Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng,
  • sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể
  • trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở 1. Cán bộ khuyến nông xã: a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang. b) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy trở lên thuộc các ngành: khuyến nông, trồng trọt, nông học, bảo vệ thực vật, cây trồng, lâm nghiệp, lâm sinh, thuỷ sản. Đối với các xã đặc biệt...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở
  • 1. Cán bộ khuyến nông xã:
  • a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã: a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo. b) Chế độ hợp đồng thử việc: Thời gian thử việc 12 tháng đối với người có trình độ đại học, cao đẳng; 6 tháng đối với người c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. 2. Trong quá trình tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế
  • kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả
  • 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã:
  • a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã: a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định; Chủ tịch UBND huyện, thành phố ký hợp đồng với cán bộ khuyến...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các bảng hệ số 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư. Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp) Khu vực Diện tích (ha) Các xã Các phường, thị trấn ≤ 0,1 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các bảng hệ số
  • 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.
  • Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã
  • 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã:
  • a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập, thặng dự, hệ số điều chỉnh 1. Định mức lao động Bảng 11 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh) Đất phi nông nghiệp Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập, thặng dự, hệ số điều chỉnh
  • 1. Định mức lao động
  • Nội dung công việc
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố
  • 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuyến nông xã, cộng tác viên khuyến nông thôn trên địa bàn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở.
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang áp dụng cho những công việc sau: 1. Xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất. 2. Định giá đấ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, các tổ chức tư vấn xác định giá đất, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất và định giá đất cụ...
Điều 3. Điều 3. Quy định về sử dụng Định mức kinh tế - kĩ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm: định mức lao động và định mức vật tư, thiết bị. a) Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể). Nội dung của đị...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT;ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
Điều 4. Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 1. Định mức lao động Bảng 04: STT Nội dung công việc Định biên Định mức xây dựng bảng giá đất (công nhóm/tỉnh) Định mức điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất (công nhóm/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát,...