Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
1811/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
1811/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch (có Quy định và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch (có Quy định và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ trích số thu để lại đơn vị và số nộp ngân sách Nhà nước thực hiện như sau: - Đối với cấp tỉnh: Đơn vị tổ chức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được trích 30% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 70% phải nộp vào ngân sách Nhà nước. - Đối với cấp huyện, thị xã, xã, phường, thị...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Tỷ lệ trích số thu để lại đơn vị và số nộp ngân sách Nhà nước thực hiện như sau:
- - Đối với cấp tỉnh: Đơn vị tổ chức thu lệ phí đăng ký hộ tịch được trích 30% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 70% phải nộp vào ngân sách Nhà...
- - Đối với cấp huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn được trích 50% lệ phí thu được để chi cho các hoạt động phục vụ công tác đăng ký hộ tịch, số thu còn lại 50% phải nộp vào ngân sách Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục THUẾ, Chi Cục trưởng Chi Cục THUẾ các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ qua...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư tại tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án...
- Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục THUẾ, Chi Cục trưởng Chi Cục THUẾ các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước...
- Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền được phân cấp quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm qu...
- Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hộ tịch, đồng thời thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch, bao gồm: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án; các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ; các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án
- các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ
- các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản...
- Phòng Tư pháp huyện, thị xã
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch. 2. Mức thu lệ phí quy định tại biểu mức thu đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ các thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
- Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản
- 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch.
- 2. Mức thu lệ phí quy định tại biểu mức thu đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu tại mục A biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Phòng Tư pháp huyện, thị xã được thu lệ phí theo mức thu tại mục B biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 3. Sở Tư pháp được thu lệ phí theo mức thu tại mục C và mục D biểu mức thu lệ phí đăng ký h...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Ngọc QUY ĐỊNH Về thẩm định, giám đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
- Điều 4. Mức thu lệ phí
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu tại mục A biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
- 2. Phòng Tư pháp huyện, thị xã được thu lệ phí theo mức thu tại mục B biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Left
Điều 5.
Điều 5. Miễn giảm lệ phí Đối tượng nộp lệ phí có thể được xét miễn lệ phí hộ tịch đối với một số trường hợp quy định như sau: 1. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa. 2. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư 1. Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định về công nghệ và trả lời bằng văn bản theo đề nghị của sở ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư
- Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công...
- 2. Đối với các Dự án sử dụng vốn khác, vốn hỗn hợp thì chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định công nghệ theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật
- Điều 5. Miễn giảm lệ phí
- Đối tượng nộp lệ phí có thể được xét miễn lệ phí hộ tịch đối với một số trường hợp quy định như sau:
- 1. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc vùng sâu, vùng xa.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý số tiền lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Sở Tư pháp được trích lại 30% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (70%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí đư...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm; 2. Lựa chọn công nghệ; 3. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ; 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho sản xuất; 5. Lựa chọn địa điểm; 6. Chuyển giao công nghệ; 7. Ảnh hưởng của công nghệ đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ
- 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm;
- 2. Lựa chọn công nghệ;
- Điều 6. Quản lý số tiền lệ phí
- 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Sở Tư pháp được trích lại 30% trên tổng số lệ phí thu được. Phần còn...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng tiền lệ phí được trích lại Đơn vị được sử dụng nguồn thu lệ phí trích lại để chi cho các nội dung sau: 1. Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện việc thu lệ phí: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên tiền lương (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án. 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau: a) Các yêu cầu đặt ra đối với công nghệ được lựa chọn; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ
- 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án.
- 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau:
- Điều 7. Sử dụng tiền lệ phí được trích lại
- Đơn vị được sử dụng nguồn thu lệ phí trích lại để chi cho các nội dung sau:
- Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện việc thu lệ phí:
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán Hàng năm, đơn vị thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là cơ quan xã, phường, thị trấn phải gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch, Chi cục Thuế), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu mở tài khoản tạm giữ tiền...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ 1. Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án. Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ
- Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án.
- Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định về công nghệ.
- Điều 8. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán
- Hàng năm, đơn vị thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là cơ quan xã, phường, thị trấn phải gửi Phòn...
- Kế hoạch, Chi cục Thuế), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu mở tài khoản tạm giữ tiền phí để kiểm soát chi theo quy định hiện hành. Hàng năm phải quyết toán thu, chi theo thực tế, sau khi quyết toán...
Left
Điều 9.
Điều 9. Chứng từ thu lệ phí Khi thu lệ phí đơn vị phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí. Biên lai thu lệ phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ biên lai và hướng dẫn việc sử dụng, quyết toán biên lai được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài ch...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án. 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau: a) Nghiên cứu hồ sơ Dự án, tham khảo, sưu tầm, mua tài liệu để phục vụ thẩm định; b) Khảo sát thực địa; c) Chi phí thuê chuyên gia và tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ
- 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án.
- 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau:
- Điều 9. Chứng từ thu lệ phí
- Khi thu lệ phí đơn vị phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp lệ phí.
- Biên lai thu lệ phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chỉ đạo các đơn vị tổ chức thu lệ phí thông báo rộng rãi đến nhân dân được rõ và niêm yết công khai mức thu mới tại trụ sở. 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ vào tỉnh Yên Bái đều phải được thực hiện bằng hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) theo quy định tại Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/2005 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi) và các quy định hiện hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ
- Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ vào tỉnh Yên Bái đều phải được thực hiện bằng hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) theo quy định tại Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/20...
- Đối với việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ mới, có sử dụng vốn nhà nước, ngoài việc phải thực hiện theo quy định này còn phải tuân theo các quy định về sử dụng...
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn chỉ đạo các đơn vị tổ chức thu lệ phí thông báo rộng rãi đến nhân dân được rõ và niêm yết công khai mức thu mới tại trụ sở.
- Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm phối hợp triển khai, hướng dẫn và kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định này.
Unmatched right-side sections