Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về lộ giới và chỉ giới xây dựng công trình trên các tuyến đường thuộc đô thị thị xã Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về lộ giới và chỉ giới xây dựng công trình
  • trên các tuyến đường thuộc đô thị thị xã Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ
  • nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau: A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng: 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về lộ giới và chỉ giới xây dựng trên các tuyến đường thuộc thị xã Bến Tre”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về lộ giới và chỉ giới xây dựng trên các tuyến đường thuộc thị xã Bến Tre”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau:
  • A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng:
  • 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện, thị xã, thành phố và các chủ dự án thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này là cơ sở pháp lý để thực hiện và quản lý Nhà nước trong quy hoạch xây dựng và quản lý đô thị thị xã Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này là cơ sở pháp lý để thực hiện và quản lý Nhà nước trong quy hoạch xây dựng và quản lý đô thị thị xã Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh, Chi cục Lâm nghiệp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

Điều 3

Điều 3: Tất cả mọi cơ quan, đoàn thể, các tổ chức xã hội và mọi công dân trong quá trình xây dựng nhà ở và các công trình công cộng đều phải thực hiện đúng những điều khoản trong quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Tất cả mọi cơ quan, đoàn thể, các tổ chức xã hội và mọi công dân trong quá trình xây dựng nhà ở và các công trình công cộng đều phải thực hiện đúng những điều khoản trong quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 66...
  • bãi bỏ các qui định về mức chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 trái với Quyết định này
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, ./.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, GTVT, Tư pháp, Công an, Tài nguyên – Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Bến Tre và Thủ trưởng các cơ quan ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) C...
Điều 1 Điều 1: Phạm vi và đối tượng áp dụng: - Bản quy định này được áp dụng để quản lý quy hoạch xây dựng dọc theo các tuyến đường thuộc thị xã Bến Tre. - Tất cả mọi cơ quan, các đơn vị doanh nghiệp, các đoàn thể, lực lượng vũ trang, các hiệp hội tôn giáo và mọi công dân đều có trách nhiệm quản lý và thực hiện theo bản quy định này.
Điều 2 Điều 2: Giải thích từ ngữ: 1) Chỉ giới đường đỏ (lộ giới): Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho công trình giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khác. 2) Chỉ giới xây dựng: Chỉ giới xây dựng là đường...
Điều 3 Điều 3: Qui định lộ giới và chỉ giới: (Kèm theo sơ đồ mặt cắt ngang đường của mỗi đoạn) 1) Bảng quy định về lộ giới và chỉ giới Đơn vị tính là mét Số TT Tên đường Mặt đường (a) Vỉa hè (mỗi bên) (b) Dãy phân cách (c) Lộ giới (d) Khoảng lùi (mỗi bên ) (x) Chỉ giới XD (cách tim đường) (g) Ghi chú 1 2 3 4 5 6 7 8 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HIỆN CÓ...