Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2013 - 2015 trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương,
  • kênh mương nội đồng giai đoạn 2013 - 2015 trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua chính sách hỗ trợ Kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội động giai đoạn 2013 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bình Định theo Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh, nhưng nâng mức hỗ trợ từ 25% lên 30%. (Có Quy định cụ thể kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua chính sách hỗ trợ Kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội động giai đoạn 2013 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bình Định theo Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh, nhưng nâng mức hỗ...
  • (Có Quy định cụ thể kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ hình thành; nguyên tắc hỗ trợ; quản lý, sử dụng; mức chi hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng hỗ trợ Chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh được áp dụng đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh có kế hoạch kiên cố hóa kênh mương hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt theo đề nghị của UBND các huyện, thị xã, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng hỗ trợ
  • Chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh được áp dụng đối với các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh có kế hoạch kiên cố hóa kênh mươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chế độ hình thành
  • nguyên tắc hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập và hoạt động th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện về kích thước thiết kế mặt cắt kênh kiên cố hóa tưới cho cây lúa được hỗ trợ : TT Diện tích tưới Lưu lượng thiết kế Chiều rộng kênh (B) Chiều cao kênh (H) Chiều dày bê tông kênh (t) Ghi chú (ha) (m3/s) (m) (m) (m) 1 25 0,033 0,30 0,50 0,10 Độ dốc kênh 1/2.000 2 50 0,070 0,40 0,55 0,12 3 75 0,107 0,45 0,70 0,12 4 100 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện về kích thước thiết kế mặt cắt kênh kiên cố hóa tưới cho cây lúa được hỗ trợ :
  • Diện tích tưới
  • Lưu lượng thiết kế
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động. 3. Sản xuất sản phẩm mới, hàng thay thế hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu sử dụng chủ yếu nguyên liệu trong nước. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng, lắp ráp và sửa chữa máy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ Ngân sách tỉnh hỗ trợ để địa phương thực hiện kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2013 - 2015 như sau: Hỗ trợ đủ về số lượng xi măng (được quy tròn đến đơn vị tấn ximăng) để kiên cố kênh mương theo thiết kế và hỗ trợ bổ sung bằng tiền (triệu đồng), đạt mức nhà nước hỗ trợ là 30% giá trị xây l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách hỗ trợ
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ để địa phương thực hiện kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2013 - 2015 như sau:
  • Hỗ trợ đủ về số lượng xi măng (được quy tròn đến đơn vị tấn ximăng) để kiên cố kênh mương theo thiết kế và hỗ trợ bổ sung bằng tiền (triệu đồng), đạt mức nhà nước hỗ trợ là 30% giá trị xây lắp để đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
  • 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động; b)...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 26 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2013./. CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về mức hỗ trợ thực hiện chính sách h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 26 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2013./.
  • Nguyễn Thanh Tùng
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề
  • a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này; b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án; c) Có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 9 Chương II quy định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cân đối các nguồn lực Cân đối các nguồn ngân sách thực hiện như sau: a. Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo chính sách này là 30% giá trị xây lắp, kinh phí cần hỗ trợ 30 tỷ đồng/năm; b. Lồng ghép để xây dựng kiên cố hóa kênh mương từ các nguồn hỗ trợ bổ sung từ chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và hỗ trợ từ các Chươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cân đối các nguồn lực
  • Cân đối các nguồn ngân sách thực hiện như sau:
  • a. Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo chính sách này là 30% giá trị xây lắp, kinh phí cần hỗ trợ 30 tỷ đồng/năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này;
  • b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án;
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của địa phương theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; c) Tài trợ, đó...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được hỗ trợ a. Các địa phương có đăng ký kế hoạch xây dựng kiên cố kênh mương, trong đó cam kết có đủ nguồn lực khác để xây dựng hoàn thành theo kế hoạch; b. Có hồ sơ thiết kế sơ bộ để bảo đảm các tiêu chí phân bổ kinh phí hỗ trợ gồm: chiều dài từng kênh kiên cố, diện tích tưới thiết kế; c. Danh mục công trình phải đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện được hỗ trợ
  • a. Các địa phương có đăng ký kế hoạch xây dựng kiên cố kênh mương, trong đó cam kết có đủ nguồn lực khác để xây dựng hoàn thành theo kế hoạch;
  • b. Có hồ sơ thiết kế sơ bộ để bảo đảm các tiêu chí phân bổ kinh phí hỗ trợ gồm: chiều dài từng kênh kiên cố, diện tích tưới thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định;
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công 1. Một số mức chi chung Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a) Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy trình lập, xét duyệt và tổ chức thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Lập dự toán UBND cấp huyện, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội tổng hợp nhu cầu vốn hoạt động khuyến công gửi Sở Công Thương trước ngày 30/6 năm trước. Sở Công Thương xem xét, tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công cùng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (Phụ lục 01). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định công nhận, thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Đề án khuyến công được phê duyệt (Phụ lục 02). 4. Cam kết của cơ sở CNNT chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, Sở Công Thương trình Chủ tịch UBND tỉnh, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo, kiểm tra, giám sát thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Các đơn vị được phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng, quý, năm hoặc đột xuất cho Sở Công Thương. 2. UBND cấp huyện báo cáo tình hình bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tạm ứng, quyết toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh 1. Các đề án khuyến công sau khi UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện được tạm ứng nhưng không quá 50% phần kinh phí phê duyệt hỗ trợ. 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh; b) Theo dõi, đánh giá và tổng hợp báo cáo kết quả việc thực hiện quản lý, sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan phổ biến Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh biết và thực hiện. 2. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.