Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
16/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
34/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, UBND thành phố Buôn Ma Thuột và UBND các huyện tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ các quy định liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được quy định tại Quyết định số 09/2006/QĐ-UBND ngày 08/3/2006 của UBND tỉnh Quy định về thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4, - Văn phòng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 90/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối t ượng áp dụng - Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; - Người Việt Nam định cư ở nước ngoài quy định tại Điều 126, Luật Nhà ở; - Tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 125, Luật Nhà ở. Chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân có các giấy tờ chứng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhà ở đô thị 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất; Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (nếu có). 3. Hồ sơ thiết kế gồm 03 bộ với các bản vẽ: - Mặt bằng định vị công trình trên lô đất,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối t ượng áp dụng
- - Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú;
- - Người Việt Nam định cư ở nước ngoài quy định tại Điều 126, Luật Nhà ở;
- Điều 8. Nhà ở đô thị
- 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn.
- 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất; Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (nếu có).
- Điều 2. Đối t ượng áp dụng
- - Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú;
- - Người Việt Nam định cư ở nước ngoài quy định tại Điều 126, Luật Nhà ở;
Điều 8. Nhà ở đô thị 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất; Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất...
Left
Điều 3.
Điều 3. Những trường hợp không được cấp Giấy chứng quyền sở hữu nhà ở 1. Nhà ở nằm trong khu vực cấm xây dựng, lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng. 2. Nhà ở đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở được cấp cho chủ sở hữu theo quy định sau đây: a) Trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở, chủ sở hữu căn hộ trong nhà chung cư thì cấp một giấy chứng nhận là Giấy chứng nhận quyền sở hữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở không còn hiệu lực pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở bị tiêu hủy hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Nhà ở được xây dựng trên đất thuê đã hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp hoặc không được chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở - UBND tỉnh Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức và trường hợp chủ sở hữu chung giữa tổ chức và cá nhân. Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của UBND tỉnh theo quy định tại Điều 45, Nghị định số 90/2006/NĐ-CP. - UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Sở Xây dựng xác nhận và đóng dấu của Sở Xây dựng về việc thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp. 2. Phòng có chức năng quản lý nhà ở cấp huyện (phòng Quản lý đô thị thành phố, phòng Hạ tầng kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: a) Thuộc đối tượng quy định tại Điều 2, Quy định này; b) Có một trong số các giấy tờ về tạo lập nhà ở được quy định tại điểm c, khoản 2, Điều này; 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 8. Điều kiện, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- 1. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở:
- a) Thuộc đối tượng quy định tại Điều 2, Quy định này;
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện.
- Điều 8. Điều kiện, hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- 1. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở:
- a) Thuộc đối tượng quy định tại Điều 2, Quy định này;
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với nhà ở được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu (sau đây gọi tắt là cấp mới). 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp giấy nộp cho Sở Xây dựng nếu là tổ chức, nộp cho phòng Quản lý đô thị thành phố, phòng Hạ tầng kinh tế các huyện nếu là cá nhân....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với các trường hợp đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở mà trong quá trình sử dụng bị mất, hư hỏng, hết trang ghi thay đổi hoặc nhà, đất có thay đổi về diện tích, tầng cao, kết cấu chính có trách nhiệm lập hồ sơ đề...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nhà ở nông thôn gồm có 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã. 3. Hồ sơ thiết kế gồm 03 bộ với các bản vẽ: - Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình phải thể hiện rõ các kích thước và diện tích chiếm đất của ngôi nhà, các công trình phụ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Đối với các trường hợp đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
- Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở mà trong quá trình sử dụng bị mất, hư hỏng, hết trang ghi thay đổi hoặc nhà, đất có thay đổi về diện tích, tầng cao, kết cấu chính có...
- 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm:
- Điều 9. Nhà ở nông thôn gồm có
- 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn.
- 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã.
- Điều 10. Đối với các trường hợp đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
- Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở mà trong quá trình sử dụng bị mất, hư hỏng, hết trang ghi thay đổi hoặc nhà, đất có thay đổi về diện tích, tầng cao, kết cấu chính có...
- 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm:
Điều 9. Nhà ở nông thôn gồm có 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã. 3. Hồ sơ thiết kế gồm 03 bộ với các bản vẽ: - Sơ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở đã có Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở đã có Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được thực hiện như quy định tại Điều 9, Quy định này. 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm: - Đơn đề nghị cấp Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỐ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đo vẽ sơ đồ nhà ở. Sơ đồ nhà ở là căn cứ để cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận thể hiện bản vẽ trong Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Việc đo vẽ sơ đồ nhà ở được thể hiện như sau: 1. Đối với trường hợp đề nghị cấp mới, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở mà chủ nhà đã có bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lệ phí cấp giấy, xác nhận, thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận, mức thu cụ thể được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác khi cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận đối với nhà ở 1. Tổ chức, cá nhân tạo lập nhà ở do nhận chuyển nhượng từ tổ chức, cá nhân khác có trách nhiệm nộp lệ phí trước bạ để được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, trừ trường hợp đã nộp hoặc được miễn theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công khai thủ tục hành chính trong việc cấp giấy chứng nhận 1. Các nội dung cần phải công khai, gồm: a) Danh mục các giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở quy định tại Điều 8, 9, 10 quy định này; b) Thời hạn giải quyết cụ thể đối với từng trường hợp: cấp mới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV Đ IỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm UBND thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện 1. Lập và quản lý Sổ đăng ký quyền sử dụng nhà ở để theo dõi việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân. 2. Giao nhiệm vụ cụ thể cho các phòng, ban trực thuộc có liên quan, chủ động tổ chức, sắp xếp, phân công bộ phận tham mưu và nhân sự, bố trí đủ lực lượng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn theo ủy quyền của UBND tỉnh. 2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cán bộ, công chức thuộc ủy ban nhân dân huyện, thành phố. Tổ chức kiểm tra, thanh tra công tác cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections