Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 1. Đối với khu vực các huyện, thị xã: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đối với khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • 1. Đối với khu vực các huyện, thị xã: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Đối với khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này, nhân với hệ số K = 1,0238.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh dùng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, như: Lập, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qu...
  • cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị ...
  • Kích thước chỉ giới đường đỏ trong Quy định này là kích thước tối thiểu để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh dùng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2011 tại tỉnh Đắk Lắk (trong đó giá: Xăng không chì Mogas 92: 19.745 đồng/lít; dầu Diezel 0,25S: 19.518 đồng/lít; điện năng: 1.139 đồng/Kw).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực nội thành phố Buôn Ma Thuột, để cụ thể hóa quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân cấp cho Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột
  • Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ các tuyến đường ngõ, hẻm, đường nội bộ trong khu dân cư, những tuyến đường (đã đặt tên đường) có kích thước chỉ giới đường đỏ từ 10 mét trở xuống trong khu vực n...
  • Ban hành chỉ giới đường đỏ đối với các tuyến đường giao thông nông thôn khu vực ngoại thành gồm các tuyến đường liên thôn buôn, đường nội bộ trong khu vực dân cư tập trung.
Removed / left-side focus
  • Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2011 tại tỉnh Đắk Lắk (trong đó giá: Xăng không chì Mogas 92: 19.745 đồng/lít
  • dầu Diezel 0,25S: 19.518 đồng/lít
  • điện năng: 1.139 đồng/Kw).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này; hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này
  • hàng năm có trách nhiệm rà soát các tuyến đường được đầu tư xây dựng mới, các tuyến đường chưa được quy định tại Điều 1, để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/05/2002, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột; số 61/2005/QĐ-UBND ngày 15/11/2005, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 1...
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5 Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8 02 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 1.696,0 30 6 18 6 03 Lê Thánh Tông
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8 Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6 04 Tôn Đức Thắng Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 1.714,2 30 8 14 8 Nguyễn Hữu Thọ Giải Phóng 709,4 30 6 18 6 05 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 1.200,0 30 6 18 6 Phía Bắc thành phố
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Điểm đấu nối đường vành đai phía Tây 1.064,0 30 6 18 6 Y Ngông Lê Duẩn 1.460,0 30 6 18 6 Phía Nam thành phố B ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC 01 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng Kho 2.461,0 24 5 14 5 02 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5 03 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5 04 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Đường bao phía Tây 1.295,0 24 5 14 5 Đường bao phía Tây Buôn Dhar Prông 1.005,0 24 5 14 5 05