Diezel
1,009,403
136,312
149
7,00 m 3
220
25,5 lít Diezel
1,102,271
143,347
150
9,00 m 3
220
27 lít Diezel
1,201,577
143,347
151
16,00 m 3
240
35,1 lít Diezel
1,533,752
143,347
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
152
2,0 m 3 (3 T)
220
18,9 lít Diezel
883,837
111,131
153
3,0 m 3 (4.5 T)
220
27 lít Diezel
1,267,704
316,312
Xe ép rác, trọng tải:
154
1,2 T
280
16,1 lít Diezel
535,555
111,131
155
1,5 T
280
18 lít Diezel
578,434
111,131
156
2,0 T
280
20,8 lít Diezel
750,356
111,131
157
4,0 T
280
40,5 lít Diezel
1,023,103
118,166
158
7,0 T
280
51,3 lít Diezel
1,282,329
118,166
159
10,0 T
280
64,8 lít Diezel
1,660,005
143,347
160
Xe ép rác kín (xe hooklip)
280
64,8 lít Diezel
1,779,291
143,347
161
Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn
280
20,8 lít Diezel
836,079
111,131
162
Xe nhặt rác
120
15,1 lít Diezel
698,085
111,131
Xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
163
5,00T
240
27 lít Diezel
1,306,925
239,295
164
6,00T
240
28,8 lít Diezel
1,442,671
239,295
165
7,00T
240
30,6 lít Diezel
1,629,810
239,295
166
10,00T
230
37,8 lít Diezel
2,165,779
252,256
Ôtô bán tải - trọng tải:
167
1,5 T
200
18 lít xăng
820,427
111,131
Rơmooc - trọng tải:
168
2,00T
200
127,710
96,689
169
4,00T
200
149,128
102,984
170
7,50T
200
166,035
108,909
171
14,00T
200
205,817
108,909
172
15,00T
200
212,801
108,909
173
21,00T
200
235,023
114,463
174
40,00T
200
409,652
134,460
175
100,00T
200
623,331
134,460
176
125,00T
200
692,039
134,460
Máy kéo bánh xích - công suất:
177
45,00 CV
200
21,6 lít Diezel
684,215
116,315
178
54,00 CV
200
25,92 lít Diezel
794,909
116,315
179
75,00 CV
200
32,4 lít Diezel
1,028,383
116,315
180
110,00 CV
200
41,47 lít Diezel
1,261,193
116,315
181
130,00 CV
200
49,92 lít Diezel
1,454,934
116,315
Máy kéo bánh hơi - công suất:
182
28,00 CV
200
11,76 lít Diezel
507,768
116,315
183
40,00 CV
200
16,8 lít Diezel
623,957
116,315
184
50,00 CV
200
21 lít Diezel
728,432
116,315
185
60,00 CV
200
25,2 lít Diezel
835,882
116,315
186
80,00 CV
200
33,6 lít Diezel
1,037,690
116,315
187
165,00 CV
200
55,44 lít Diezel
1,607,809
116,315
188
215,00 CV
200
67,73 lít Diezel
1,928,021
134,090
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
189
Tời ma nơ - 13kW
300
42,9 kWh
318,801
250,405
190
Xe goòng 3T
300
267,583
250,405
191
Xe goòng 5,8 m 3
300
951,779
250,405
192
Đầu kéo 30T
300
37,44 lít Diezel
2,497,966
250,405
193
Quang lật 360T/h
300
27 kWh
420,892
250,405
Cần trục máy kéo - sức nâng:
194
5,00T
200
18 lít Diezel
818,749
134,090
195
6,00T
200
21 lít Diezel
927,596
134,090
196
7,00T
200
24 lít Diezel
1,064,429
134,090
197
8,00T
200
33 lít Diezel
1,314,647
134,090
Máy đặt đường ống:
198
Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T
150
53,1 lít Diezel
2,899,104
404,861
199
Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T
150
53,1 lít Diezel
2,375,515
521,176
Cần trục ôtô - sức nâng:
200
1,00T
220
21,38 lít Diezel
1,047,067
225,594
201
3,00T
220
24,75 lít Diezel
1,195,654
225,594
202
4,00T
220
25,88 lít Diezel
1,321,649
239,295
203
5,00T
220
30,38 lít Diezel
1,466,974
239,295
204
6,00T
220
32,63 lít Diezel
1,697,712
239,295
205
10,00T
220
37 lít Diezel
2,088,860
252,256
206
16,00T
220
43 lít Diezel
2,577,576
252,256
207
20,00T
220
44 lít Diezel
2,966,153
265,217
208
25,00T
220
50 lít Diezel
3,333,402
265,217
209
30,00T
220
54 lít Diezel
3,711,474
294,842
210
35,00T
220
60 lít Diezel
4,189,817
294,842
211
40,00T
220
64 lít Diezel
4,870,743
312,987
212
45,00T
220
66 lít Diezel
5,441,085
312,987
213
50,00T
220
70 lít Diezel
6,302,102
312,987
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
214
16,00T
200
33 lít Diezel
2,037,565
235,592
215
25,00T
200
36 lít Diezel
2,388,834
270,772
216
40,00T
200
49,5 lít Diezel
3,965,085
270,772
217
63,00T
200
60,5 lít Diezel
4,685,632
270,772
218
90,00T
200
68,75 lít Diezel
7,373,073
295,212
219
100,00T
200
74,25 lít Diezel
8,762,345
411,527
220
110,00T
200
77,5 lít Diezel
10,525,434
411,527
221
130,00T
200
81 lít Diezel
12,251,120
411,527
Cần trục bánh xích - sức nâng:
222
5,00T
200
31,5 lít Diezel
1,082,238
235,592
223
7,00T
200
33 lít Diezel
1,135,584
235,592
224
10,00T
200
36 lít Diezel
1,395,961
235,592
225
16,00T
200
45 lít Diezel
1,942,792
235,592
226
25,00T
200
47 lít Diezel
2,605,258
270,772
227
28,00T
200
48,75 lít Diezel
2,780,918
270,772
228
40,00T
200
51,25 lít Diezel
3,373,332
270,772
229
50,00T
200
53,75 lít Diezel
3,635,501
270,772
230
63,00T
200
56,25 lít Diezel
4,389,586
295,212
231
100,00T
200
58,95 lít Diezel
6,450,786
411,527
232
110,00T
200
62,78 lít Diezel
7,256,924
411,527
233
130,00T
200
72 lít Diezel
8,397,005
411,527
234
150,00T
200
83,25 lít Diezel
9,381,110
411,527
Cần trục tháp - sức nâng:
235
3,00T
280
37,5 kWh
485,399
235,592
236
5,00T
280
42 kWh
644,616
235,592
237
8,00T
280
52,5 kWh
916,069
235,592
238
10,00T
280
60 kWh
1,123,698
235,592
239
12,00T
280
67,5 kWh
1,168,911
235,592
240
15,00T
280
90 kWh
1,280,238
235,592
241
20,00T
280
112,5 kWh
1,616,705
235,592
242
25,00T
280
120 kWh
2,127,229
255,959
243
30,00T
280
127,5 kWh
2,418,782
255,959
244
40,00T
280
135 kWh
2,723,175
255,959
245
50,00T
280
142,5 kWh
3,449,094
387,086
246
60,00T
280
198 kWh
4,238,818
387,086
247
Cẩu tháp MD 900
280
480 kWh
11,607,659
565,983
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
248
30T
170
81 lít Diezel
4,885,974
764,545
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
249
100T
170
117,6 lít Diezel
6,747,600
1,126,782
Cẩu lao dầm
250
Cẩu K33-60
170
232,56 kWh
3,595,487
721,219
Cổng trục - sức nâng:
251
10T
170
81 kWh
1,019,549
235,592
252
25T
170
86,4 kWh
1,198,565
235,592
253
30T
170
90 kWh
1,374,674
255,959
254
60T
170
144 kWh
1,772,585
280,400
Cầu trục - sức nâng:
255
30T
280
48 kWh
546,684
255,959
256
40T
280
60 kWh
590,336
255,959
257
50T
280
72 kWh
639,795
255,959
258
60T
280
84 kWh
738,089
280,400
259
90T
280
108 kWh
853,642
280,400
260
110T
280
132 kWh
1,043,449
280,400
261
120T
280
144 kWh
1,148,394
280,400
262
180T
280
168 kWh
1,385,458
280,400
263
250T
280
204 kWh
1,684,399
280,400
Máy vận thăng - sức nâng:
264
0,3 T- H nâng 30 m
280
8,4 kWh
157,770
101,503
265
0,5 T- H nâng 50 m
280
15,75 kWh
149,918
101,503
266
0,8 T- H nâng 80 m
280
21 kWh
175,936
101,503
267
2,0 T- H nâng 100 m
280
31,5 kWh
210,143
101,503
268
3,0 T- H nâng 100 m
280
39,4 kWh
230,324
101,503
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
269
3,0 T- H nâng 100 m
280
47,3 kWh
324,257
101,503
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
270
0,5T
180
3,6 kWh
112,530
101,503
Tời điện - sức kéo:
271
0,5T
230
3,78 kWh
110,934
101,503
272
1,0T
230
4,5 kWh
114,625
101,503
273
1,5T
230
5,58 kWh
124,594
101,503
274
2,0T
230
6,3 kWh
132,902
101,503
275
2,5T
230
9,18 kWh
144,367
101,503
276
3,0T
230
10,8 kWh
153,010
101,503
277
3,5T
230
11,3 kWh
157,448
101,503
278
4,0T
230
11,7 kWh
160,119
101,503
279
5,0T
230
13,5 kWh
169,305
101,503
Palăng xích - sức nâng:
280
3,0T
230
109,365
101,503
281
5,0T
230
111,465
101,503
Bộ kích chuyên dùng:
282
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
180
64,6 kWh
1,428,230
545,616
283
Bộ thiết bị lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60T
180
14,1 kWh
345,766
232,630
Kích nâng - sức nâng:
284
10T
180
121,270
116,315
285
30T
180
122,574
116,315
286
50T
180
127,007
116,315
287
100T
180
136,237
116,315
288
200T
180
146,063
116,315
289
250T
180
162,589
116,315
290
500T
180
216,680
116,315
291
Kích thông tâm YCW-150T
180
112,586
101,503
292
Kích thông tâm YCW-250T
180
152,315
101,503
293
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c)
180
29,38 kWh
522,732
250,405
294
Kích thông tâm YCW-500T
180
132,832
116,315
295
Kích sợi đơn YDC-500T
180
134,840
116,315
296
Kích thông tâm RRH-100T
180
193,610
116,315
297
Kích thông tâm RRH-300T
180
361,970
116,315
Máy luồn cáp - công suất:
298
15 kW
220
27 kWh
210,535
116,315
Máy cắt cáp - công suất:
299
1,0 kW
200
1,8 kWh
108,834
101,503
300
10,0 kW
200
12,6 kWh
137,584
101,503
Trạm bơm dầu áp lực - công suất
301
40MPa (HCP - 400)
180
13,65 kWh
161,089
116,315
302
50MPa (ZB4 - 500)
180
19,5 kWh
175,723
116,315
Xe nâng hàng - sức nâng:
303
1,5T
240
7,92 lít Diezel
375,482
116,315
304
2,0T
240
9 lít Diezel
422,066
116,315
305
3,0T
240
10,08 lít Diezel
493,297
116,315
306
3,2T
240
11,52 lít Diezel
498,237
116,315
307
3,5T
240
14,4 lít Diezel
610,209
116,315
308
5,0T
240
16,2 lít Diezel
683,441
116,315
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
309
135 CV
240
44,55 lít Diezel
1,489,661
116,315
Máy trộn bêtông - dung tích:
310
100,00 lít
110
6,72 kWh
141,372
101,503
311
150,00 lít
110
8,4 kWh
152,260
101,503
312
200,00 lít
110
9,6 kWh
157,958
101,503
313
250,00 lít
110
10,8 kWh
174,539
101,503
314
425,00 lít
110
24 kWh
252,979
116,315
315
500,00 lít
140
33,6 kWh
265,691
116,315
316
800,00 lít
140
60 kWh
335,961
116,315
317
1150,00 lít
140
72 kWh
388,830
116,315
318
1600,00 lít
140
96 kWh
486,883
116,315
Máy trộn vữa - dung tích:
319
80,00 lít
120
5,28 kWh
132,141
101,503
320
110,00 lít
120
7,68 kWh
138,734
101,503
321
150,00 lít
120
8,4 kWh
144,418
101,503
322
200,00 lít
120
9,6 kWh
150,924
101,503
323
250,00 lít
120
10,8 kWh
156,845
101,503
324
325,00 lít
120
16,8 kWh
181,278
101,503
Trạm trộn bêtông - năng suất:
325
16,0 m 3 /h
220
92,4 kWh
1,184,147
235,592
326
20,0 m 3 /h
220
92,4 kWh
1,324,658
235,592
327
22,0 m 3 /h
220
99 kWh
1,446,293
235,592
328
25,0 m 3 /h
220
115,5 kWh
1,531,805
235,592
329
30,0 m 3 /h
220
171,6 kWh
2,006,060
337,095
330
50,0 m 3 /h
220
198 kWh
3,038,449
337,095
331
60,0 m 3 /h
220
265,2 kWh
2,981,449
337,095
332
75,0 m 3 /h
220
417,6 kWh
3,819,895
473,777
333
125,0 m 3 /h
220
445,5 kWh
6,355,379
473,777
334
160,0 m 3 /h
220
553,1 kWh
6,801,925
575,279
Máy bơm vữa - năng suất:
335
2,0 m 3 /h
110
12 kWh
256,016
116,315
336
4,0 m 3 /h
110
16,8 kWh
302,403
116,315
337
6,0 m 3 /h
110
18,9 kWh
432,769
217,818
338
9,0 m 3 /h
110
33,6 kWh
499,911
217,818
339
32-50 m 3 /h
110
72 kWh
617,582
217,818
Xe bơm bêtông, tự hành - năng suất:
340
50,0 m 3 /h
200
52,8 lít Diezel
3,187,040
265,217
341
60,0 m 3 /h
200
60 lít Diezel
3,773,545
265,217
Máy bơm bê tông - năng suất:
342
40-60 m 3 /h
200
181,5 kWh
1,627,259
265,217
343
60-90 m 3 /h
200
245,5 kWh
2,135,560
265,217
Máy phun vẩy - năng suất:
344
9m 3 /h (AL 285)
180
54 kWh
2,403,576
473,777
345
16m 3 /h (AL 500)
180
429 kWh
8,245,884
607,866
346
Máy trải bê tông SP-500
180
72,6 lít Diezel
9,336,780
491,552
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
347
0,4kW
110
1,8 kWh
110,877
101,503
348
0,6kW
110
2,7 kWh
113,771
101,503
349
0,8kW
110
3,6 kWh
116,661
101,503
350
1,0kW
110
4,5 kWh
119,373
101,503
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
351
1,0kW
110
4,5 kWh
116,675
101,503
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
352
0,6kW
110
2,7 kWh
113,342
101,503
353
0,8kW
110
3,6 kWh
117,174
101,503
354
1,0kW
110
4,5 kWh
118,171
101,503
355
1,5kW
110
6,75 kWh
122,366
101,503
356
2,8kW
110
12,6 kWh
132,205
101,503
357
3,5kW
110
15,75 kWh
158,108
101,503
Máy sàng rửa đá, sỏi- công suất:
358
11m 3 /h
110
29,4 kWh
162,433
101,503
359
35m 3 /h
110
75,6 kWh
245,948
116,315
360
45m 3 /h
110
96,6 kWh
280,701
116,315
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
361
6,0m 3 /h
220
63 kWh
686,518
217,818
362
20,0m 3 /h
220
315 kWh
614,609
217,818
363
25,0m 3 /h
220
357 kWh
2,387,477
319,320
364
125,0m 3 /h
220
630 kWh
6,602,603
319,320
Máy nghiền sàng đá thô - năng suất:
365
14,0m 3 /h
220
134,4 kWh
483,983
217,818
366
200,0m 3 /h
220
840 kWh
2,520,063
622,679
Trạm trộn bê tông asphan- năng suất:
367
25,0T/h (140 T/ca)
150
210 kWh
4,077,656
1,427,996
368
30,0T/h (156 T/ca)
150
234 kWh
4,585,651
1,427,996
369
40,0T/h (176 T/ca)
150
264 kWh
5,880,317
1,779,903
370
50,0T/h (200 T/ca)
150
300 kWh
6,454,231
1,779,903
371
60,0T/h (216 T/ca)
150
324 kWh
9,355,954
1,779,903
372
80,0T/h (256 T/ca)
150
384 kWh
9,350,372
1,779,903
Máy phun nhựa đường - công suất:
373
190 CV
120
57 lít Diezel
2,448,604
252,256
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
374
65,0T/h
150
33,6 lít Diezel
1,649,915
235,592
375
100,0T/h
150
50,4 lít Diezel
2,049,282
235,592
376
130 CV đến 140 CV
150
63 lít Diezel
3,501,774
235,592
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
377
60 m 3 /h
150
30,2 lít Diezel
2,151,459
298,038
378
Máy cào bóc đường Writgen-1000C
220
92,4 lít Diezel
5,048,374
316,777
379
Thiết bị kẻ sơn vạch YHK 10A
170
215,916
147,145
380
Lò nấu sơn YHK 3A
170
10,54 lít Diezel
713,925
147,145
381
Thiết bị đun rót Mastic
170
3,7 lít xăng
246,281
147,145
382
Nồi nấu nhựa 500 lít
170
161,525
147,145
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
383
0,46 kW (b48)
150
1,3 kWh
105,427
101,503
384
0,55kW
180
1,49 kWh
106,608
101,503
385
0,75kW
180
2,03 kWh
107,759
101,503
386
1,10kW
180
2,97 kWh
109,501
101,503
387
1,50kW
180
4,05 kWh
111,216
101,503
388
2,00kW
180
5,4 kWh
113,060
101,503
389
2,80kW
180
7,56 kWh
116,489
101,503
390
4,00kW
150
10,8 kWh
124,219
101,503
391
4,50kW
150
12,15 kWh
127,059
101,503
392
7,00kW
150
16,8 kWh
137,770
101,503
393
10,00kW
150
24 kWh
163,289
116,315
394
14,00kW
150
33,6 kWh
180,598
116,315
395
20,00kW
150
48 kWh
212,155
116,315
396
22,00kW
150
52,8 kWh
223,750
116,315
397
28,00kW
150
67,2 kWh
246,783
116,315
398
30,00kW
150
72 kWh
262,922
116,315
399
40,00kW
150
96 kWh
308,244
116,315
400
50,00kW
150
120 kWh
350,576
116,315
401
55,00kW
150
132 kWh
369,958
116,315
402
75,00kW
150
180 kWh
456,585
116,315
403
Máy bơn xói 4MC (75 kW)
150
180 kWh
488,548
116,315
404
113,00kW
150
271,2 kWh
604,856
116,315
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
405
5,00 CV
150
2,7 lít Diezel
189,349
116,315
406
5,50 CV
150
2,97 lít Diezel
197,758
116,315
407
7,00 CV
150
3,78 lít Diezel
217,125
116,315
408
7,50 CV
150
4,05 lít Diezel
224,733
116,315
409
10,00 CV
150
5,1 lít Diezel
256,468
116,315
410
15,00 CV
150
7,65 lít Diezel
346,146
116,315
411
20,00 CV
150
10,2 lít Diezel
418,744
116,315
412
25 CV (250/50, b100)
150
11 lít Diezel
445,485
116,315
413
37,00 CV
150
17,76 lít Diezel
630,492
116,315
414
45,00 CV
150
21,6 lít Diezel
724,050
116,315
415
75,00 CV
150
36 lít Diezel
1,156,465
116,315
416
100,00 CV
150
45 lít Diezel
1,345,069
116,315
417
150,00 CV
150
63 lít Diezel
1,818,091
134,090
418
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV)
150
110,9 lít Diezel
3,903,921
250,405
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
419
3,00 CV
150
1,62 lít xăng
163,753
116,315
420
4,00 CV
150
2,16 lít xăng
178,359
116,315
421
6,00 CV
150
3,24 lít xăng
206,127
116,315
422
7,00 CV
150
3,78 lít xăng
222,883
116,315
423
8,00 CV
150
4,32 lít xăng
235,308
116,315
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
424
300 CV (AH-151)
120
123,8 lít Diezel
3,413,701
366,720
425
280 CV (A-206)
120
105,2 lít Diezel
2,956,050
366,720
426
90 CV (AH-2)
120
67,6 lít xăng
1,955,373
250,405
Máy nén thử đường ống - công suất:
427
75 CV (AHO-201)
150
24,6 lít xăng
997,702
337,095
428
170 CV (lắp trên xe ZIL - 130)
150
49 lít xăng
2,000,884
350,796
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
429
Máy hút chân không thử đường hàn
150
32,9 lít xăng
1,113,684
366,720
430
Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống
150
5 kWh
710,181
250,405
431
Vi áp kế đo áp lực đường ống
200
2,830
Máy phát điện lưu động - công suất
432
2,5-3 kW
140
2,3 lít Diezel
159,473
101,503
433
5,20 kW
140
4,86 lít Diezel
231,955
101,503
434
8,00 kW
140
7,56 lít Diezel
294,064
101,503
435
10,00 kW
140
10,8 lít Diezel
381,897
101,503
436
15,00 kW
140
13,5 lít Diezel
444,957
101,503
437
20,00 kW
140
19,2 lít Diezel
557,471
101,503
438
25,00 kW
140
21,6 lít Diezel
616,139
101,503
439
30,00 kW
140
24 lít Diezel
675,655
101,503
440
38,00 kW
140
28,8 lít Diezel
788,150
101,503
441
45,00 kW
140
31,2 lít Diezel
846,319
101,503
442
50,00 kW
140
36 lít Diezel
956,368
101,503
443
60,00 kW
140
40,5 lít Diezel
1,060,117
101,503
444
75,00 kW
140
45 lít Diezel
1,189,235
116,315
445
112,00 kW
140
68,25 lít Diezel
1,750,603
116,315
446
122,00 kW
140
75,62 lít Diezel
1,912,601
116,315
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
447
3,00 m 3 /h
150
0,63 lít xăng
135,188
116,315
448
11,00 m 3 /h
150
1,8 lít xăng
161,926
116,315
449
25,00 m 3 /h
150
2,88 lít xăng
192,028
116,315
450
40,00 m 3 /h
150
7,8 lít xăng
299,728
116,315
451
120,00 m 3 /h
150
14,4 lít xăng
481,891
116,315
452
200,00 m 3 /h
150
24 lít xăng
720,887
116,315
453
300,00 m 3 /h
150
33 lít xăng
955,272
116,315
454
600,00 m 3 /h
150
46,2 lít xăng
1,413,953
116,315
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
455
5,50 m 3 /h
150
0,63 lít Diezel
134,776
116,315
456
75,00 m 3 /h
150
5,76 lít Diezel
260,353
116,315
457
102,00 m 3 /h
150
13,2 lít Diezel
424,741
116,315
458
120,00 m 3 /h
150
13,86 lít Diezel
460,450
116,315
459
200,00 m 3 /h
150
18 lít Diezel
613,433
116,315
460
240,00 m 3 /h
150
27,54 lít Diezel
819,248
116,315
461
300,00 m 3 /h
150
32,4 lít Diezel
957,822
116,315
462
360,00 m 3 /h
150
34,56 lít Diezel
1,016,315
116,315
463
420,00 m 3 /h
150
37,8 lít Diezel
1,125,433
116,315
464
540,00 m 3 /h
150
36,48 lít Diezel
1,131,204
116,315
465
600,00 m 3 /h
150
38,4 lít Diezel
1,182,989
116,315
466
660,00 m 3 /h
150
38,88 lít Diezel
1,239,015
116,315
467
1200,00 m 3 /h
150
75 lít Diezel
2,404,298
116,315
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
468
5,00 m 3 /h
150
1,85 kWh
106,994
101,503
469
10,00 m 3 /h
150
5,41 kWh
113,339
101,503
470
22,00 m 3 /h
150
6,9 kWh
121,795
101,503
471
30,00 m 3 /h
150
10,05 kWh
128,955
101,503
472
56,00 m 3 /h
150
16,77 kWh
153,678
101,503
473
150,00 m 3 /h
150
44,28 kWh
218,210
101,503
474
216,00 m 3 /h
150
52,38 kWh
253,907
101,503
475
270,00 m 3 /h
150
80,46 kWh
313,140
101,503
476
300,00 m 3 /h
150
86,4 kWh
350,416
101,503
477
600,00 m 3 /h
150
125,28 kWh
571,515
116,315
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
478
40,00 m 3 /h
180
84 kWh
249,421
116,315
479
50,00 m 3 /h
180
105 kWh
284,054
116,315
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
480
4,00kW
180
8,4 kWh
130,923
116,315
481
7,00kW
180
14,7 kWh
141,005
116,315
482
7,5kW
180
15,8 kWh
144,396
116,315
483
10,00kW
180
21 kWh
151,524
116,315
484
14,00kW
180
29,4 kWh
165,914
116,315
485
23,00kW
180
48,3 kWh
199,772
116,315
486
27,50kW
180
57,75 kWh
215,520
116,315
487
29,20kW
180
61,32 kWh
221,124
116,315
488
33,50kW
180
70,35 kWh
235,317
116,315
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
489
9,00CV
160
2,7 lít xăng
213,434
116,315
490
20,00CV
160
4,8 lít xăng
266,413
116,315
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
491
4,00 CV
160
1,44 lít Diezel
172,206
116,315
492
10,20 CV
160
3,06 lít Diezel
228,517
116,315
493
27,50 CV
160
7,43 lít Diezel
344,784
116,315
Máy hàn hơi - công suất:
494
1000 l/h
100
126,643
116,315
495
2000 l/h
100
131,906
116,315
496
Máy hàn cắt dưới nước
60
749,519
268,179
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
497
400,00 m 2 /h
120
119,561
101,503
498
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
180
126,558
101,503
Máy khoan đứng - công suất:
499
2,5kW
200
5,3 kWh
145,632
101,503
500
4,5kW
200
9,45 kWh
163,200
101,503
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
501
13mm
120
1,05 kWh
112,562
101,503
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
502
1,0kW
80
2,1 kWh
122,009
101,503
503
1,7kW
120
3,2 kWh
123,398
101,503
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
504
0,62kW
120
0,93 kWh
113,644
101,503
505
0,75kW
120
1,13 kWh
113,778
101,503
506
0,85kW
120
1,28 kWh
115,050
101,503
507
1,05kW
120
1,58 kWh
118,322
101,503
508
1,50kW
120
2,25 kWh
126,041
101,503
Máy cắt gạch đá - công suất:
509
1,70kW
80
3,06 kWh
121,883
101,503
Máy cắt bê tông - công suất:
510
1,50kW
100
2,7 kWh
123,430
101,503
511
7,5kW
100
10,8 kWh
156,945
101,503
512
12 CV (MCD 218)
100
7,92 lít xăng
367,311
116,315
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
513
1,5 m 3 /ph
110
132,895
116,315
514
3,0 m 3 /ph
110
135,198
116,315
Máy uốn ống - công suất:
515
2,8kW
220
5,04 kWh
130,606
101,503
Máy cắt ống - công suất:
516
5,0kW
220
9 kWh
135,394
101,503
Máy cắt tôn - công suất:
517
5,00kW
220
9,9 kWh
127,663
101,503
518
15,00kW
220
27 kWh
252,383
101,503
519
Máy cắt thép Plaxma
220
12,6 kWh
179,965
101,503
Máy lốc tôn - công suất:
520
5,00kW
220
9,9 kWh
154,859
101,503
Máy cắt đột - công suất:
521
2,80kW
220
5,04 kWh
140,890
101,503
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
522
5,00kW
220
9 kWh
126,996
101,503
Máy cưa kim loại - công suất:
523
1,70kW
220
3,57 kWh
123,929
101,503
524
2,7kW
220
5,7 kWh
130,203
101,503
Máy tiện - công suất:
525
4,50kW
220
9,45 kWh
145,297
101,503
526
10,0kW
220
18,9 kWh
213,381
101,503
Máy bào thép - công suất
527
7,5kW
220
15,8 kWh
178,911
101,503
Máy phay - công suất
528
7,0kW
220
14,7 kWh
190,494
101,503
Máy ghép mí - công suất:
529
1,1kW
200
2,3 kWh
109,811
101,503
Máy mài - công suất:
530
1,00kW
200
1,8 kWh
107,046
101,503
531
2,70kW
220
4,05 kWh
116,012
101,503
Máy nối ống nhựa:
532
Máy hàn nhiệt
180
5,6 kWh
354,306
116,315
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
533
1,3kW
160
2,73 kWh
119,055
101,503
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
534
0,8kW
160
2,16 kWh
127,483
116,315
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
535
Ø <= 42 mm (động cơ điện - 1,2kW)
180
4,68 kWh
121,629
101,503
536
Ø <= 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
180
129,088
101,503
537
Ø <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
180
255,092
101,503
538
Búa trèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
180
134,368
128,407
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
539
Ø75-95mm
240
759,206
217,818
540
Ø105-110mm
240
894,396
217,818
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
541
Ø105mm (56kW)
250
184,8 kWh
1,592,093
217,818
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
542
Ø 200-260mm (20kW)
250
54 kWh
683,163
319,320
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
543
Ø 160-200 mm (90kW)
250
243 kWh
1,822,891
217,818
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ Diezel - đường kính khoan:
544
Ø 51-76 mm (310 CV)
250
167,4 lít Diezel
6,035,079
295,212
545
Ø 76-89 mm (145 CV)
250
82,65 lít Diezel
5,271,523
295,212
546
Ø 89-102 mm (220 CV)
250
121,44 lít Diezel
6,993,051
295,212
547
Ø 102-115 mm (300 CV)
250
162 lít Diezel
8,094,000
295,212
548
Ø 115-127 mm (144 CV)
250
82,08 lít Diezel
6,550,693
295,212
549
Ø 127-152 mm (335 CV)
250
180,9 lít Diezel
9,084,705
295,212
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
550
Ø 243-269mm (322kW)
250
1042,2 kWh
7,839,441
295,212
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
551
Ø 152-228 mm (450 CV)
250
202,5 lít Diezel
11,958,731
295,212
Máy khoan hầm tự hành, động cơ Diezel - đường kính khoan:
552
Ø 45 (2 cần - 147 CV)
250
83,79 lít Diezel
9,927,556
590,424
553
Ø 45 (3 cần - 255 CV)
250
137,7 lít Diezel
14,518,264
590,424
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
554
H<=3,5m (80 CV)
250
38,4 lít Diezel
9,806,765
590,424
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) đường kính khoan:
555
Ø 2,4m (250kW)
200
675 kWh
33,509,758
590,424
Tổ hợp giàn khoan leo, công suất:
556
9,0kW
200
16,2 kWh
2,175,846
116,315
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
557
40,0kW
220
144 kWh
1,097,180
319,320
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
558
54,00 CV
220
19,44 lít Diezel
1,751,778
319,320
559
300,00 CV
220
97,2 lít Diezel
8,039,812
473,777
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
560
Máy khoan ngầm có định hướng
240
201 kWh
4,743,322
295,212
561
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi qua sông nước)
120
1,6 kWh
2,853,879
270,772
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
562
Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <= 600mm
120
107,1 lít Diezel + 19,7 lít xăng
10,323,116
1,915,806
563
Máy khoan ngang UĐB - 4
120
32,9 lít xăng
3,932,380
1,024,948
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy:
564
Máy khoan YG60
220
28,4 lít Diezel
1,678,204
319,320
Búa Diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
565
0,6T
220
45 lít Diezel
1,981,651
338,946
566
1,2T
220
56,4 lít Diezel
2,430,054
338,946
567
1,8T
220
58,5 lít Diezel
2,600,561
359,313
568
3,5T
220
61,5 lít Diezel
3,683,417
447,855
569
4,5T
220
64,5 lít Diezel
4,095,911
465,630
Búa Diezel chạy trên đường ray- trọng lượng đầu búa:
570
1,2T
220
24 lít Diezel + 14,12 kWh
1,371,615
338,946
571
1,8T
220
30 lít Diezel + 14,12 kWh
1,741,204
338,946
572
2,2T
220
33 lít Diezel + 14,12 kWh
1,891,249
338,946
573
2,5T
220
36 lít Diezel + 25,42 kWh
2,140,860
447,855
574
3,5T
220
48 lít Diezel + 25,42 kWh
2,503,706
447,855
575
4,5T
220
63 lít Diezel + 33,75 kWh
3,083,715
465,630
576
5,5T
220
78 lít Diezel + 33,75 kWh
2,507,806
465,630
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
577
60,0kW
220
39,6 lít Diezel
2,185,010
390,049
Búa rung - công suất
578
40,0kW
200
108 kWh
462,889
217,818
579
50,0kW
200
135 kWh
520,650
217,818
580
170,0kW
200
357 kWh
951,023
217,818
Búa cọc đóng nổi (cả Xà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
581
<= 1,8 T
200
41,5 lít Diezel
4,792,510
764,545
582
<= 2,5 T
200
46,7 lít Diezel
5,012,730
764,545
583
<= 3,5 T
200
51,87 lít Diezel
5,178,786
764,545
Tàu đóng cọc C96- Búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
584
7,5T
200
162 lít Diezel
13,399,512
1,126,782
Máy ép cọc trước - lực ép:
585
60T
180
37,5 kWh
469,214
217,818
586
100T
180
52,5 kWh
560,957
217,818
587
150T
180
75 kWh
625,110
217,818
588
200T
180
84 kWh
672,810
217,818
589
Máy ép cọc sau:
180
36 kWh
369,130
217,818
Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:
590
130T
200
137,7 kWh
996,963
217,818
591
Máy cắm bấc thấm
180
47,85 lít Diezel
2,235,692
235,592
Máy khoan cọc nhồi:
592
Búa khoan VRM 1500/800HD
280
51,6 lít Diezel
8,037,035
473,777
593
Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15
280
330 kWh
13,550,086
762,323
594
Máy khoan cọc nhồi GPS 15
220
594 kWh
3,332,392
473,777
595
Máy khoan cọc nhồi ED
220
51,6 lít Diezel
6,784,852
473,777
596
Máy khoan cọc nhồi QJ 250
280
675 kWh
12,309,495
473,777
597
Máy khoan cọc nhồi VRM 2000
280
60 lít Diezel
4,460,050
473,777
598
Máy khoan có momen xoay 200kNm
220
59,3 lít Diezel
12,124,741
473,777
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
599
<= 750 lít
280
12,6 kWh
136,932
101,503
600
1000 lít
280
18 kWh
264,147
116,315
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
601
100m 3 /h
280
21,12 kWh
393,674
116,315
Xà lan công trình - trọng tải:
602
100T
260
586,566
223,742
603
200T
260
757,209
223,742
604
250T
260
890,550
223,742
605
300T
260
1,025,127
223,742
606
400T
260
1,102,749
223,742
607
600T
260
1,257,868
223,742
608
800T
260
1,672,755
223,742
609
1000T
260
1,928,464
223,742
Phà chuyên dùng, trọng tải:
610
250T
210
1,880,002
806,760
Phao thép, trọng tải:
611
10T
210
59,383
612
15T
210
78,412
613
60T
210
122,260
614
200T
210
213,091
615
250T
210
223,775
Canô - công suất:
616
15 CV
200
3,15 lít Diezel
351,980
208,151
617
23 CV
200
4,83 lít Diezel
394,117
208,151
618
30 CV
200
6,3 lít Diezel
429,269
208,151
619
55 CV
200
9,9 lít Diezel
641,044
320,022
620
75 CV
200
13,5 lít Diezel
752,978
320,022
621
90 CV
200
16,2 lít Diezel
855,665
320,022
622
120 CV
200
18 lít Diezel
938,507
320,022
623
150 CV
200
22,5 lít Diezel
1,253,842
518,175
Tàu công tác sông - công suất:
624
12 CV
200
19,2 lít Diezel
783,925
338,168
625
25 CV
200
39,5 lít Diezel
1,833,811
518,175
626
33 CV
200
50,6 lít Diezel
2,217,423
518,175
627
50 CV
200
67,5 lít Diezel
2,630,858
518,175
628
90 CV
200
110 lít Diezel
3,751,736
647,451
629
150 CV
200
166,1 lít Diezel
5,789,109
1,071,939
630
190 CV
200
216,8 lít Diezel
7,830,705
1,071,939
Xuồng cao tốc - công suất:
631
25 CV
150
105 lít xăng
2,677,909
338,168
632
50 CV
150
148 lít xăng
3,602,171
338,168
633
120 CV
150
350 lít xăng
8,014,332
338,168
634
225 CV
150
630 lít xăng
14,235,810
338,168
635
Thiết bị lặn
120
573,084
326,318
Xuồng vớt rác- công suất:
636
4 CV
280
2,7 lít xăng
284,635
217,818
637
24 CV
280
11,4 lít xăng
550,891
235,592
Lò đốt rác y tế bằng Gaz (chưa tính Gaz) - công suất:
638
7 Tấn/ngày
280
7,977,564
483,034
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,…) - công suất:
639
75 CV
200
68,25 Diezel
2,470,312
792,318
640
150 CV
200
94,5 Diezel
3,672,134
1,080,085
641
360 CV
200
201,6 Diezel
6,160,746
1,080,085
642
600 CV
200
315 Diezel
9,344,401
1,527,162
643
1200 CV (tàu kéo biển)
200
714 Diezel
25,227,664
1,527,162
Xe nâng - chiều cao nâng:
644
12 m
260
25,2 Diezel
979,692
252,256
645
18 m
260
29,4 Diezel
1,171,767
252,256
646
24 m
260
32,55 Diezel
1,394,817
252,256
Xe thang - chiều dài thang
647
9 m
260
25,2 Diezel
1,129,951
252,256
648
12 m
260
29,4 Diezel
1,390,837
252,256
649
18 m
260
32,55 Diezel
1,631,287
252,256
650
24 m
260
32,55 Diezel
1,841,776
252,256
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
651
95 T, L <= 30m
160
132,822
652
137 T, 30 < L <= 70m
160
191,709
653
190 T, L 70m
160
265,317
Tàu cuốc sông - công suất:
654
495 CV
260
519,75 lít Diezel
20,990,016
2,452,752
Tàu cuốc biển - công suất:
655
2085 CV
260
1751,4 lít Diezel
61,834,471
2,452,752
Tàu hút bùn - công suất:
656
150 CV
260
157,5 lít Diezel
5,723,621
1,305,641
657
300 CV
260
304,5 lít Diezel
9,410,725
1,478,613
658
585 CV
260
573,3 lít Diezel
19,552,197
2,000,492
659
900 CV
260
756 lít Diezel
24,064,621
2,000,492
660
1200 CV
260
1008 lít Diezel
36,169,299
2,455,715
661
4170 CV
260
3210,9 lít Diezel
129,766,681
3,071,319
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
662
1390 CV
260
1445,6 lít Diezel
40,411,791
2,189,757
663
5945 CV
260
5231,6 lít Diezel
157,836,029
2,189,757
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
664
17,00 m 3
260
2662,8 lít Diezel
88,269,004
2,619,059
Xáng cạp - dung tích gầu:
665
0,65 m 3
220
45,9 lít Diezel
2,296,956
453,410
666
1,00 m 3
220
62,1 lít Diezel
2,780,649
473,777
667
1,25 m 3
220
70,2 lít Diezel
3,041,891
473,777
Máy quạt gió - công suất:
668
2,5 kW
150
16 kWh
126,520
101,503
669
4,5 kW (CBM-5)
150
28,8 kWh
148,623
101,503
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
670
Bộ khoan tay
180
44,807
671
Bộ máy khoan cby-150-zub
250
16,4 lít Diezel
967,238
672
Bộ nén ngang GA
180
4,5 lít Diezel
526,978
673
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
180
7,676
674
Búa khoan tay P30 (2,02 kW)
180
5,2 kWh
19,524
675
Thùng trục 0,5 m 3
150
6,347
676
Máy khoan F-60L
250
27,8 lít Diezel
1,505,232
677
Máy xuyên động RA-50
180
52,587
678
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
180
1,066,506
679
Máy xuyên tĩnh Gouda
180
19,8 lít Diezel
842,571
680
Thiết bị đo ngẫu lực
180
297,687
681
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
180
9,964
682
Biến thế thắp sáng
150
6,670
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
683
Máy nén khí DK 9
150
45,6 lít Diezel
2,057,739
684
Máy nén khí 660 m 3 /h
150
48,6 lít Diezel
2,120,392
685
Máy nén khí 1260 m 3 /h
150
89,3 lít Diezel
2,891,423
Máy thăm dò địa vật lý:
686
Máy UJ-18
150
32,859
687
Máy MF-2-100
150
40,682
Máy, thiết bị trắc đạc:
688
Theo 020
180
16,013
689
Theo 010
180
36,775
690
Đitomát
180
60,152
691
Ni 030
180
8,266
692
Ni 004
180
12,281
693
Dalta 020
180
22,363
694
Bộ đo mia bala
180
1,993
695
Máy thủy bình NA 720
180
13,561
696
Máy toàn đạc điện tử
180
146,137
697
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
180
539,711
698
Xe chuyên dùng (Pajero)
180
34 lít Diezel
926,623
143,347
Máy, thiết bị quang học:
699
Ống nhòm
180
984
700
Kính hiển vi
200
6,576
701
Kính hiển vi điện tử quét
200
2,986,513
702
Máy ảnh
150
6,200
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
703
Cần Belkenman
180
17,910
704
Thiết bị đếm phóng xạ
180
118,775
705
TRL Profile Beam
180
326,373
706
Máy FWD
180
1,646,627
707
Thiết bị đo phản ứng Romdas
180
80,080
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
708
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
180
1,1 kWh
292,065
709
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
180
1,6 kWh
1,099,701
710
Bộ thiết bị siêu âm
180
1,1 kWh
474,933
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
711
Loại 1 mạch (ES-125)
150
97,803
712
Loại 12 mạch (Triosx-12)
150
289,322
713
Loại 24 mạch (Triosx-24)
150
340,101
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
714
Cân điện tử
200
6,028
715
Cân phân tích
200
9,316
716
Cân bàn
200
3,507
717
Cân thủy tinh
200
4,165
718
Lò nung
200
12,2 kWh
26,438
719
Tủ sấy
200
8,2 kWh
20,207
720
Tủ hút độc
200
2,4 kWh
12,911
721
Tủ lạnh
200
2,4 kWh
7,991
722
Máy hút chân không
200
0,8 kWh
4,089
723
Máy hút ẩm OASIS-America
200
9,900
724
Bếp điện
150
2,9 kWh
5,398
725
Bếp cát
150
2,9 kWh
6,143
726
Máy chưng cất nước
200
2,9 kWh
9,604
727
Máy trộn đất
200
4,1 kWh
9,995
728
Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít
200
15,948
729
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
200
13,568
730
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
200
4,1 kWh
10,228
731
Máy cắt đất
200
2,092
732
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
200
3,8 kWh
17,999
733
Máy cắt ứng biến
200
122,999
734
Máy nén 3 trục
200
4,5 kWh
573,134
735
Máy ép litvinốp
200
1,9 kWh
16,265
736
Kích tháo mẫu
200
5,814
737
Máy ép mẫu đá, bê tông
200
7,2 kWh
134,010
738
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
200
6,5 kWh
65,881
739
Máy khoan mẫu đá
200
4,8 kWh
59,406
740
Máy mài thử độ mài mòn
200
7,2 kWh
17,254
741
Máy nén một trục
200
0,8 kWh
14,924
742
Máy nén Marshall
200
198,587
743
Máy CBR
200
4,1 kWh
65,140
744
Máy thí nghiệm thủy lực quay tay
200
6,665
745
Máy nén 4 t quay tay
200
6,189
746
Máy nén thủy lực 10 tấn
200
17,138
747
Máy nén thủy lực 50 tấn
200
28,444
748
Máy nén thủy lực 125 tấn
200
38,084
749
Máy kéo nén thủy lực 100T
200
41,655
750
Máy kéo nén uốn thủy lực 25 tấn
200
23,089
751
Máy kéo nén uốn thủy lực 100T
200
181,032
752
Máy gia tải - 20T
200
29,753
753
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
200
4,999
754
Máy xác định hệ số thấm
200
65,817
755
Máy đo PH
200
7,379
756
Máy đo âm thanh
200
7,848
757
Máy đo chiều dày màng sơn
200
82,044
758
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
200
70,356
759
Máy đo vết nứt
200
12,972
760
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
200
100,524
761
Máy đo độ thấm của Icon Clo
200
144,034
762
Dụng cụ đo độ cháy của than
200
9,640
763
Máy đo gia tốc
200
74,895
764
Máy ghi nhiệt ổn định
200
13,448
765
Máy đo chuyển vị
200
46,299
766
Máy xác định mô đun
200
24,412
767
Máy so màu ngọn lửa
200
32,549
768
Máy so màu quang điện
200
81,704
769
Máy đo độ dãn dài Bitum
200
47,661
770
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
200
7,022
771
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
200
11,663
772
Thiết bị thử tỷ diện
200
12,615
773
Bàn dằn
200
21,422
774
Bàn rung
200
7,736
775
Máy khuấy bằng từ
200
12,139
776
Máy khuấy cầm tay NAG-2
200
7,260
777
Máy nghiền bi sứ LE1
200
6,665
778
Máy phân tích hạt LAZER
200
62,980
779
Máy phân tích vi nhiệt
200
51,065
780
Tenxômét
200
6,308
781
Máy đo độ giãn nở bê tông
200
63,548
782
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
200
5,951
783
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)
200
1,686,370
784
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
120
3,727
785
Côn thử độ sụt
120
2,330
786
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
120
3,727
787
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
120
2,330
788
Chén bạch kim
200
17,962
789
Kẹp niken
200
6,686
790
Máy siêu âm đo chiều dày kim loại
200
33,014
791
Máy dò vị trí cốt thép
200
51,065
792
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
200
115,172
793
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
200
48,909
794
Súng bi
200
6,903
Máy tính chuyên dùng:
795
Máy scanner (khổ Ao)
150
1,8 kWh
175,366
796
Máy vẽ plotter
220
1,8 kWh
100,972
797
Máy vi tính
220
1,6 kWh
13,222
798
Máy tính xách tay
220
0,8 kWh
21,733
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
799
Bộ tạo nguồn 3 fa
220
453,778
800
Bộ nguồn AC-DC
220
44,631
801
Công tơ mẫu xách tay
220
188,042
802
Hộp bộ đo tgd Delta
220
893,635
803
Hợp bộ đo lường
220
844,807
804
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
220
1,445,375
805
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
220
453,164
806
Hợp bộ thí nghiệm rơ le
220
853,508
807
Máy điều chỉnh điện áp 1 pha
220
17,709
808
Máy đo độ Axit
220
162,963
809
Máy đo độ chớp cháy kín
220
156,207
810
Máy đo độ nhớt
220
134,199
811
Máy đo điện áp xuyên thủng
220
32,654
812
Máy đo điện trở một chiều
220
160,404
813
Máy đo điện trở tiếp địa
220
54,560
814
Máy đo điện trở tiếp xúc
220
93,663
815
Cầu đo tang dầu cách điện
220
326,131
816
Máy đo tỷ trọng
220
65,615
817
Máy đo vạn năng
220
135,018
818
Máy chụp sóng
220
465,447
819
Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hóa dầu
220
334,013
820
Máy phát tần số
220
118,947
821
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
220
164,498
822
Máy tính xách tay
220
42,276
823
Máy đo vi lượng ẩm
220
148,837
824
Mê gôm mét
220
45,040
825
Thiết bị kiểm tra áp lực
220
77,080
826
Thiết bị tạo dòng điện
220
446,203
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Y Dhăm Ênuôl