Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng
  • kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư và triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 191/2011/QĐ-UBND ngày 31/5/2011 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh
  • Quyết định số 211/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định suất đầu tư tối thiểu, thời gian thực hiện dự án và ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp...
  • Quyết định số 336/2011/QĐ-UBND ngày 23/9/2011 của UBND tỉnh bổ sung khoản 5 vào Điều 7 Quy định suất đầu tư tối thiểu, thời gian thực hiện dự án và ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư bên ngoài c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư bên ngoài c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hạnh QUY ĐỊNH Về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số: 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bùi Văn Hạnh
  • Về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Lại Thanh Sơn
  • Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư
  • bên ngoài các khu công nghiệptrên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định... Right: Điều 3. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: ( kèm theo Quyết định số: 330/2012/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 108/2008/QĐ-UBND
  • Left: ngày 09 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Bắc Giang ) Right: ngày 02/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh; triển khai thực hiện dự án đầu tư; xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất sau khi thu hồi dự án đầu tư đối với các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp của tỉnh Bắc Gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ hình thành, quản lý, sử dụng, nguyên tắc hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định chế độ hình thành, quản lý, sử dụng, nguyên tắc hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, mức hỗ trợ kinh phí khuyến công và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý, sử...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh
  • triển khai thực hiện dự án đầu tư
  • xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất sau khi thu hồi dự án đầu tư đối với các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp của tỉnh Bắc Giang vi phạm pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là nhà đầu tư) khi tiến hành hoạt động đầu tư tại tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đề án thực hiện nội dung quy định tại Điều 6 của Quy định này, triển khai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và do các tổ chức cá nhân sau thực hiện: 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh, trừ ở các phường thuộc thành phố (sau đây gọi là cơ sở sản x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đề án thực hiện nội dung quy định tại Điều 6 của Quy định này, triển khai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và do các tổ chức cá nhân sau thực hiện:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh, trừ ở các phường thuộc thành phố (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn), gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là nhà đầu tư) khi tiến hành hoạt động đầu tư tại tỉnh Bắ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các khu vực địa bàn đầu tư trong Quy định này được quy định như sau: a) Khu vực I (KV1): Bao gồm các phường thuộc thành phố Bắc Giang. b) Khu vực II (KV2): Bao gồm các xã thuộc thành phố Bắc Giang và các huyện: Lạng Giang, Lục Nam (trừ các xã quy định tại Khu vực III), Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên và Hiệp Ho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công 1. Nguyên tắc hỗ trợ: a) Kinh phí khuyến công hỗ trợ bảo đảm đúng đối tượng, nội dung và có hiệu quả kinh tế - xã hội; b) Mỗi đề án chỉ được hỗ trợ từ một nguồn kinh phí khuyến công, mức hỗ trợ tối đa không quá 150 triệu đồng/đề án . 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ:
  • a) Kinh phí khuyến công hỗ trợ bảo đảm đúng đối tượng, nội dung và có hiệu quả kinh tế - xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Các khu vực địa bàn đầu tư trong Quy định này được quy định như sau:
  • a) Khu vực I (KV1): Bao gồm các phường thuộc thành phố Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Suất đầu tư tối thiểu 1. Khi nhà đầu tư có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư thì phải đáp ứng quy định về suất đầu tư tối thiểu theo Quy định này. 2. Suất đầu tư tối thiểu áp dụng áp dụng cho từng lĩnh vực đầu tư và địa bàn cụ thể, và được tính theo công thức: I = Ic x Kv. Trong đó: I: suất đầu tư tối thiểu/ha. Ic:...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để đề án được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Đề án đáp ứng được yêu cầu theo quy định. 2. Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước. 3. Đơn vị thực hiện đề án chấp hành tốt chính sách, pháp luật của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để đề án được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Đề án đáp ứng được yêu cầu theo quy định.
  • 2. Chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Suất đầu tư tối thiểu
  • 1. Khi nhà đầu tư có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư thì phải đáp ứng quy định về suất đầu tư tối thiểu theo Quy định này.
  • 2. Suất đầu tư tối thiểu áp dụng áp dụng cho từng lĩnh vực đầu tư và địa bàn cụ thể, và được tính theo công thức: I = Ic x Kv.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn thực hiện dự án 1. Đối với các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp a) Các dự án có tổng mức đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên thời hạn thực hiện dự án theo dự án đầu tư nhưng không quá 50 năm. b) Các dự án có tổng mức đầu tư dưới 300 tỷ đồng thời hạn thực hiện dự án theo dự án đầu tư nhưng không quá 40 năm. 2. Đối với các dự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh: a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh quyết định; b) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của địa phương theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh:
  • a) Từ ngân sách tỉnh, mức cụ thể từng năm do Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh quyết định;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hạn thực hiện dự án
  • 1. Đối với các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp
  • a) Các dự án có tổng mức đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên thời hạn thực hiện dự án theo dự án đầu tư nhưng không quá 50 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ký quỹ đầu tư 1. Các dự án phải thực hiện ký quỹ đầu tư Các dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp sau phải thực hiện ký quỹ đầu tư: a) Các dự án đầu tư vào các vị trí có lợi thế thương mại. b) Một số trường hợp đặc biệt khác do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. 2. Việc ký quỹ đầu tư và cam kết xử lý qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hoạt động được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp, lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung hoạt động được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp, lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ký quỹ đầu tư
  • 1. Các dự án phải thực hiện ký quỹ đầu tư
  • Các dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp sau phải thực hiện ký quỹ đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ 1. Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ đã đăng ký, toàn bộ số tiền ký quỹ cùng tiền lãi tương ứng sẽ được hoàn trả như sau: a) Hoàn trả 50% sau khi nhà đầu tư khởi công xây dựng công trình chính của dự án; b) Hoàn trả 50% còn lại sau khi dự án hoàn thành đi vào hoạt động sản x...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công 1. Mức chi cho nội dung hoạt động thuộc khoản 1, 2, 3, 5 và 6 của Điều 6 Quy định này được quy định như sau: a) Cơ quan chủ trì là các tổ chức hoạt động dịch vụ khuyến công công lập được hỗ trợ 100% kinh phí theo đề án được duyệt; b) Các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn thực hiện được hỗ trợ tối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mức chi kinh phí khuyến công
  • 1. Mức chi cho nội dung hoạt động thuộc khoản 1, 2, 3, 5 và 6 của Điều 6 Quy định này được quy định như sau:
  • a) Cơ quan chủ trì là các tổ chức hoạt động dịch vụ khuyến công công lập được hỗ trợ 100% kinh phí theo đề án được duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ
  • 1. Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ đã đăng ký, toàn bộ số tiền ký quỹ cùng tiền lãi tương ứng sẽ được hoàn trả như sau:
  • a) Hoàn trả 50% sau khi nhà đầu tư khởi công xây dựng công trình chính của dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHO PHÉP KHẢO SÁT ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ ĐỂ LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRƯỚC KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục cho phép khảo sát địa điểm đầu tư để lập dự án đầu tư đối với trường hợp nhà đầu tư đã tự xác định được địa điểm đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị cho phép khảo sát địa điểm đầu tư theo mẫu M1-Phụ lục II kèm theo Quy địn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương thức hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Hỗ trợ trong quá trình đầu tư: a) Chi hỗ trợ trực tiếp kinh phí khuyến công cho đơn vị thực hiện các nội dung hoạt động thuộc khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 và 9 của Điều 6 Quy định này; b) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ, gồm có: - Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công; - Giấy chứng nhận đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương thức hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Hỗ trợ trong quá trình đầu tư:
  • a) Chi hỗ trợ trực tiếp kinh phí khuyến công cho đơn vị thực hiện các nội dung hoạt động thuộc khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 và 9 của Điều 6 Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục cho phép khảo sát địa điểm đầu tư để lập dự án đầu tư đối với trường hợp nhà đầu tư đã tự xác định được địa điểm đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị cho phép khảo sát địa điểm đầu tư theo mẫu M1-Phụ lục II kèm theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cho phép khảo sát địa điểm đầu tư để lập dự án đầu tư đối với trường hợp nhà đầu tư xin giới thiệu địa điểm đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với nhà đầu tư, các địa phương và cơ quan có liên quan xem xét giới thiệu địa điểm đầu tư. 2. Sau khi tìm được địa điểm phù hợp, nhà đầu tư thực hiện thủ tục...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình lập, xét duyệt và triển khai thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến công cấp tỉnh 1. UBND huyện, thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội tổng hợp nhu cầu thực hiện đề án khuyến công của các đơn vị gửi Sở Công Thương trước ngày 30/6 hàng năm. 2. Sở Công Thương tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy trình lập, xét duyệt và triển khai thực hiện đề án sử dụng kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • 1. UBND huyện, thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội tổng hợp nhu cầu thực hiện đề án khuyến công của các đơn vị gửi Sở Công Thương trước ngày 30/6 hàng năm.
  • 2. Sở Công Thương tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công cùng với thời điểm lập dự toán ngân sách, gửi về Sở Tài chính trước ngày 15/7 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thủ tục cho phép khảo sát địa điểm đầu tư để lập dự án đầu tư đối với trường hợp nhà đầu tư xin giới thiệu địa điểm đầu tư
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với nhà đầu tư, các địa phương và cơ quan có liên quan xem xét giới thiệu địa điểm đầu tư.
  • 2. Sau khi tìm được địa điểm phù hợp, nhà đầu tư thực hiện thủ tục đề nghị cho phép khảo sát địa điểm theo trình tự quy định tại Điều 8 Quy định này.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án Nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án không phân biệt quy mô vốn đầu tư đều phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư để làm cơ sở thực hiện các bước tiếp theo. Trình tự thực hiện như sau: 1....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh. 2. Hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quy định này. 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh.
  • 2. Hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án
  • Nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án không phân biệt quy mô vốn đầu tư đều phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư để làm cơ sở thực hiện các bư...
  • Trình tự thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án không gắn với đề nghị giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư trong nước không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Trường hợp nhà đầu tư đề nghị cấp giấy chứng nhận đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Đề xuất bố trí kinh phí khuyến công trong dự toán ngân sách hàng năm trình cơ quan có thẩm quyền quyết định. 2. Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định hồ sơ đề án khuyến công, xây dựng kế hoạch sử dụng kinh phí khuyến công trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 3. Phối hợp với Sở Công Thương theo dõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Đề xuất bố trí kinh phí khuyến công trong dự toán ngân sách hàng năm trình cơ quan có thẩm quyền quyết định.
  • 2. Phối hợp với Sở Công Thương thẩm định hồ sơ đề án khuyến công, xây dựng kế hoạch sử dụng kinh phí khuyến công trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án không gắn với đề nghị giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án
  • Nhà đầu tư trong nước không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
  • Trường hợp nhà đầu tư đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện theo quy định tại điểm b, khoản 2 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Quy trình thực hiện theo quy định tại Điều 48, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tham mưu cho UB...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố; c ác tổ chức chính trị - xã hội 1. Hướng dẫn các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trên địa bàn, các tổ chức hoạt động dịch vụ khuyến công trực thuộc lập hồ sơ, thủ tục xin hỗ trợ kinh phí khuyến công. 2. Phối hợp với Sở Công Thương tổ chức thẩm định, xét duyệt các đề án đề nghị hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố; c ác tổ chức chính trị - xã hội
  • 1. Hướng dẫn các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trên địa bàn, các tổ chức hoạt động dịch vụ khuyến công trực thuộc lập hồ sơ, thủ tục xin hỗ trợ kinh phí khuyến công.
  • 2. Phối hợp với Sở Công Thương tổ chức thẩm định, xét duyệt các đề án đề nghị hỗ trợ từ kinh phí khuyến công cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Quy trình thực hiện theo quy định tại Điều 48, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh lập báo cáo thẩm tra trình Thủ tướng Chính phủ quyết định về chủ trương đầu tư.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án quy định tại Điều 10 Quy định này Nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư. Trình tự thực hiện như sau: a) Nhà đầu tư nộp 08 bộ hồ s...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đề án khuyến công 1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng đã ký kết; sử dụng kinh phí có hiệu quả, tiết kiệm, đúng dự toán và các quy định hiện hành của Nhà nước, của UBND tỉnh. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đề án khuyến công
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng đã ký kết
  • sử dụng kinh phí có hiệu quả, tiết kiệm, đúng dự toán và các quy định hiện hành của Nhà nước, của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án quy định tại Điều 10 Quy định này
  • Nhà đầu tư phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án đầu tư.
  • Trình tự thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án quy định tại Điều 11 Quy định này 1. Đăng ký điều chỉnh dự án a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức đầu tư, thời hạn, dự án đó thuộc các trường hợp sau: dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh, dự...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương công khai việc thực hiện Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh biết và thực hiện. 2. UBND huyện, thành phố căn cứ quy định này và điều kiện thực tế của địa phương ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Công Thương công khai việc thực hiện Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bắc Giang trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn...
  • UBND huyện, thành phố căn cứ quy định này và điều kiện thực tế của địa phương ban hành và thông báo công khai Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công huyện, thành phố để các cơ quan, tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án quy định tại Điều 11 Quy định này
  • 1. Đăng ký điều chỉnh dự án
  • a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức đầu tư, thời hạn, dự án đó thuộc các trường hợp sau: dự án đầu tư trong nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao đất, cho thuê đất 1. Đối với các dự án có nhu cầu sử dụng đất, nhà đầu tư lập hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để được xem xét giao đất, cho thuê đất. 2. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06/1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 1. Trước khi triển khai thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hồ sơ, trình tự thủ tục đề nghị thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm duyệt phương án phòng cháy và chữa cháy 1. Nhà đầu tư triển khai thực hiện dự án thuộc diện phải thiết kế và thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Phụ lục 3 Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy thì trước khi khởi công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng 1. Sau khi được cấp giấy chứng nhận đầu tư, nếu khu vực dự án chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt thì nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 hoặc lập tổng mặt bằng (nếu diện tích đất của dự án dưới 5 ha) trình Sở Xây dựng phê duyệt để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng. 2. Trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải có văn bản thông báo tạm ngừng hoặc giãn tiến độ tiến độ thực hiện dự án đề nghị UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) xem xét cho tạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chuyển nhượng vốn Thực hiện theo quy định tại Điều 65, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Điều kiện chuyển nhượng dự án Nhà đầu tư khi chuyển nhượng dự án đầu tư ngoài việc phải đáp ứng các quy định của pháp luật còn phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận; b) Nhà đầu tư đã triển khai xây dựng hạng mục công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 1. Trường hợp dự án đầu tư chấm dứt theo các điều kiện quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 65 của Luật Đầu tư thì nhà đầu tư thông báo cho UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư), làm thủ tục thanh lý dự án đầu tư và nộp lại Giấy chứng nhận đầu tư. Thủ tục thanh lý dự án, thời hạn thanh lý dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THU HỒI ĐẤT; XỬ LÝ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT, TÀI SẢN ĐÃ ĐẦU TƯ TRÊN ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THU HỒI ĐẤT CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án chấm dứt hoạt động theo các điều kiện quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 65 của Luật Đầu tư. Căn cứ thông báo của nhà đầu tư về việc kết thúc việc thanh lý dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thu hồi đất đối với các dự án vi phạm quy định tại các khoản 3, 4, 9, và 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sao hồ sơ lưu; lập hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định thu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 24, Quy định này 1. Đất đã thu hồi thuộc khu vực nông thôn giao cho Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp các huyện, thành phố quản lý. 2. Đất đã thu hồi thuộc khu vực đô thị hoặc khu vực đã được quy hoạch để phát triển đô thị giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT, TÀI SẢN ĐÃ ĐẦU TƯ TRÊN ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc chung 1. Nguyên tắc xác định giá trị còn lại của tiền sử dụng đất Giá trị còn lại của tiền sử dụng đất được xác định bằng số tiền nhà đầu tư đã thực nộp ngân sách nhà nước theo quy định trừ đi tiền sử dụng đất của các năm thực hiện dự án phải nộp ngân sách nhà nước. 2. Nguyên tắc xác định giá trị còn lại của tiền th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất 1. Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất đối với các dự án thuộc thẩm quyền thu hồi đất của UBND tỉnh. 2. Giao Chủ tịch UBND cấp huyện phê duyệt giá trị còn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thành lập Hội đồng định giá giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu cho UBND tỉnh thành lập Hội đồng để xác định phần giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất (gọi tắt là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ phương án giá về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất 1. Lập hồ sơ phương án giá về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất. Sau khi có quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong thời hạn 60 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chi phí lập, thẩm định hồ sơ phương án giá về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất 1. Chi phí lập, thẩm định hồ sơ phương án giá về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất được tính tối đa bằng 2% giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất theo giá tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Ngoài chức năng, nhiệm vụ theo quy định, các sở, ngành thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu cho UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thẩm định, thẩm tra trình cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư giới thiệu địa điểm cho các nhà đầu tư và hỗ trợ các nhà đầu tư trong quá trình khảo sát lập dự án đầu tư. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc thẩm định, thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư các dự án. 3. Chỉ đạo Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Triển khai thực hiện dự án đầu tư, báo cáo về tình hình thực hiện dự án đầu tư theo đúng các quy định của Luật Đầu tư, đất đai và pháp luật có liên quan và Quy định này. 2. Định kỳ hàng quý nhà đầu tư phải báo cáo tình hình thực hiện dự án về UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư), UBND cấp huyện (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều khoản thi hành 1. Đối với các trường hợp các nhà đầu tư bị thu hồi đất do vi phạm pháp luật trước thời điểm Quy định này có hiệu lực nhưng việc xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đã đầu tư trên đất đang dở dang thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.