Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
14/2003/QĐ-BTNMT
Right document
Về việc ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004 tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất.
11/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004 tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai năm 2004 tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất.
- Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất năm 2004, cụ thể: 1. Đơn giá nhân công công tác cập nhật gán số tờ, số thửa bản đồ địa chính lên hồ sõ Đăng ký : 10.818 đồng/hồ sõ; 2. Đơn giá nhân công công tác chỉnh lý hồ sõ lýu trữ: 6.400 đồng/hồ sõ;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành Đơn giá nhân công cho công tác quản lý đất đai tại Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất năm 2004, cụ thể:
- 1. Đơn giá nhân công công tác cập nhật gán số tờ, số thửa bản đồ địa chính lên hồ sõ Đăng ký : 10.818 đồng/hồ sõ;
- 2. Đơn giá nhân công công tác chỉnh lý hồ sõ lýu trữ: 6.400 đồng/hồ sõ;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 379/1998/QĐ-TCĐC ngày 17 tháng 6 năm 1998 của Tổng cục Địa chính (trước đây) ban hành Định mức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Khi có biến động về giá, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Liên Sở Tài chính – Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành các điều chỉnh Đơn giá thích hợp, có tham khảo ý kiến của các ngành quản lý tổng hợp về tài nguyên và môi trường. Trong trường hợp xét thấy cần thiết, Ủy ban nhân dân thành phố sẽ ban hành Đơn giá mới. - Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Khi có biến động về giá, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Liên Sở Tài chính – Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành các điều chỉnh Đơn giá thích hợp, có tham khảo ý kiến của các ngành quản l...
- Trong trường hợp xét thấy cần thiết, Ủy ban nhân dân thành phố sẽ ban hành Đơn giá mới.
- - Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố chịu trách nhiệm hýớng dẫn kiểm tra việc thực hiện bộ Đơn giá này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 379/1998/QĐ-TCĐC ngày 17 tháng 6 năm 1998 của Tổng cục Địa chính (trước đây) ban hành Định mức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đặng Hùng Võ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. (B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Vãn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Vãn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN
- VÀ MÔI TRƯỜNG
- Đặng Hùng Võ
- Left: Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin Tài nguyên Môi trường và Đăng ký nhà đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Phần một
Phần một QUY ĐỊNH CHUNG 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất biên soạn cho 2 khối công việc sau: 1.1. Đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ đăng ký đất đai; 1.2. Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chỉnh và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hai
Phần hai ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ I. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ 1. Nội dung công việc : A. Ngoại nghiệp 1.1. Do vẽ chi tiết + Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, bản đồ, thiết kế kỹ thuật cho thi công. Chuẩn bị vật tư, thiết bị (nếu cần). Xác định phạm vi biến động; + Đo vẽ chi tiết: Xác định, xác nhận ranh giới, đo vẽ chi tiết nội du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ba
Phần ba ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ I. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ CÔNG TÁC ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ 1. Dụng cụ và thiết bị - Mức dụng cụ cho đo chi tiết tính theo mục 1.1.1.2 trang 213 (loại khó khăn 3) ĐM406 và mức thiết bị cho đo chi tiết tính theo mục 1.1.2 trang 214 (loại khó khăn 3). - Mức dụng cụ cho lập bản vẽ tính theo mục 1.2.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.