Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 39
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Quyết định này thay thế Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu, phạm vi áp dụng 1. Quy trình cấp phép xây dựng để cụ thể hóa các nội dung về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền trong công tác cấp giấy phép xây dựng của cơ quan quản lý xây dựng theo phân cấp, ủy quyền. Nhằm hướng dẫn, tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải xin cấp giấy phép xây dựng Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là: GPXD) kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở. Những công trình khi xây dựng không phải xin giấy phép xây dựng, bao gồm: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp cấp GPXD tạm và vùng cấm xây dựng 1. Đối với công trình được cấp GPXD tạm: - Nhà, đất trong khu quy hoạch mà nhà nước phải thu hồi đất để xây dựng các công trình theo quy hoạch xây dựng được duyệt, nhưng chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền thì được phép xây dựng công trình tạm, bán kiên cố 01 tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quản lý xây dựng các công trình được miễn GPXD 1. Chủ đầu tư phải đảm bảo việc thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình quy định tại Điều 72 - Luật Xây dựng mới được tiến hành xây dựng. 2. Quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền được dùng để kiểm tra, giám sát quá trì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở không còn hiệu lực pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở bị tiêu hủy hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Nhà ở được xây dựng trên đất thuê đã hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp hoặc không được chuyển...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý xây dựng các công trình được miễn GPXD
  • 1. Chủ đầu tư phải đảm bảo việc thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình quy định tại Điều 72 - Luật Xây dựng mới được tiến hành xây dựng.
  • 2. Quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền được dùng để kiểm tra, giám sát quá trình thi công, xử lý các trường hợp vi phạm trật tự xây dựng (nếu có) và làm căn cứ để lập hồ sơ hoàn công.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở không còn hiệu lực pháp lý trong các trường hợp sau:
  • 1. Nhà ở bị tiêu hủy hoặc bị phá dỡ.
  • 2. Nhà ở bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý xây dựng các công trình được miễn GPXD
  • 1. Chủ đầu tư phải đảm bảo việc thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình quy định tại Điều 72 - Luật Xây dựng mới được tiến hành xây dựng.
  • 2. Quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền được dùng để kiểm tra, giám sát quá trình thi công, xử lý các trường hợp vi phạm trật tự xây dựng (nếu có) và làm căn cứ để lập hồ sơ hoàn công.
Target excerpt

Điều 5. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở không còn hiệu lực pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở bị tiêu hủy hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quy...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình quy định khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, bao gồm: - Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo quy định phân cấp công trình tại Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giấy tờ về quyền sử dụng đất để xin cấp GPXD Chủ đầu tư có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây thì được xét cấp GPXD: 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp theo quy định của Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất trước khi xin cấp GPXD Trong trường hợp chủ đầu tư xây dựng trên đất của mình đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng không phù hợp mục đích sử dụng thì phải làm thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng đất trước khi xin cấp GPXD.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhà ở đô thị 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất; Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (nếu có). 3. Hồ sơ thiết kế gồm 03 bộ với các bản vẽ: - Mặt bằng định vị công trình trên lô đất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhà ở nông thôn gồm có 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã. 3. Hồ sơ thiết kế gồm 03 bộ với các bản vẽ: - Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình phải thể hiện rõ các kích thước và diện tích chiếm đất của ngôi nhà, các công trình phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công trình dân dụng, công nghiệp không phải nhà ở gồm 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất; Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (nếu có). 3. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công trình tôn giáo 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (nếu có). 3. Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công của chủ đầu tư. 4. Hồ sơ thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những văn bản về quyền sử dụng đất; hoặc văn bản thỏa thuận tuyến kèm theo sơ đồ. 3. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của chủ đầu tư. 4. Hồ sơ thiết kế gồm 03 bộ với các bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công trình tượng đài và tranh hoành tráng 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc trích lục bản đồ hoặc trích đo trên thực địa theo quy định địa chính. 3. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của chủ đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công trình cửa hàng xăng dầu 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (nếu có). 3. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công trình ngầm đô thị 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc văn bản cho phép sử dụng không gian ngầm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thành phần hồ sơ xin cấp GPXD tạm 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Văn bản cam kết tự phá dỡ công trình khi nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng. 3. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất. 4. Hồ sơ thiết kế gồm 03 bộ với các bản vẽ: - Mặt bằng định vị công trình trên lô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế khi cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ thiết kế khi xin giấy phép xây dựng được chủ đầu tư ký xác nhận trong hồ sơ trước khi nộp tại cơ quan cấp GPXD. 2. Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích xây dựng sàn lớn hơn 250m 2 , tầng cao từ 3 tầng trở lên (không kể tầng hầm, tầng lửng, tầng mái, sân thượng); Nhà ở t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TRÌNH TỰ CẤP GPXD VÀ KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN GPXD

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiếp nhận và phân loại hồ sơ xin cấp GPXD Tùy theo mô hình cải cách hành chính (CCHC) của từng địa phương mà cơ quan cấp GPXD tổ chức bộ phận và trả kết quả theo cơ chế “một cửa” hoặc do cơ quan quản lý xây dựng trực tiếp tiếp nhận nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau: - Niêm yết công khai điều kiện, trình tự, thủ tục, các khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm cơ quan quản lý xây dựng các cấp Sở Xây dựng; Cơ quan quản lý xây dựng huyện, thành phố gồm: Phòng Hạ tầng Kinh tế các huyện, Phòng Quản lý Đô thị thành phố; Ủy ban nhân dân xã. Có trách nhiệm: - Bố trí đủ cán bộ, công chức có năng lực làm công tác cấp GPXD; - Căn cứ quy hoạch chi tiết xây dựng được duyêt; quy chuẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm tra hồ sơ, quyết định cấp GPXD 1. Nội dung kiểm tra hồ sơ khi xét cấp GPXD gồm: - Sự phù hợp về kích thước, diện tích, ranh giới giữa hồ sơ thiết kế với giấy tờ liên quan về quyền sử dụng đất và thực tế kiểm tra vị trí dự kiến xây dựng; - Các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; Quy định về hành lang an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn cấp GPXD 1. Đối với nhà ở riêng lẻ thời gian cấp GPXD không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc. Đối với các công trình còn lại không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các Cơ quan cấp giấy phép xây dựng rút ngắn thời hạn cấp GPXD quy định nêu trên. 2. Người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thu lệ phí, phí xây dựng Trước khi giao GPXD cho chủ đầu tư, cơ quan cấp GPXD thu lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và thu phí xây dựng theo Quyết định của UBND tỉnh theo từng thời điểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn GPXD 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp GPXD mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp GPXD phải xin gia hạn GPXD. 2. Hồ sơ xin gia hạn bao gồm: a) Đơn xin gia hạn GPXD. b) Bản chính GPXD đã được cấp. 3. Thời gian xét cấp gia hạn GPXD chậm nhất là 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 4. Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thay đổi thiết kế đã được duyệt theo GPXD 1. Khi chủ đầu tư có nhu cầu điều chỉnh, thay đổi thiết kế theo GPXD thì phải được sự chấp thuận của Cơ quan cấp GPXD. 2. Hồ sơ xin thay đổi thiết kế gồm: a) Đơn xin thay đổi thiết kế do chủ đầu tư đứng đơn. b) Bản chính GPXD kèm theo bản vẽ được duyệt. c) Bản vẽ thiết kế thể hiện nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện GPXD 1. Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại GPXD, các quy định về quản lý chất lượng và an toàn cho người và môi trường xung quanh. 2. Chủ đầu tư phải xuất trình GPXD cho chính quyền sở tại (cấp phường, xã) trước khi khởi công xây dựng và niêm yết báo số giấy phép, tên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giải quyết các khiếu nại 1. Khi nhận được khiếu nại trong phạm vi cấp GPXD thì cơ quan cấp GPXD phải nhận đơn và trả lời cho chủ đầu tư. 2. Trường hợp chủ đầu tư vẫn không thống nhất với cách giải quyết của cơ quan cấp GPXD thì khiếu nại lên cơ quan cấp trên có thẩm quyền giải quyết. Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. QUẢN LÝ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra hoàn công công trình 1. Khi công trình đã được xây dựng xong thì chủ đầu tư phải tổ chức nghiệm thu theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng và trình tự đầu tư xây dựng làm căn cứ để chủ đầu tư đưa công trình vào khai thác sử dụng hoặc đăng ký quyền sở hữu công trình. 2. Đối với các công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Lưu trữ hồ sơ xin cấp GPXD và hồ sơ hoàn công 1. Hồ sơ cấp GPXD (bao gồm bản chính GPXD và hồ sơ thiết kế được duyệt) được trao cho chủ đầu tư 1 bộ, lưu trữ tại cơ quan cấp phép 1 bộ và bộ phận quản lý xây dựng 1 bộ để kiểm tra, theo dõi quá trình xây dựng. 2. Cơ quan cấp GPXD lưu trữ hồ sơ cấp GPXD và hồ sơ hoàn công theo đún...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn do mình quản lý bao gồm: - Kiểm tra giám sát việc xây dựng theo GPXD do cơ quan có thẩm quyền cấp trên địa bàn; - Xử lý vi phạm hành chính theo các quy định của pháp luật trong hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Ban hành quy định những điểm dân cư nông thôn phải cấp GPXD thuộc địa giới hành chính do mình quản lý để Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc cấp giấy phép theo thẩm quyền được phân cấp. Đồng thời, kiểm tra và hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn đảm bảo việc cấp GPXD và quản lý xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng - Tổ chức kiểm tra công tác cấp GPXD tại các cơ quan có thẩm quyền cấp GPXD để đảm bảo việc cấp GPXD và quản lý thực hiện theo GPXD đúng quy định của pháp luật; - Hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn, giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện của các địa phương theo thẩm quyền; - Xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, UBND thành phố Buôn Ma Thuột và UBND các huyện tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Bãi bỏ các quy định liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được quy định tại Quyết định số 09/2006/QĐ-UBND ngày 08/3/2006 của UBND tỉnh Quy định về thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4, - Văn phòng Chính...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 90/...
Điều 2. Điều 2. Đối t ượng áp dụng - Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; - Người Việt Nam định cư ở nước ngoài quy định tại Điều 126, Luật Nhà ở; - Tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 125, Luật Nhà ở. Chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân có các giấy tờ chứng...