Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước Right: Về việc quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Đ i ề u 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau: 1. Đối tượng chịu phí: là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng chịu phí:
  • là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của...
  • a) Chất thải rắn nguy lại là chất thải rắn có tên trong danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;
Removed / left-side focus
  • Đ i ề u 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Đ i ề u 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND ngày 04/10/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Right: Điều 1. Ban hành quy định phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng, cho tặng quyền sử dụng đất. 2. Áp dụng cho các loại đất bao gồm: Đất ở và đất nông nghiệp. 3. Không áp dụng cho các loại đất còn lại.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị thu phí 1. Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường: Xí nghiệp công trình công cộng, Công ty công trình đô thị, Đội quản lý đô thị, Ban quản lý chợ, Đội thu gom hoặc các đơn vị thu gom rác thải tại huyện, thị xã trong tỉnh. - Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường được thu cùn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn vị thu phí
  • Đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường:
  • Xí nghiệp công trình công cộng, Công ty công trình đô thị, Đội quản lý đô thị, Ban quản lý chợ, Đội thu gom hoặc các đơn vị thu gom rác thải tại huyện, thị xã trong tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng, cho tặng quyền sử dụng đất.
  • 2. Áp dụng cho các loại đất bao gồm: Đất ở và đất nông nghiệp.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đất ở: Là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư được công nhận là đất ở; bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị. 2. Đất nông nghiệp: Là đất sử dụng vào mục đích sản xuất, nghiên cứu, thí nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của đơn vị thu phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ
  • chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đất ở: Là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư được công nhận là đất ở; bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đ...
  • 2. Đất nông nghiệp: Là đất sử dụng vào mục đích sản xuất, nghiên cứu, thí nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối và mục đích bảo vệ, phát triển rừng
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Hạn mức tách thửa đất ở 1. Đất ở tại các phường thuộc thị xã Đồng Xoài và các thị trấn thuộc các huyện, diện tích tách thửa tối thiểu quy định như sau: a) Đối với thửa đất tại các khu quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trong đó có quy định rõ kích thước, diện tích, lộ giới, chỉ giới và khoảng lùi xây dựng,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hạn mức tách thửa đất ở
  • 1. Đất ở tại các phường thuộc thị xã Đồng Xoài và các thị trấn thuộc các huyện, diện tích tách thửa tối thiểu quy định như sau:
  • a) Đối với thửa đất tại các khu quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trong đó có quy định rõ kích thước, diện tích, lộ giới, chỉ giới và khoảng lùi xây dựng, mật độ xây dựng… thì...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức tách thửa đất nông nghiệp 1. Đất nông nghiệp tại các phường thuộc thị xã Đồng Xoài, các thị trấn thuộc các huyện: Diện tích tách thửa tối thiểu là 500 m 2 (N ă m tr ă m m é t vu ô ng) . 2. Đất nông nghiệp tại các xã còn lại thuộc thị xã Đồng Xoài và các huyện: Diện tích tách thửa tối thiểu là 1.000 m 2 ( M ộ t ng à n m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tách thửa đất nông nghiệp trong khu quy hoạch dân cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1. Đối với các phường thuộc thị xã Đồng Xoài và các thị trấn thuộc các huyện, việc tách thửa phải chuyển sang mục đích làm đất ở và diện tích tách thửa tối thiểu được quy định như sau: a) Đối với thửa đất tại các khu quy hoạch chi tiết đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trường hợp tách thửa đất bao gồm cả đất ở và đất nông nghiệp thì chỉ tính hạn mức của đất ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp thực hiện theo thừa kế hoặc thực hiện theo Bản án của Tòa án nhân dân không áp dụng Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp khác do cơ quan có thẩm quyền quy định cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc, các ngành, UBND các huyện, thị xã kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.