Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế thống nhất quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động đối thoại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế thống nhất quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động đối thoại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thống nhất quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thống nhất quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành Quy chế thống nhất quản lý cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Quốc Thái QUY CHẾ Thống nhất quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đinh Quốc Thái
  • Thống nhất quản lý, tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lại Thanh Sơn
  • Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 03/3/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2013/QĐ-UBND ngày 22/ 10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ hình thành; nguyên tắc hỗ trợ; quản lý, sử dụng; mức chi hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc quản lý, thẩm quyền quyết định và trách nhiệm tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định nguyên tắc quản lý, thẩm quyền quyết định và trách nhiệm tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định chế độ hình thành
  • nguyên tắc hỗ trợ
  • quản lý, sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập và hoạt động th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với hoạt động đối ngoại của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị vũ trang (sau đây gọi tắt là ngành, địa phương, cơ quan) và công dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; các tổ chức Quốc tế, tổ chức, cá nhân nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với hoạt động đối ngoại của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị vũ trang (sau đây gọi tắt...
  • các tổ chức Quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài có liên quan đến các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn, viết tắt là cơ sở CNNT) trên địa bàn tỉnh, bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
  • b) Hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật Hợp tác xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động. 3. Sản xuất sản phẩm mới, hàng thay thế hàng nhập khẩu, hàng xuất khẩu sử dụng chủ yếu nguyên liệu trong nước. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng, lắp ráp và sửa chữa máy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung của hoạt động đối ngoại Hoạt động đối ngoại trong Quy chế này bao gồm: 1. Các hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội. 2. Tổ chức và quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài (đoàn ra) và đón tiếp các đoàn nước ngoài vào Việt Nam (đoàn vào). 3. Tiếp nhận các hình thức khen thưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung của hoạt động đối ngoại
  • Hoạt động đối ngoại trong Quy chế này bao gồm:
  • 1. Các hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
  • 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động; b)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động đối ngoại 1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của Hiến pháp và pháp luật; tôn trọng những điều ước quốc tế, tập quán và thông lệ quốc tế đã được Việt Nam công nhận trong hoạt động đối ngoại. 2. Bảo đảm sự lãnh đạo thống nhất của Đảng và sự quản lý tập trung của Ủy ban nhân dân đối với hoạt động đối ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của Hiến pháp và pháp luật; tôn trọng những điều ước quốc tế, tập quán và thông lệ quốc tế đã được Việt Nam công nhận trong hoạt động đối ngoại.
  • 2. Bảo đảm sự lãnh đạo thống nhất của Đảng và sự quản lý tập trung của Ủy ban nhân dân đối với hoạt động đối ngoại tại địa phương; bảo đảm sự phối hợp nhịp nhàng giữa Trung ương và địa phương.
  • 3. Phối hợp chặt chẽ giữa hoạt động đối ngoại của Đảng, ngoại giao Nhà nước và ngoại giao nhân dân
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề
  • a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khoá đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm) và phát triển nghề gắn với cơ sở CNNT để tạo việc làm v...
  • b) Chi đào tạo, đào tạo nâng cao tay nghề lao động tiểu thủ công nghiệp để góp phần hình thành đội ngũ thợ giỏi, nghệ nhân làm giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triể...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động đối ngoại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này; b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án; c) Có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại Điều 9 Chương II quy định này.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai hoạt động đối ngoại tại địa phương 1. UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định các nội dung sau: a) Việc đi công tác nước ngoài của những người giữ chức vụ là Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng công tác tại các cơ quan chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai hoạt động đối ngoại tại địa phương
  • 1. UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định các nội dung sau:
  • a) Việc đi công tác nước ngoài của những người giữ chức vụ là Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng công tác tại các cơ quan chính quyền thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • a) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Điều 2, Điều 3, Điều 4 Chương I quy định này;
  • b) Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho mỗi nội dung chi của từng đề án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN VÀ VIỆC TRÌNH DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN VÀ VIỆC TRÌNH DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; b) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của địa phương theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; c) Tài trợ, đó...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng, trình duyệt và triển khai Chương trình hoạt động đối ngoại 1. Vào ngày 15 tháng 10 của Quý IV hàng năm, các ngành, địa phương, cơ quan thuộc tỉnh chủ động xây dựng hồ sơ Chương trình hoạt động đối ngoại năm sau gửi UBND tỉnh thông qua Sở Ngoại vụ. a) Hồ sơ Chương trình hoạt động đối ngoại bao gồm: Báo cáo kết quả thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng, trình duyệt và triển khai Chương trình hoạt động đối ngoại
  • 1. Vào ngày 15 tháng 10 của Quý IV hàng năm, các ngành, địa phương, cơ quan thuộc tỉnh chủ động xây dựng hồ sơ Chương trình hoạt động đối ngoại năm sau gửi UBND tỉnh thông qua Sở Ngoại vụ.
  • a) Hồ sơ Chương trình hoạt động đối ngoại bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công 1. Một số mức chi chung Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a) Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dun...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức và quản lý các đoàn cán bộ công chức, viên chức ra nước ngoài 1. Tổ chức Đoàn của Lãnh đạo tỉnh ra nước ngoài a) Cơ quan tổ chức Đoàn đi có văn bản báo cáo cấp có thẩm quyền xin chủ trương; căn cứ vào ý kiến chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, cơ quan tổ chức dự kiến thành phần (Đoàn chính thức, phục vụ và doanh nghiệp đi cù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức và quản lý các đoàn cán bộ công chức, viên chức ra nước ngoài
  • 1. Tổ chức Đoàn của Lãnh đạo tỉnh ra nước ngoài
  • a) Cơ quan tổ chức Đoàn đi có văn bản báo cáo cấp có thẩm quyền xin chủ trương
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công
  • 1. Một số mức chi chung
  • Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy trình lập, xét duyệt và tổ chức thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Lập dự toán UBND cấp huyện, các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội tổng hợp nhu cầu vốn hoạt động khuyến công gửi Sở Công Thương trước ngày 30/6 năm trước. Sở Công Thương xem xét, tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công cùng v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý đoàn vào 1. Việc tiếp khách nước ngoài của Lãnh đạo tỉnh: a) Căn cứ chương trình hoạt động đối ngoại được duyệt, Sở Ngoại vụ xây dựng kế hoạch cụ thể, tham mưu UBND tỉnh phối hợp chặt chẽ với Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan trong việc đón tiếp các đoàn cấp cao nước ngoài theo quy định tại Khoản 2, Điều 4, Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý đoàn vào
  • 1. Việc tiếp khách nước ngoài của Lãnh đạo tỉnh:
  • a) Căn cứ chương trình hoạt động đối ngoại được duyệt, Sở Ngoại vụ xây dựng kế hoạch cụ thể, tham mưu UBND tỉnh phối hợp chặt chẽ với Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan trong việc đón tiếp các...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy trình lập, xét duyệt và tổ chức thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh
  • 1. Lập dự toán
  • UBND cấp huyện, các tổ chức chính trị, chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (Phụ lục 01). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định công nhận, thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 3. Đề án khuyến công được phê duyệt (Phụ lục 02). 4. Cam kết của cơ sở CNNT chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động của tổ chức, cá nhân người nước ngoài trên địa bàn tỉnh 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm: a) Hỗ trợ và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân người nước ngoài trên địa bàn tỉnh các vấn đề liên quan đến nhân thân, tài sản, đi lại, làm ăn, sinh sống, học tập, công tác, du lịch, hoạt động tuân thủ theo pháp luật Việt Nam; h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý hoạt động của tổ chức, cá nhân người nước ngoài trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm:
  • a) Hỗ trợ và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân người nước ngoài trên địa bàn tỉnh các vấn đề liên quan đến nhân thân, tài sản, đi lại, làm ăn, sinh sống, học tập, công tác, du lịch, hoạt động tuân thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (Phụ lục 01).
  • 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định công nhận, thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, Sở Công Thương trình Chủ tịch UBND tỉnh, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của Sở...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài trên các lĩnh vực 1. Sở Ngoại vụ là cơ quan đầu mối, phối hợp các ngành và các địa phương tham mưu UBND tỉnh tổ chức các hoạt động giao lưu với người nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học, giáo dục, y tế, du lịch, thể dục thể thao và các hoạt động đối ngoại nhân dân khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài trên các lĩnh vực
  • Sở Ngoại vụ là cơ quan đầu mối, phối hợp các ngành và các địa phương tham mưu UBND tỉnh tổ chức các hoạt động giao lưu với người nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học, giáo dục, y tế,...
  • 2. Các sở, ban, ngành, địa phương căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chủ động thực hiện các hoạt động đối ngoại có liên quan đến lĩnh vực cơ quan, đơn vị mình phụ trách
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án khuyến công cấp tỉnh
  • 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, Sở Công Thương trình Chủ tịch UBND tỉnh, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng đề án.
  • 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của Sở Công Thương, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo, kiểm tra, giám sát thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh 1. Các đơn vị được phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng, quý, năm hoặc đột xuất cho Sở Công Thương. 2. UBND cấp huyện báo cáo tình hình bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công cấp hu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức ký kết và thực hiện các thỏa thuận quốc tế 1. Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm theo dõi, quản lý việc ký kết, thực hiện và lưu trữ thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Các ngành, địa phương, cơ quan theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao thực hiện các quy định về ký kết và thực hiện thỏa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức ký kết và thực hiện các thỏa thuận quốc tế
  • 1. Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm theo dõi, quản lý việc ký kết, thực hiện và lưu trữ thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành.
  • 2. Các ngành, địa phương, cơ quan theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao thực hiện các quy định về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Báo cáo, kiểm tra, giám sát thực hiện đề án khuyến công cấp tỉnh
  • 1. Các đơn vị được phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công có trách nhiệm báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện theo định kỳ hàng tháng, quý, năm hoặc đột xuất cho Sở Công Thương.
  • 2. UBND cấp huyện báo cáo tình hình bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công cấp huyện cho Sở Công Thương vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tạm ứng, quyết toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh 1. Các đề án khuyến công sau khi UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện được tạm ứng nhưng không quá 50% phần kinh phí phê duyệt hỗ trợ. 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Cô...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Công tác ngoại giao kinh tế và việc quản lý, vận động viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm: a) Tham mưu UBND tỉnh phối hợp với Bộ Ngoại giao, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài ở Việt Nam và các cơ quan liên quan, đẩy mạnh công tác ngoại giao kinh tế và nâng cao năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Công tác ngoại giao kinh tế và việc quản lý, vận động viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
  • 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm:
  • a) Tham mưu UBND tỉnh phối hợp với Bộ Ngoại giao, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài ở Việt Nam và các cơ quan liên quan, đẩy mạnh công tác ngoại giao kinh tế và nâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tạm ứng, quyết toán kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • 1. Các đề án khuyến công sau khi UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện được tạm ứng nhưng không quá 50% phần kinh phí phê duyệt hỗ trợ.
  • 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Công Thương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh; b) Theo dõi, đánh giá và tổng hợp báo cáo kết quả việc thực hiện quản lý, sử...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác ngoại giao văn hóa 1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm: a) Tham mưu gắn công tác ngoại giao văn hóa với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm của các cấp, các ngành và địa phương; lồng ghép hoạt động ngoại giao văn hóa trong triển khai các chiến lược phát triển văn hóa, Chiến lược phát triển du lịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác ngoại giao văn hóa
  • 1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:
  • a) Tham mưu gắn công tác ngoại giao văn hóa với kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị thực hiện đề án khuyến công
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sở Tài chính Right: 2. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan phổ biến Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh biết và thực hiện. 2. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Q...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công tác về người Việt Nam ở nước ngoài 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng tham mưu UBND tỉnh trong công tác về người Việt Nam ở nước ngoài; chủ trì nghiên cứu, đánh giá công tác về người Việt Nam ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh. b) Phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Công tác về người Việt Nam ở nước ngoài
  • 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng tham mưu UBND tỉnh trong công tác về người Việt Nam ở nước ngoài; chủ trì nghiên cứu, đánh giá công tác về người Việt Nam ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều khoản thi hành
  • Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan phổ biến Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chứ...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công được khen thưởng theo quy định của Nhà nước

Only in the right document

Điều 15. Điều 15. Công tác thông tin, tuyên truyền đối ngoại 1. Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Ngoại vụ phân tích, tổng hợp các thông tin về tình hình chính trị, an ninh, kinh tế quốc tế và khu vực có tác động đến địa phương và các hoạt động đối ngoại củ...
Điều 16. Điều 16. Quản lý hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên nước ngoài, các cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 1. Sở Ngoại vụ phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Cục Báo chí Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan trong việc đón tiếp và quản lý các hoạt động thông tin, báo chí của phóng viên nước ngoài tại địa phương theo...
Điều 17. Điều 17. Tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm chủ trì phối hợp các cơ quan, tổ chức liên quan tham mưu UBND tỉnh hoặc quyết định theo ủy quyền của UBND tỉnh việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế theo Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về tổ ch...
Điều 18. Điều 18. Tiếp nhận các hình thức khen thưởng của nhà nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài tặng. Kiến nghị tặng, xét tặng các hình thức khen thưởng cấp Nhà nước, cấp tỉnh cho những tập thể, cá nhân người nước ngoài đã và đang làm việc tại địa phương có thành tích xuất sắc được địa phương công nhận 1. Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh chủ trì,...
Điều 19. Điều 19. Công tác đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức đối ngoại 1. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh xây dựng chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ, cập nhật kiến thức đối ngoại và phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh việc đào tạo đội ngũ cán bộ làm công tác đối ngoại của địa phương. 2. Sở Nội vụ có tr...
Điều 20. Điều 20. Chế độ thông tin báo cáo 1. Sau khi kết thúc một hoạt động đối ngoại (đón tiếp đoàn vào, tổ chức đoàn ra, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, ký kết các thoả thuận quốc tế, các vấn đề liên quan đến yếu tố nước ngoài...), trong thời gian 10 (mười) ngày, các ngành, địa phương, cơ quan, cá nhân có trách nhiệm báo cáo kịp thời với...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 21. Điều 21. Khen thưởng Trong quá trình thực hiện, các đơn vị, cá nhân lập thành tích xuất sắc trong hoạt động đối ngoại có danh sách gửi Sở Ngoại vụ. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm tổng hợp đề xuất báo cáo Hội đồng Thi đua khen thưởng tỉnh xem xét quyết định.