Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch (có Quy định và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch (có Quy định và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ trích số thu để lại đơn vị và số nộp ngân sách Nhà nước thực hiện như sau: - Đối với cấp tỉnh: Đơn vị tổ chức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được trích 30% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 70% phải nộp vào ngân sách Nhà nước. - Đối với cấp huyện, thị xã, xã, phường, thị...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tỷ lệ trích số thu để lại đơn vị và số nộp ngân sách Nhà nước thực hiện như sau:
  • - Đối với cấp tỉnh: Đơn vị tổ chức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được trích 30% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 70% phải nộp vào ngân sách Nhà...
  • - Đối với cấp huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn được trích 50% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 50% phải nộp vào ngân sách Nhà nước.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục THUẾ, Chi Cục trưởng Chi Cục THUẾ các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ qua...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư tại tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục THUẾ, Chi Cục trưởng Chi Cục THUẾ các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước...
  • Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền được phân cấp quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm qu...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hộ tịch, đồng thời thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch, bao gồm: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án; các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ; các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án
  • các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản...
  • Phòng Tư pháp huyện, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch. 2. Mức thu lệ phí quy định tại biểu mức thu đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ các thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
  • 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản
  • 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch.
  • 2. Mức thu lệ phí quy định tại biểu mức thu đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ

Open section

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu tại mục A biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Phòng Tư pháp huyện, thị xã được thu lệ phí theo mức thu tại mục B biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 3. Sở Tư pháp được thu lệ phí theo mức thu tại mục C và mục D biểu mức thu lệ phí đăng ký h...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Ngọc QUY ĐỊNH Về thẩm định, giám đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí
  • 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu tại mục A biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
  • 2. Phòng Tư pháp huyện, thị xã được thu lệ phí theo mức thu tại mục B biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Miễn giảm lệ phí Đối tượng nộp lệ phí có thể được xét miễn lệ phí hộ tịch đối với một số trường hợp quy định như sau: 1. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa. 2. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư 1. Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định về công nghệ và trả lời bằng văn bản theo đề nghị của sở ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư
  • Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công...
  • 2. Đối với các Dự án sử dụng vốn khác, vốn hỗn hợp thì chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định công nghệ theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Miễn giảm lệ phí
  • Đối tượng nộp lệ phí có thể được xét miễn lệ phí hộ tịch đối với một số trường hợp quy định như sau:
  • 1. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý số tiền lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Sở Tư pháp được trích lại 30% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (70%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí đư...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm; 2. Lựa chọn công nghệ; 3. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ; 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho sản xuất; 5. Lựa chọn địa điểm; 6. Chuyển giao công nghệ; 7. Ảnh hưởng của công nghệ đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ
  • 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm;
  • 2. Lựa chọn công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý số tiền lệ phí
  • 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Sở Tư pháp được trích lại 30% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng tiền lệ phí được trích lại Đơn vị được sử dụng nguồn thu lệ phí trích lại để chi cho các nội dung sau: 1. Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện việc thu lệ phí: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên tiền lương (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án. 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau: a) Các yêu cầu đặt ra đối với công nghệ được lựa chọn; b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ
  • 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án.
  • 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng tiền lệ phí được trích lại
  • Đơn vị được sử dụng nguồn thu lệ phí trích lại để chi cho các nội dung sau:
  • Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện việc thu lệ phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán Hàng năm, đơn vị thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là cơ quan xã, phường, thị trấn phải gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch, Chi cục Thuế), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu mở tài khoản tạm giữ tiền...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ 1. Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án. Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ
  • Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án.
  • Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định về công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán
  • Hàng năm, đơn vị thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là cơ quan xã, phường, thị trấn phải gửi Phòn...
  • Kế hoạch, Chi cục Thuế), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu mở tài khoản tạm giữ tiền phí để kiểm soát chi theo quy định hiện hành. Hàng năm phải quyết toán thu, chi theo thực tế, sau khi quyết toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chứng từ thu lệ phí Khi thu lệ phí đơn vị phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí. Biên lai thu lệ phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ biên lai và hướng dẫn việc sử dụng, quyết toán biên lai được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài ch...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án. 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau: a) Nghiên cứu hồ sơ Dự án, tham khảo, sưu tầm, mua tài liệu để phục vụ thẩm định; b) Khảo sát thực địa; c) Chi phí thuê chuyên gia và tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ
  • 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án.
  • 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chứng từ thu lệ phí
  • Khi thu lệ phí đơn vị phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí.
  • Biên lai thu lệ phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chỉ đạo các đơn vị tổ chức thu lệ phí thông báo rộng rãi đến nhân dân được rõ và niêm yết công khai mức thu mới tại trụ sở. 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ vào tỉnh Yên Bái đều phải được thực hiện bằng hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) theo quy định tại Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/2005 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi) và các quy định hiện hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ
  • Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ vào tỉnh Yên Bái đều phải được thực hiện bằng hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) theo quy định tại Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/20...
  • Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ mới, có sử dụng vốn nhà nước, ngoài việc phải thực hiện theo quy định này còn phải tuân theo các quy định về sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chỉ đạo các đơn vị tổ chức thu lệ phí thông báo rộng rãi đến nhân dân được rõ và niêm yết công khai mức thu mới tại trụ sở.
  • Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm phối hợp triển khai, hướng dẫn và kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định này.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo nhiệm vụ và quyền hạn được Chính phủ phân cấp. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân tỉnh quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám...
Mục 1 Mục 1 CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 11 Điều 11 . Nội dung của chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm chuyển giao một hoặc một số nội dung hoặc toàn bộ các nội dung sau: 1. Nội dung công nghệ thuộc hoặc gắn với các đối tượng sở hữu công nghiệp được phép chuyển giao và đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ. Việc chuyển giao thuần tuý quyền sở hữu, qu...
Điều 12 Điều 12 . Những công nghệ không được chuyển giao 1. Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường; 2. Công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự và an toàn xã hội của Việt Nam; 3....
Mục 2 Mục 2 HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Điều 13 Điều 13 . Nguyên tắc lập hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn bản hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật và tuân theo quy định này. Hợp đồng là cơ sở cho các bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải qu...
Điều 14 Điều 14 . Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Tên và hình thức công nghệ được chuyển giao; 2. Tên, địa chỉ bên giao và bên nhận; tên, chức vụ người đại diện của các bên; 3. Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng; 4. Mục tiêu, nội dung, phạm vi, đặc điểm, chất lượng và kết quả chuyển giao công nghệ. Trong trường hợp công...
Điều 15 Điều 15 . Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận không sử dụng vốn Nhà nước, các bên tham gia hợp đồng tự thoả thuận giá và phương thức thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ; 2. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận có sử dụng vốn Nhà nước thì trên cơ sở xem xét...