Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010
12/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
15/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình Right: Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư
- Left: nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010 Right: các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Trần Xuân Lộc
- UỶ BAN NHÂN DÂN
- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010 Right: các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 12/2007/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng: Các xã thực hiện đầu tư xây dựng nông thôn mới theo Đề án xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng:
- Các xã thực hiện đầu tư xây dựng nông thôn mới theo Đề án xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng, quản lý các dự án công trình cung cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, phạm vi: 1. Nguyên tắc: - Phân cấp quản lý đối với các dự án có hỗ trợ đầu tư, thực hiện quản lý đầu tư theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt, tránh tràn lan, không phát huy hiệu quả đầu tư; ưu tiên đầu tư cho các xã trong Kế hoạch thực hiện xây dựng nông thôn mới được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Nguồn vốn hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc, phạm vi:
- 1. Nguyên tắc:
- Phân cấp quản lý đối với các dự án có hỗ trợ đầu tư, thực hiện quản lý đầu tư theo quy hoạch và kế hoạch được duyệt, tránh tràn lan, không phát huy hiệu quả đầu tư
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng, quản lý các dự án công trình cung cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc 1. Nhà nước hỗ trợ, doanh nghiệp và các thành phần kinh tế tham gia góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác các công trình nước sạch tập trung nông thôn. 2. Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và sử dụng nước sạch nông thôn chịu sự kiểm soát của Nhà nước; quản lý hỗ trợ đầu tư theo dự án và các q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn do tỉnh quản lý: STT Lĩnh vực hỗ trợ Mức hỗ trợ Ghi chú I Hỗ trợ kết cấu hạ tầng 1 Quy hoạch xây dựng nông thôn mới 120 triệu đồng/xã Hỗ trợ sau đầu tư 2 Đường giao thông thôn xóm Hỗ trợ bằng xi măng; mỗi xã không quá 1.300 tấn xi măng PC300 - Xây dựng mới 200 tấn xi măng/km - Cải tạo, nâng cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ chế hỗ trợ đầu tư từ nguồn vốn do tỉnh quản lý:
- Lĩnh vực hỗ trợ
- Hỗ trợ kết cấu hạ tầng
- Điều 3. Nguyên tắc
- 1. Nhà nước hỗ trợ, doanh nghiệp và các thành phần kinh tế tham gia góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành khai thác các công trình nước sạch tập trung nông thôn.
- 2. Đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác và sử dụng nước sạch nông thôn chịu sự kiểm soát của Nhà nước; quản lý hỗ trợ đầu tư theo dự án và các quy định hiện hành của pháp luật.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư các dự án 1. Chủ đầu tư là các doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây mới hoặc đầu tư vào dự án dở dang bằng vốn chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, chưa đưa vào sử dụng; sau đó quản lý vận hành, khai thác sử dụng các công trình nước sạch tập trung nông thôn; 2. Địa phương góp vốn đầu t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng: - Tổ chức cá nhân được vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm: hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn, cá nhân, chủ trang trại, các HTX, tổ hợp tác trên địa bàn nông thôn. - Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ tín dụng:
- - Tổ chức cá nhân được vay vốn để phục vụ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân nông thôn trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm:
- hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn, cá nhân, chủ trang trại, các HTX, tổ hợp tác trên địa bàn nông thôn.
- Điều 4. Chủ đầu tư các dự án
- 1. Chủ đầu tư là các doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây mới hoặc đầu tư vào dự án dở dang bằng vốn chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, chưa đưa vào sử dụng
- sau đó quản lý vận hành, khai thác sử dụng các công trình nước sạch tập trung nông thôn
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự án và phê duyệt dự án 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê tư vấn lập dự án theo quy định của pháp luật. 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam là cơ quan quyết định đầu tư và phê duyệt dự án trên cơ sở tham mưu của các ngành chức năng theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn: - Vay cho sản xuất, chế biến, tiêu thụ trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp. - Vay phát triển ngành nghề tại nông thôn. - Vay để kinh doanh các sản phẩm dịch vụ phục vụ nông lâm nghiệp và thủy sản. - Vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi các lĩnh vực phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp, nông thôn:
- - Vay cho sản xuất, chế biến, tiêu thụ trong lĩnh vực nông lâm ngư nghiệp.
- - Vay phát triển ngành nghề tại nông thôn.
- Điều 5. Lập dự án và phê duyệt dự án
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê tư vấn lập dự án theo quy định của pháp luật.
- 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam là cơ quan quyết định đầu tư và phê duyệt dự án trên cơ sở tham mưu của các ngành chức năng theo quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đấu thầu thực hiện dự án 1. Áp dụng hình thức tự thực hiện đối với các dự án do doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác sử dụng (được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 38 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ). 2. Thực hiện theo Luậ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế hỗ trợ tín dụng: Theo quy định tại Nghị định 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Theo quy định tại Nghị định 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về Chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Áp dụng hình thức tự thực hiện đối với các dự án do doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, khai thác sử dụng (được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tạ...
- 2. Thực hiện theo Luật đấu thầu đối với các dự án do địa phương góp vốn đầu tư và đối với dự án mà chủ đầu tư không đủ điều kiện áp dụng hình thức tự thực hiện.
- Left: Điều 6. Đấu thầu thực hiện dự án Right: Điều 6. Cơ chế hỗ trợ tín dụng:
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: a) Dự án xây mới: - Dự án do doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân thực hiện: Nhà nước hỗ trợ 60% tổng dự toán công trình được duyệt, doanh nghiệp hoặc các thành phần kinh tế khác góp vốn 40% tổng dự toán được duyệt; - Dự án do địa phương thực hiện: Địa phương phải cam kết góp vốn. Mức...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và phạm vi: Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư (theo Phụ lục I kèm theo Quy định này) được thực hiện tại vùng nông thôn bao gồm: 1. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng và phạm vi:
- Nhà đầu tư là Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư (theo Phụ lục I kèm theo Quy định...
- 1. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thực hiện tại địa bàn huyện Lý Nhân và huyện Thanh Liêm.
- Điều 7. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Dự án xây mới:
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc cấp phát, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Việc cấp phát vốn hỗ trợ được tiến hành khi có hồ sơ nghiệm thu theo đúng các quy định hiện hành. Căn cứ vào kế hoạch vốn hàng năm và tiến độ thực hiện của dự án có thể tạm ứng vốn cho chủ đầu tư. 2. Thanh toán vốn đầu tư qua Kho bạc Nhà nước tỉnh. 3. Quyết toán vốn đầu tư: Sa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư: Doanh nghiệp đầu tư thuộc quy định tại Điều 7 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ chế ưu đãi và hỗ trợ đầu tư:
- Doanh nghiệp đầu tư thuộc quy định tại Điều 7 Quy định này được hưởng chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư (theo Phụ lục II kèm theo Quy định này).
- Điều 8. Việc cấp phát, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
- 1. Việc cấp phát vốn hỗ trợ được tiến hành khi có hồ sơ nghiệm thu theo đúng các quy định hiện hành. Căn cứ vào kế hoạch vốn hàng năm và tiến độ thực hiện của dự án có thể tạm ứng vốn cho chủ đầu tư.
- 2. Thanh toán vốn đầu tư qua Kho bạc Nhà nước tỉnh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý vận hành khai thác công trình 1. Doanh nghiệp và các thành phần kinh tế khác tham gia góp vốn đầu tư xây dựng công trình cấp nước tập trung nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, khai thác công trình theo quy định: a) Trong quá trình quản lý vận hành khai thác chịu sự quản lý của Sở N...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Chủ trì tổng hợp kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình 5 năm, hàng năm và nhu cầu kinh phí để báo cáo UBND tỉnh, trình Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương. - Căn cứ nguồn vốn ngân sách hàng năm, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ưu tiên bố trí, lồng ghép các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành:
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- - Chủ trì tổng hợp kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình 5 năm, hàng năm và nhu cầu kinh phí để báo cáo UBND tỉnh, trình Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương.
- Điều 9. Quản lý vận hành khai thác công trình
- 1. Doanh nghiệp và các thành phần kinh tế khác tham gia góp vốn đầu tư xây dựng công trình cấp nước tập trung nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, khai thác cô...
- a) Trong quá trình quản lý vận hành khai thác chịu sự quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thực hiện việc hỗ trợ đầu tư khi các công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn có đầy đủ thủ tục theo đúng quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng. Chủ đầu tư có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn hỗ trợ đầu tư đúng quy định, đúng đối tượng, có hiệu quả và huy động kịp thời vốn để thực hiện dự án. 2. T...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố: - Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã tổ chức thực hiện theo đúng quy định. - Cân đối nguồn vốn ngân sách hàng năm do các huyện và thành phố quản lý để hỗ trợ các địa phương theo quy định và kế hoạch. - Tổng hợp kết quả, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các dự án xây dựng hạ tầng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã tổ chức thực hiện theo đúng quy định.
- - Cân đối nguồn vốn ngân sách hàng năm do các huyện và thành phố quản lý để hỗ trợ các địa phương theo quy định và kế hoạch.
- - Tổng hợp kết quả, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các dự án xây dựng hạ tầng nông thôn mới theo kế hoạch của Đề án đã được phê duyệt.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Thực hiện việc hỗ trợ đầu tư khi các công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn có đầy đủ thủ tục theo đúng quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn hỗ trợ đầu tư đúng quy định, đúng đối tượng, có hiệu quả và huy động kịp thời vốn để thực hiện dự án.
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố:
Unmatched right-side sections