Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
1811/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
1811/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
- Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch (có Quy định và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch (có Quy định và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch kèm theo).
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2
Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ trích số thu để lại đơn vị và số nộp ngân sách Nhà nước thực hiện như sau: - Đối với cấp tỉnh: Đơn vị tổ chức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được trích 30% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 70% phải nộp vào ngân sách Nhà nước. - Đối với cấp huyện, thị xã, xã, phường, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tỷ lệ trích số thu để lại đơn vị và số nộp ngân sách Nhà nước thực hiện như sau:
- - Đối với cấp tỉnh: Đơn vị tổ chức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được trích 30% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 70% phải nộp vào ngân sách Nhà...
- - Đối với cấp huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn được trích 50% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 50% phải nộp vào ngân sách Nhà nước.
- Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư tại tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục THUẾ, Chi Cục trưởng Chi Cục THUẾ các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục THUẾ, Chi Cục trưởng Chi Cục THUẾ các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước...
- Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Ngọc QUY ĐỊNH Về thẩm định, giám đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu tại mục A biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Phòng Tư pháp huyện, thị xã được thu lệ phí theo mức thu tại mục B biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 3. Sở Tư pháp được thu lệ phí theo mức thu tại mục C và mục D biểu mức thu lệ phí đăng ký h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức thu lệ phí
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu tại mục A biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
- 2. Phòng Tư pháp huyện, thị xã được thu lệ phí theo mức thu tại mục B biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền được phân cấp quản lý.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.
- Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án; các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ; các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hộ tịch, đồng thời thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch, bao gồm: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản...
- Phòng Tư pháp huyện, thị xã
- Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án
- các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ
- các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ các thành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch. 2. Mức thu lệ phí quy định tại biểu mức thu đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản
- 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch.
- 2. Mức thu lệ phí quy định tại biểu mức thu đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
Left
Điều 4
Điều 4 . Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo nhiệm vụ và quyền hạn được Chính phủ phân cấp. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân tỉnh quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Miễn giảm lệ phí Đối tượng nộp lệ phí có thể được xét miễn lệ phí hộ tịch đối với một số trường hợp quy định như sau: 1. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa. 2. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Miễn giảm lệ phí
- Đối tượng nộp lệ phí có thể được xét miễn lệ phí hộ tịch đối với một số trường hợp quy định như sau:
- 1. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo nhiệm vụ và quyền hạn được Chính phủ...
- Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân tỉnh quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ.
Left
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
- THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư 1. Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định về công nghệ và trả lời bằng văn bản theo đề nghị của sở ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý số tiền lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Sở Tư pháp được trích lại 30% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (70%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý số tiền lệ phí
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Sở Tư pháp được trích lại 30% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn...
- Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư
- Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công...
- 2. Đối với các Dự án sử dụng vốn khác, vốn hỗn hợp thì chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định công nghệ theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật
Left
Điều 6
Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm; 2. Lựa chọn công nghệ; 3. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ; 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho sản xuất; 5. Lựa chọn địa điểm; 6. Chuyển giao công nghệ; 7. Ảnh hưởng của công nghệ đối vớ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng tiền lệ phí được trích lại Đơn vị được sử dụng nguồn thu lệ phí trích lại để chi cho các nội dung sau: 1. Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện việc thu lệ phí: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên tiền lương (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sử dụng tiền lệ phí được trích lại
- Đơn vị được sử dụng nguồn thu lệ phí trích lại để chi cho các nội dung sau:
- Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện việc thu lệ phí:
- Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ
- 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm;
- 2. Lựa chọn công nghệ;
Left
Điều 7
Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án. 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau: a) Các yêu cầu đặt ra đối với công nghệ được lựa chọn; b)...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán Hàng năm, đơn vị thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là cơ quan xã, phường, thị trấn phải gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch, Chi cục Thuế), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu mở tài khoản tạm giữ tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán
- Hàng năm, đơn vị thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là cơ quan xã, phường, thị trấn phải gửi Phòn...
- Kế hoạch, Chi cục Thuế), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu mở tài khoản tạm giữ tiền phí để kiểm soát chi theo quy định hiện hành. Hàng năm phải quyết toán thu, chi theo thực tế, sau khi quyết toán...
- Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ
- 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án.
- 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau:
Left
Điều 8
Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ 1. Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án. Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chứng từ thu lệ phí Khi thu lệ phí đơn vị phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí. Biên lai thu lệ phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ biên lai và hướng dẫn việc sử dụng, quyết toán biên lai được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chứng từ thu lệ phí
- Khi thu lệ phí đơn vị phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí.
- Biên lai thu lệ phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính.
- Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ
- Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án.
- Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định về công nghệ.
Left
Điều 9
Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án. 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau: a) Nghiên cứu hồ sơ Dự án, tham khảo, sưu tầm, mua tài liệu để phục vụ thẩm định; b) Khảo sát thực địa; c) Chi phí thuê chuyên gia và tổ chức...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chỉ đạo các đơn vị tổ chức thu lệ phí thông báo rộng rãi đến nhân dân được rõ và niêm yết công khai mức thu mới tại trụ sở. 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chỉ đạo các đơn vị tổ chức thu lệ phí thông báo rộng rãi đến nhân dân được rõ và niêm yết công khai mức thu mới tại trụ sở.
- Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm phối hợp triển khai, hướng dẫn và kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định này.
- Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ
- 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án.
- 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau:
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1
Mục 1 CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ vào tỉnh Yên Bái đều phải được thực hiện bằng hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) theo quy định tại Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/2005 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi) và các quy định hiện hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Nội dung của chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm chuyển giao một hoặc một số nội dung hoặc toàn bộ các nội dung sau: 1. Nội dung công nghệ thuộc hoặc gắn với các đối tượng sở hữu công nghiệp được phép chuyển giao và đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ. Việc chuyển giao thuần tuý quyền sở hữu, qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Những công nghệ không được chuyển giao 1. Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường; 2. Công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự và an toàn xã hội của Việt Nam; 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Nguyên tắc lập hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn bản hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật và tuân theo quy định này. Hợp đồng là cơ sở cho các bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Tên và hình thức công nghệ được chuyển giao; 2. Tên, địa chỉ bên giao và bên nhận; tên, chức vụ người đại diện của các bên; 3. Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng; 4. Mục tiêu, nội dung, phạm vi, đặc điểm, chất lượng và kết quả chuyển giao công nghệ. Trong trường hợp công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận không sử dụng vốn Nhà nước, các bên tham gia hợp đồng tự thoả thuận giá và phương thức thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ; 2. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận có sử dụng vốn Nhà nước thì trên cơ sở xem xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Các hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây phải đăng ký: a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam; b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; c) Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng Việt Nam trở lên. Đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Cơ quan xác nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký: a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam có giá trị thanh toán từ 1.000.000.000 đồng Việt Nam trở xuống; b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng Việt Nam trở lê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (theo mẫu quy định); 2. Hợp đồng đã được các bên ký kết và đóng dấu (nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) và các phụ lục (nếu có) có ký tắt của các bên (hoặc đóng dấu giáp lai nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) vào tất cả các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bên nhận công nghệ có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc diện đăng ký tại địa phương. 2. Thủ tục đăng ký hợp đồng: a) Hồ sơ đề nghị đăng ký hợp đồng gửi đến Sở Khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Khi nộp hồ sơ yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Báo cáo, nghiệm thu hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ phải báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cho Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu quy định). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng phải tổ chức nghiệm thu kết quả chuyển giao công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NỘI DUNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Giám định công nghệ Dự án đầu tư 1. Giám định máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất: a) Đánh giá sự phù hợp và tính đồng bộ của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với yêu cầu nêu trong hồ sơ Dự án; b) Đánh giá chất lượng thực tế của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với các yêu cầu nêu trong hồ sơ Dự án,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Giám định công nghệ hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Đánh giá về tính tiên tiến của công nghệ và thiết bị sản xuất được chuyển giao trong hợp đồng; 2. Chất lượng sản phẩm được sản xuất nhờ việc áp dụng công nghệ được chuyển giao so với tiêu chuẩn chất lượng đã thoả thuận; 3. Đánh giá về mức độ hoàn thành các nội dung công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ VÀ GIÁM ĐỊNH VIÊN CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Yêu cầu đối với tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Là Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ có đủ năng lực và kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực giám định, được thành lập và hoạt động theo các quy định của pháp luật. b) Có đăng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ. 1. Quyền của tổ chức giám định công nghệ: a) Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc tiến hành các hoạt động giám định công nghệ. b) Ký kết hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ. c) Yêu cầu người sử dụng dịch vụ giám định công nghệ cung cấp thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Đăng ký hoạt động giám định công nghệ 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho các tổ chức giám định công nghệ không có vốn nước ngoài và giám định viên công nghệ là người Việt Nam có đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh Yên Bái. 2. Trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét quyết định cấp Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Thủ tục đăng ký hoạt động giám định công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ hoặc giám định viên công nghệ nộp 02 bộ hồ sơ đăng ký hoạt động giám định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và nộp lệ phí theo quy định của Nhà nước. 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Hồ sơ đăng ký 1. Đối với tổ chức giám định công nghệ: a) Đơn đăng ký hoạt động giám định công nghệ; b) Quyết định thành lập tổ chức, Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư; c) Giải trình về năng lực giám định công nghệ của tổ chức; d) Lý lịch khoa học của giám định viên công nghệ, là người đứng đầu tổ chức; đ) Danh sách g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 THỦ TỤC GIÁM ĐỊNH, NỘI DUNG HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Thủ tục giám định công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ được trưng cầu thực hiện việc giám định công nghệ phải lập đề cương chi tiết, xác định rõ nội dung, tiến độ thực hiện nhiệm vụ trong hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ và thực hiện ký kết hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ với tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Nội dung hợp đồng giám định công nghệ 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ và bên trưng cầu giám định công nghệ. 2. Nội dung công nghệ cần giám định. 3. Phương pháp, các tiêu chí, quy trình giám định. 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên. 5. Thời hạn, tiến độ thực hiện hoạt động giám định. 6....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng giám định công nghệ 1. Sau khi hoàn thành việc giám định công nghệ, tổ chức giám định công nghệ hoặc giám định viên công nghệ phải lập báo cáo kết quả giám định công nghệ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Báo cáo kết quả gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHIẾU NẠI, TỔ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về xác nhận đăng ký, từ chối xác nhận đăng ký hoặc thu hồi đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, đăng ký hoạt động giám định công nghệ và có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ theo quy định hiện hành của pháp luật Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Xử lý vi phạm Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.